Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kênh Giang (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang vuhoai 15/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kênh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kênh Giang (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Kênh Giang BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: ......................... LỚP 5: Năm học: 2024 - 2025 L Lớp: MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên Chữ ký ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. (M1 - 0,5 điểm) Chữ số 4 trong số thập phân 53,412 có giá trị là: 4 4 4 A. 4 B. 10 C.100 D.1000 Câu 2. (M1 - 0,5 điểm) Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là: A. 3,276 B. 32,76 C.32,076 D.320,76 Câu 3. (M1 - 0,5 điểm) Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười ta được số: A. 9,4 B. 9,3 C. 9,38 D. 9,39 Câu 4. (M3 - 1,0 điểm) Bốn số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm 0,2 > ..> 0,1 là: ............... Câu 5. (M2 - 0,5 điểm) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây: 19,58 19,85 dm2 98,5 8,95 dm2 dm2 dm2 Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình có diện tích lớn nhất là: A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 6 (M1 - 0,5 điểm) Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm 45 m 23 mm =............... m 76 ha 95 m2 = ....................ha Câu 7. (M2 - 0,5 điểm): Hỗn số 3 5 được viết thành số thập phân là: 100 A. 3,005 B. 35 C. 3,5 D. 3,05
  2. II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 8: Đặt tính rồi tính (M1 - 2 điểm): 28,43 + 1,8 56,4 - 8,28 25,04 x 2,5 35,7 : 3,5 ............................................................................................... Bài 9: (M2 - 3 điểm). Một tấm bảng quảng cáo hình tam giác có tổng cạnh đáy và chiều cao là 28m, cạnh đáy hơn chiều cao 12 m. Tính diện tích tấm bảng quảng cáo đó? Bài giải ............................................................................................... ................................................. ........................................................................................................................................ ................................................................. Bài 10: (M3 - 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 ......................................... ........................................
  3. UBND THÀNH PHỐ THỦY NGUYÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC KÊNH GIANG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 5 Cuối học kì I - Năm học: 2024 – 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Đáp án đúng và điểm ở mỗi câu là: Câu 1 - 0,5 đ Câu 2 - 0,5 đ Câu 3 - 0,5 đ Câu 5 - 0,5 đ Câu 7 – 0,5 đ B C A C D Câu 4. (1 điểm) : HS có thể viết các số khác nhau, đúng yêu cầu, mỗi số được 0,25 điểm Câu 6. (0,5 điểm) Mỗi phần đúng được 0,25 điểm 45 m 23 mm = 45,023 m 76 ha 95 m2 = 76,0095 ha II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 8. (2 điểm) Đúng mỗi phần cho 0,,5 điểm. 28,43 + 1,8 = 30,23 25,04 x 2,5 = 62,6 56,4 - 8,28 = 48,12 35,7 : 3,5 = 10,2 Bài 9: (3 điểm) Bài giải Độ dài cạnh đáy của tấm bảng quảng cáo là: (0,25 điểm) (28 + 12) : 2 = 20 (m) (0,5 điểm) Độ dài chiều cao của tấm bảng quảng cáo là: (0,25 điểm) 28 - 20 = 8 (m) (0,5 điểm) Diện tích tấm bảng quảng cáo là: (0,5 điểm) 20 x 8 : 2 = 80 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 80m2 (0,5 điểm) Bài 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 = 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 x 1 0,25 điểm = 2,65 x (63,4 + 37,6 - 1) 0,25 điểm = 2,65 x 100 0,25 điểm = 265 0,25 điểm
  4. TRƯỜNG TIỂU HỌC KÊNH GIANG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2024 – 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tên nội dung, chủ đề, mạch Câu số kiến thức TN TL TN TL TN TL TN TL Số điểm Viết số thập Số câu 3 1 2 1 1 6 2 phân, làm tròn STP, giá trị của Câu số 1; 2; 3 5; 7 4 chữ số trong số 8 10 thập phân, so sánh STP , các phép tính với số Số điểm 1,5 2 1 1 1 3,5 3 thập phân Số câu 1 1 Đổi đơn vị đo Câu số 6 độ dài, diện tích Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 Giải toán về tính diện tích Câu số 9 hình tam giác Số điểm 3 3 Tổng số câu 4 1 2 1 1 1 7 3 Tổng số điểm 2 2 1 3 1 1 4 6