Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lập Lễ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lập Lễ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lập Lễ (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC LẬP LỄ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Điểm Lớp: .. LỚP 5 - NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên: Môn: Toán Thời gian làm bài: 35 phút Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: (1 điểm) a) Số thập phân gồm có “mười hai đơn vị, ba phần nghìn” được viết là: A. 12,3 B. 12,003 C. 12,00 D. 123 b) Chữ số 9 trong số 145,697 có giá trị là: A. 9 B. 9 C. 9 D. 9 10 100 1000 Câu 2: (0,5 điểm) Số thập phân lớn nhất trong các số sau là: A. 34,75 B. 43,57 C. 75,34 D. 57,43 Câu 3: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 3m2 5dm2 = 3,05 m2 10 tấn 345 kg = 1,345tấn Câu 4: (0,5 điểm) Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười. A. 9,4 B. 9,3 C. 9,39 D. 9,38 Câu 5: (1 điểm) > ; < ; = a, 91m 2cm .... 912cm c, 2,5 tấn 2500kg b, 3m2 45dm2 .... 3045 dm2 d, 23,9 km2 3000 ha Câu 6: (0,5 điểm) Tính diện tích tam giác ABC có độ dài đáy là 10 cm và chiều cao 6 cm như hình dưới đây là: A. 60 cm2 B. 30 cm 2 2 C. 30 cm D. 3 dm 10 cm Câu 7: (1 điểm) Hình tròn có bán kính 3dm. Chu vi là: Diện tích là:
- Câu 8 (2 điểm): Đặt tính rồi tính. a, 52,17 + 15,48 b, 86,94 – 28,75 c, 43,2 x 3,5 d, 15,68 : 3,2 4 Câu 9 (2điểm): Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 45m, đáy bé bằng 5 đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 6m. a, Tính diện tích thửa ruộng đó. b, Trung bình cứ 10 m² thu hoạch được 65 kg thóc. Tính số tấn thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó. Câu 10 (1 điểm): Tìm một số thập phân biết khi chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai hàng thì số đó giảm đi 198, 891đơn vị.
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 5 NĂM HỌC 2024-2025 Câu 1. a) (0,5 điểm) Số thập phân gồm có “mười hai đơn vị, ba phần nghìn” được viết là: B. 12,003 b) (0,5 điểm) Chữ số 9 trong số 145,697 có giá trị là: C. 9 100 Câu 2. (0,5 điểm) Số thập phân lớn nhất trong các số sau là: C. 75,34 Câu 3 (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 3m25dm2 = 3,05 m2 Đ 10 tấn 345 kg = 1,345tấn S Câu 4 (0,5 điểm) Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười: A. 9,4 Câu 5 (1 điểm) > ; < ; = Mỗi phần đúng 0,25điểm. a, 91m 2cm > 912cm c, 2,5 tấn = 2500kg b, 3 m2 45 dm2 < 3045 dm2 d, 23,9 km2 < 3000 ha Câu 6 (0,5 điểm) C. 30 cm2 Câu 7. (1 điểm) Hình tròn có bán kính 3dm. Chu vi là: 3,14 x 3 x 2 = 18,84 (dm) Diện tích là: 3,14 x 3 x 3 = 28,26 (dm2). Câu 8 (2 điểm): Đặt tính và tính đúng mỗi câu đúng 0,5điểm a) 67,65 b) 58,19 c) 151,2 d) 4,9 Câu 9 (2điểm): a) Độ dài đáy bé hình thang là: 4 45 x = 36 ( m) (0,25 điểm) 5 Chiều cao thửa ruộng hình thang là: 36 – 6 = 30(m) (0,25 điểm) Diện tích thửa ruộng hình thang có là: (45 + 36) x 30 : 2 = 1215 (m2) (0,5 điểm) b) Số tấn thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: 65 x (1215 : 10) = 7897,5 (kg) (0,5 điểm) 7897,5 kg = 7,8975 tấn (0,25 điểm) Đáp số: a) 1215 m2 ; b) 7,8975 tấn (0,25 điểm) Câu 10 (1 điểm): Khi dịch chuyển dấu phẩy của số đó sang trái 2 hàng thì số đó giảm đi 100 lần Hiệu của 2 số so với số mới : 100 -1=99(lần) Số thập phân ban đầu: 198,891 : 99 x 100 = 200,9 Đáp số: 200,9
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1. MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2024-2025 Số câu/ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề Câu số/ TN TL TN TL TN TL Tổng Tỉ lệ Số điểm Số và phép tính Số câu 2 2 1 1 6 - Giá trị của chữ số, viết số thập phân. Câu số 1,2 4,6 8 10 - Làm tròn số. - So sánh số thập phân - Các phép tính với số Số điểm 55% thập phân. 1,5 1,0 2,0 1,0 5,5 - Giải toán liên quan đến số thập phân. Hình học và đo lường Số câu 2 1 1 4 - Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích; khối lượng. Câu số 3,7 5 9 - Diện tích hình tam giác, hình thang, hình tròn. Số điểm 45% - Giải toán liên quan đến 1,5 1,0 2,0 4,5 chu vi, diện tích các hình và đơn vị đo lường. Số câu 2 4 2 2 10 Tổng cộng Số điểm 1,5 2,5 3,0 3,0 10,0

