Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 16/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Có đáp án)

  1. BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2024-2025 MÔN: TOÁN – LỚP 5 (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề) Họ và tên: Lớp: 5A .... SBD: Số phách:...................... Trường Tiểu học Lê Hồng Phong Giám thị: 1, .......... . ... ....2,....................................... Giám khảo: 1, ..........................2,................................................Số phách: ... .... Duyệt đề Điểm Lời nhận xét của giáo viên ..... ..... ..... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) Câu 1: (1 điểm) a, Trong số thập phân 346,982, giá trị chữ số 8 là: A. 0,8 B. 8 C. 8 D. 0,008 100 b, Số thập phân gồm có: Bảy đơn vị, hai phần trăm được viết là: 20 2 A. 7,2 ; B. 7 C. 7,02 D. 7 100 100 Câu 2: (1 điểm) a, Điền số vào chỗ chấm A. 3,21ha = km2 B. 32 tấn 45kg = .. tấn C. 6m 7dm = .m D. 3506cm2 = m2 Câu 3: (1 điểm) a, Tính nhẩm. 96,59 : 0,001 = ......................... 15,7 x 0,001 = ............................ 58,6 x 100 = ............................. 28,76 : 1000 = ........................... Câu 4: (1 điểm) a, Đúng ghi Đ, sai ghi S Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 13cm; 7,8cm và chiều cao tương ứng là 8,6cm. Cách tính đúng là: A. (13 + 7,8) x 8,6 : 2 = 89,44(m2) B. (13 x 7,6) : 2 = 49,2 (cm2) C. (13 + 7,8) x 8,6 x 2 = 357,76(cm2) D. (13 + 7,8) x 8,6 : 2 = 89,44(cm 2) b, Gần nhà Mai có một cái Hồ hình tròn với đường kính bằng 13m. Vậy diện tích cái hồ gần nhà Mai là: A. 1326,65m2 B. 132,665m2 C. 530,66m2 D. 53,066m2 II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính 678,6 + 758 958 - 563,73 76,89 x 8,7 740,24 : 7,6 .. .. .. .. ..
  2. Bài 2: (1 điểm) a, Số? b, Tính giá trị của biểu thức. 95,81 + 380,56 : 6,7 - 69,28 .. x 3,4 = 97,104 2 Bài 3: (2 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 14,7m, chiều rộng bằng chiều dài. 3 Người ta làm một bồn hoa hình tròn có đường kính 3m ở giữa khu đất, phần còn lại trồng rau. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta dùng bao nhiêu mét vuông để trồng rau? .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Bài 4: ( 1 điểm) a, Từ năm tấm thẻ sau, hãy lập tất cả các số thập phân bé hơn 1, rồi viết số đó theo thứ tự từ lớn đến bé. 2 ; 5 ; 7 ; 0 ; , ..T T T T T ..ừ ừ ừ ừ ừ .. n n n n n .. ă ă ă ă ă .. m m m m m .. t t t t t b, Tính bằng cách thuận tiện: 159,63 x 0,1 – 0,1 x 58,63 – 0,1 .. ấ ấ ấ ấ ấ .. m m m m m .. t t t t t .. h h h h h ẻ ẻ ẻ ẻ ẻ s s s s s a a a a a u u u u u , , , , , h h h h h ã ã ã ã ã y y y y y l l l l l ậ ậ ậ ậ ậ p p p p p t t t t t ấ ấ ấ ấ ấ t t t t t c c c c c ả ả ả ả ả c c c c c á á á á á c c c c c s s s s s ố ố ố ố ố t t t t t h h h h h ậ ậ ậ ậ ậ p p p p p p p p p p h h h h h â â â â â n n n n n b b b b b é é é é é h h h h h ơ ơ ơ ơ ơ n n n n n 1 1 1 1 1 , , , , , r r r r r ồ ồ ồ ồ ồ i i i i i v v v v v i i i i i ế ế ế ế ế t t t t t s s s s s ố ố ố ố ố đ đ đ đ đ ó ó ó ó ó t t t t t h h h h h e e e e e o o o o o t t t t t h h h h h ứ ứ ứ ứ ứ t t t t t ự ự ự ự ự t t t t t ừ ừ ừ ừ ừ l l l l l ớ ớ ớ ớ ớ n n n n n đ đ đ đ đ ế ế ế ế ế n n n n n b b b b b é é é é é . . . . . ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; . . . . . . . . . .
  3. UBND QUẬN KIẾN AN TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 5 Năm học: 2024 - 2025 I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) Câu 1 (0,5đ – Mỗi ý đúng 0,5đ)) a, C ; b, A Câu 2: Điền số vào chỗ chấm Mỗi ý đúng được 0,25đ A. 3,21ha = 0,0321km2 B. 32 tấn 45kg = 32,045tấn C. 6m 7dm = 6,7m D. 3506cm2 = 0,3506m Câu 3: Tính nhẩm. Mỗi ý đúng được 0,25đ 96,59 : 0,001 = 96 590 15,7 x 0,001 = 0,0157 58,6 x 100 = 5860 28,76 : 1000 = 0,02876 Câu 4: a, Đúng ghi Đ, sai ghi S (0,5đ – Mỗi ý sai trừ 0,1đ)) A. (13 + 7,8) x 8,6 : 2 = 89,44(m2) S B. (13 x 7,6) : 2 = 49,2 (cm2) S C. (13 + 7,8) x 8,6 x 2 = 357,76(cm2) S D. (13 + 7,8) x 8,6 : 2 = 89,44(cm2) Đ b) B (0,5đ) II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính Mỗi ý đúng được 0,5đ 678,6 + 758 958 - 563,73 76,89 x 8,7 740,24 : 7,6 1436,6 394,27 668,943 97,4 Bài 2: (1 điểm) a, Số? b, Tính giá trị của biểu thức. 0,5đ 28,56 x 3,4 = 97,104 0,5đ 95,81 + 380,56 : 6,7 - 69,28 = 95,81 + 56,8 – 69,28 0,2đ = 152,61 – 69,28 0,2đ = 83,33 0,1đ Bài 3: (2 điểm) Thiếu đáp số trừ 0,25đ 2 Chiều rộng của khu đất là: 14,7 x = 9,8 (m) (hoặc 14,7 : 3 x 2) 0,4đ 3 Diện tích của khu đất là: 14,7 x 9,8 = 144,06 (m2) 0,4đ Bán kính của bồn hoa là: 3 : 2 = 1,5 (m) 0,4đ Diện tích của bồn hoa là: 3,14 x 1,5 x 1,5 = 7,065 (m2) 0,4đ Diện tích để trồng rau là: 144,06 - 7,065 = 136,995 (m2) 0,4đ Đáp số: 136,995 m2 (Lưu ý:Câu trả lời sai, phép tính và kết quả đúng cho nửa số điểm. Câu trả lời đúng, phép tính và kết quả sai không cho điểm)
  4. Bài 4: ( 1 điểm) a, Bài giải - Các số thập phân bé hơn 1 là: 0,257 ; 0,275 ; 0, 527 ; 0,572 ; 0,725; 0,752 (0,25đ) - Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: - 0,752 ; 0,725 ; 0,572 ; 0, 527 ; 0,275 ; 0,257 (0,25đ) b, Tính bằng cách thuận tiện: 159,63 x 0,1 – 0,1 x 58,63 – 0,1 = 0,1 x (159,63 – 58,63 - 1) 0,2đ = 0,1 x 100 0,2đ = 10 0,1đ