Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Hà (Có đáp án)

doc 3 trang vuhoai 14/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Hà (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Hà (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Họ và tên: Năm học 2024-2025 Lớp: 5A...... SBD:.............. MÔN TOÁN 5 (Thời gian làm bài: 35 phút) Số phách Giáo viên coi: Số phách Giáo viên chấm: 1 2 .... Duyệt đề Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1 (1 điểm): a. Giá trị của chữ số 3 trong số trong số thập phân 99,235 là: A. 3 B. 30 C. 3 D. 3 10 100 b. Số 96,37 nhân với số nào để được 963700? A. 10 B. 100 C. 1 000 D. 10 000 Câu 2 (2 điểm): a. Diện tích ô cửa sổ nhà em khoảng: A. 3,5 m2 B. 3,5 ha C. 3,5 km 2 D . 3,5 dm2 b. Điền dấu > < = thích hợp: a) 2,9m .2,899m 8kg 8g .8,2kg 4,700m2 .........4700cm2 b) 0,3m .30cm 600g . 0,6kg Câu 3 (1 điểm): a. Diện tích của hình tam giác có chiều cao 4,5 cm và độ dài đáy 3,4 cm. A. 15,3 cm2 B. 7,65 cm2 C. 15,8 cm2 D. 7,9 cm2 b. Chu vi hình tròn có bán kính 5 cm là: A. 25cm B. 3,14 cm C. 31,4 cm D. 10 cm II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 4 (2 điểm): Đặt tính rồi tính 397,55 + 410,74 904,72 – 76,362 32,86 x 3,8 105,85 : 2,9 Câu 5 (1 điểm): Một hình tam giác có diện tích 8m2 và độ dài cạnh đáy 32dm. Tìm chiều cao tương ứng của tam giác đó?
  2. Câu 6 (2 điểm): Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 4m. a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 65 kg thóc. Tính số tấn thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó. Câu 7 (1 điểm): a. Tính bằng cách thuận tiện: 12,7 x 16 + 12,7 : 0,25 + 4 x 12,7 – 12,7 : 0,125 + 12,7 x 4 b. Số bị trừ bằng số trừ cộng với 14,5. Tổng của số bị trừ và số trừ là 50,5. Tìm số bị trừ và số trừ trong phép trừ đó.
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN - KHỐI 5 Câu 1: Mỗi phần đúng được 0,5 điểm D. 3 b. D. 10 000 100 Câu 2: a. Diện tích ô cửa sổ nhà em khoảng: (1,0 điểm) A. 3,5 m2 b) Điền dấu > < = thích hợp: (Mỗi ý điền dấu đúng được 0,2 điểm) a) 2,9m > 2,899m 8kg 8g 4700cm2 b) 0,3m = 30cm 600g = 0,6kg Câu 3: Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a. B. 7,65 cm2 b. C. 31,4 cm Câu 4: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 397,55 + 410,74 = 808,29 32,86 x 3,8 = 124,868 904,72 – 76,362 = 828,358 105,85 : 2,9 = 36,5 Câu 5 (1 điểm) Bài giải Đổi 8m2 = 800 dm2 (0,25 điểm) Chiều cao tam giác là: 800 x 2 : 32 = 50 (dm) (0,5 điểm) Đáp số : 50 dm (0,25 điểm) Câu 6 (2 điểm) Bài giải a) Đáy bé thửa ruộng là: 130 x = 104 (m) (0,25 điểm) Chiều cao thửa ruộng là: 104 - 4 = 100 (m) (0,25 điểm) Diện tích thửa ruộng là: (130 + 104) x 100 : 2 = 11 700 (m2) (0,5 điểm) b) Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: 65 x (11 700 : 100 ) = 7 605 (kg) (0,5 điểm) 7 605 kg = 7,605 (tấn) (0,25 điểm) Đáp số: a. 11 700 m2 b. 7,605 tấn thóc (0,25 điểm) Câu 7: (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a) 12,7 x 16 + 12,7 : 0,25 + 4 x 12,7 – 12,7 : 0,125 + 12,7 x 4 = 12,7 x 16 + 12,7 x 4 + 4 x 12,7 – 12,7 x 8 + 12,7 x 4 = 12,7 x (16 + 4 + 4 – 8 + 4) = 12,7 x 20 = 254 b) Theo bài ra, hiệu của số bị trừ và số trừ là 14,5 Số trừ là: (50,5 – 14,5) : 2 = 18 Số bị trừ là: 50,5 – 18 = 32,5 Đáp số: 18 và 32,5