Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án + Ma trận)
- BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2024- 2025 MÔN TOÁN: LỚP 5 (Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian giao đề) CHỮ KÍ CỦA GIÁM KHẢO Nhận xét bài kiểm tra Số mã do chủ tịch HĐ chấm 1. .......................... 2. ............................. ĐIỂM KIỂM TRA Bằng số: ......... Bằng chữ...................... I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: (M1-0,5đ) Số thập phân “mười bảy phẩy bốn trăm chín mươi tư” được viết là: A. 17,4094 B. 17494 C. 17,494 D. 1,74094 Câu 2: (M1-0,5đ) Chữ số 6 trong số thập phân 789,065 có giá trị là A. 6 B. 6 C. 6 D. 6 10 100 1000 10000 Câu 3: (M1-0,5đ) Trong các số sau, số nào bằng số 37,260? A. 37,026 B. 370,026 C. 37,206 D. 37,26 Câu 4 (M1- 0,5đ) Tỉ số phần trăm của 75 và 300 là: A. 25% B. 35% C. 65% D. 75% Câu 5: (M2- 0,5đ) Một quả dưa hấu cân nặng 3,645 kg. Khi làm tròn đến hàng phần trăm, cân nặng của quả dưa hấu đó là: A. 3,65 kg B. 3,66 kg C. 3,655 kg D. 3,7 kg Câu 6: (M3- 0,5đ) Các số đo: 2,5 ha; 0,15 km 2; 1500 m2; 25 dm2 sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: A. 2,5 ha; 0,15 km2; 1500 m2; 25 dm2 B. 0,15 km2; 2,5 ha; 25 dm2; 1500 m2 C. 25 dm2 ; 1500 m2; 2,5 ha; 0,15 km2 D. 0,15 km2; 1500 m2; 25 dm2 ; 2,5 ha
- II. Phần tự luận (7 điểm) Câu 7 (1 điểm – M2) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 4 tấn 5kg = . .tấn c) 3ha 14m2 = ................... m2 b) 8m 7dm = . m d) 7 tấn 73kg = . .tấn Câu 8 (2 điểm –M2) Đặt tính và tính. 572, 84 + 95,69 605 - 92,6 . . . . . . . 75,96 x 2,7 45,54 : 1,8 . . . . . . . . . . Câu 9 (2,5 điểm - M2). Giải bài toán sau: Một sân trường hình chữ nhật có 5 chiều rộng 15m, chiều dài bằng chiều rộng. Nhà trường dành 30% diện tích sân 3 để dựng các gian hàng tổ chức hội chợ xuân. Tính diện tích phần sân để dựng các gian hàng? Bài giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- Câu 10 (1,5 điểm – M3). a) Tìm x, với x là số tự nhiên và thỏa mãn: 8 438 x 0,1 < x < 8,456 : 0,01 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. b) Một nhóm khảo sát xem bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000 của hai con sông. Trong thực tế, con sông thứ nhất dài 3,7 km, con sông thứ hai dài hơn con sông thứ nhất 2,7 km. Vậy độ dài của con sông thứ hai trên bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .............................................................................................................................../.
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1 LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025 I.Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C B D A A C 0,5 đ 0,5 đ 1 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ II. Phần tự luận (6 điểm) Câu 7 (1,0đ) Mỗi phần đúng: 0,25 điểm. a. 4,005 b. 8,7 c. 30 014 d. 7,073 Câu 8 (2,0đ) Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm. a. 668,53 b. 512,4 c. 205,092 d. 25,3 Câu 9 (2,5 đ) Bài giải Chiều dài của sân trường hình chữ nhật là: (0,25 điểm) 5 15 x = 25 (m) (0,5 điểm) 3 Diện tích của sân trường đó là: (0,25 điểm) 15 x 25 = 375 (m2) (0,5 điểm) Diện tích phần sân để dựng các gian hàng là: (0,25 điểm) 375 x 30% = 112,5 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 112,5 m2 (0,25 điểm) Câu 10 (1, điểm) a) 0,5 điểm Ta có: 8 438 x 0,1 = 843,8; 8,456 : 0,01 = 845,6 Nên 843,8 < x < 845,6 Số tự nhiên lơn hơn 843,6 và bé hơn 845,6 là 844 ; 845 Vậy x là 844 ; 845 b) 1,0 điểm Độ dài thật của con sông thứ hai là: 3,7 + 2,7 = 6,4 (km) (0,25 điểm) Đổi 6,4 km = 640 000 cm (0,25 điểm) Độ dài của con sông thứ hai trên bản đồ là: 640 000 : 20 000 = 32 (cm) (0,25 điểm) Đáp số: 32 cm (0,25 điểm) Bài làm cẩu thả, dập xóa trừ từ 0,5 đến 1 điểm.
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN - LỚP 5 Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 TỔNG Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học: Đọc, viết, so sánh các Số câu 3 1 1 0,5 4 1,5 số thập phân, hỗn số. Thực hiện các phép tính với số thập phân, Câu số 1,2,3 5 8 10 làm tròn số thập phân, tìm thành Số điểm 2,0 2,5 phần chưa biết. 1,5 0,5 2,0 0,5 Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1 1 1 Viết và chuyển đổi được các số đo đại lượng dưới dạng số thập Câu số 7 6 phân; Số điểm 1,0 0,5 0,5 1,0 Giải toán: Giải các bài toán về Số câu 1 1 0,5 1 1,5 tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồ. Câu số 4 9 10 Số điểm 0,5 2,5 1,0 05 3,5 Số câu 4 1 3 1 1 6 4 Tổng 2,0 0,5 5,5 0,5 1,5 3,0 7,0 Số điểm

