Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Núi Đèo (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 16/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Núi Đèo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Núi Đèo (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN MÔN TOÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 5 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Số câu Mạch kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD sáng tạo và số thức, kĩ năng TNK TNK TNK điểm TL TL TL TNKQ TL Q Q Q Xác định giá Số câu 3 3 1 1 trị của STP, Số tìm tỉ số phần 3 2,5 2 1 điểm trăm của 2 số, cộng, trừ, nhân, chia số TP; làm tròn Câu 1,3,6 2,4,6 7 8 số thập phân; số củng cố các bảng đơn vị, đổi đơn vị đo. Số câu 1 Số Yếu tố hình 1 học. điểm Câu 4 số Số câu 1 Số Giải toán về 2đ diện tích hình điểm thang. Câu 7 số Số câu 1 Vận dụng Số 1đ sáng tạo điểm Câu 8 số Số câu 3 3 1 1 Tổng số câu Số 4đ 3đ 2đ 1đ điểm
  2. UBND THÀNH PHỐ THỦY NGUYÊN BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC NÚI ĐÈO MÔN: TOÁN – LỚP 5 Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh............................................. Lớp: ......................... Số báo danh....................... Điểm : .............. Bằng chữ:............... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc viết đáp án vào chỗ chấm. Bài 1. (M1- 1 điểm): a) Số thập phân gồm 9 chục, 8 đơn vị, 5 phần nghìn viết là: A. 98,5000 B. 98,005 C. 98,05 D. 98,0005 4 b) Hỗn số 3 được viết dưới dạng số thập phân là: 5 A, 3,8 B. 3,08 C. 3,008 D. 3,0008 Bài 2. (M2- 1 điểm): a) Trong số thập phân 286,941 giá trị chữ số 8 gấp giá trị chữ số 4 số lần là: A. 200 lần B. 20 000 lần C. 200 000 lần D. 2 000 lần b) Điểm thi của Nam là 9,25. Số điểm này được làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là: A. 9,3 B. 9 C. 10 D. 9,2 Bài 3. ( M1-1điểm): a) Bao gạo nặng 7000 g, bao thóc nặng 1,4 yến, bao ngô nặng 6,5 kg, bao khoai nặng 6 kg 300 g. Bao nhẹ nhất là: A. Gạo B. Ngô C. Khoai D. Thóc b) Đúng ghi Đ, sai ghi S 12 km2 50 ha = 12,5 km2 4,76 kg= 4 kg 76 g Bài 4. (M2- 1 điểm): a) Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 16 cm và 1,5 dm. Diện tích tam giác vuông là: A.120 cm2 B. 120 dm2 C 12 dm2 D 240 cm2
  3. b) Cho hình tròn tâm O nằm trong hình vuông ABCD như hình vẽ. Biết diện tích của hình vuông ABCD là 64 cm2. - Chu vi hình tròn là;.................................. - Diện tích hình tròn là: ............................. II. Tự luận (6 điểm) Bài 1: (2 điểm). Đặt tính rồi tính: ( M1) a) 3,75 + 65,92 b) 46 - 17,06 c) 34,5 × 0,16 d) 45,18 : 1,8 ..... ..... ..... .... . . . . . . . . . . . . .. .. .. . Bài 2: (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ( M2) 7, 58 m2 = cm2 3 tấn 7 yến = tấn Bài 3 (2 điểm): Nhà bác Mai có thửa đất hình thang có đáy bé 12,7m , đáy lớn 19,5m và chiều cao là 6,5 m. Người ta thu hoạch trên thửa ruộng đó, cứ 100 m2 thu được 70 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu được bao nhiêu kg thóc? ( M3) Bài giải ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Bài 4: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: ( M4) a, 6,25 : 0,25 + 6,25 : 0,2 + 6,25 b, 0,9 × 95 + 0,9 × 4 + 0,45 :
  4. BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 4 điểm Bài Đáp án đúng Số điểm Bài 1 B, A Mỗi phần 0,5 điểm Bài 2 D, B Mỗi phần 0,5 điểm Bài 3 a) C Mỗi phần 0,5 điểm b) Đ, S a) A Phần a : 0,5 điểm Bài 4 b) 25,12 cm Phần b: Mỗi phần đúng 0,25 điểm 50,24 cm2 II. PHẦN TỰ LUẬN VÀ VẬN DỤNG ( 6 điểm ) Bài Đáp án Điểm Bài 1 a) 96,67 b) 28,94 - Mỗi phần đúng cho c) 5,52 d) 25,1 (0,5 điểm) - Đặt tính đúng 0,2 điểm, tính đúng 0,3 điểm. Bài 2 (1 điểm) 7,58 m2 = 75 800 cm2 (Mỗi phần đúng được 0,5 3 tấn 7 yến = 3,07 tấn điểm) Bài 3 Diện tích mảnh đất nhà bác Mai là: 2 điểm: (12,7 + 19,5 ) × 6,5 : 2 = 104,65 (m2) + Diện tích đất + phép toán Số thóc thu được trên 1 m2 là: đúng (1 điểm) 2 70 : 100 = 0,7 (kg) + Số thóc thu được trên 1m Số thóc thu được trên cả thửa ruộng đó ( 0,75 điểm) là: + Số thóc thu được trên cả 0,7 × 104,65 = 73,255 (kg) thửa ruộng + phép toán đúng Đáp số: 73,255 kg (1 điểm) + Đáp số : 0,25 điểm Bài 4: (1 điểm)Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: a) 6,25 : 0,25 + 6,25 : 0,2 + 6,25 b) 0,9 × 95 + 0,9 × 4 + 0,45 : = 6,25 × 4 + 6,25 × 5+ 6,25 × 1 = 0,9 × 95 + 0,9 × 4 + 0,45 × 2 = 6,25 × ( 4 + 5 + 1) = 0,9 × 95 + 0,9 × 4 + 0,9 × 1 = 6,25 × 10 = 0,9 × ( 95 + 4 + 1) = 62,5 = 0,9 × 100 = 90