Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quán Toan (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quán Toan (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quán Toan (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC QUÁN TOAN MA TRẬN Nội dung đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán lớp 5 Năm học 2024 - 2025 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch câu 50% 30% 20% Kiến thức - Kĩ năng Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số và phép tính: - Biết đọc, viết các số thập phân. So sánh các số thập Số phân. 03 01 01 03 02 câu - Thực hiện các phép tính về số thập phân. - Làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất, đến hàng phần mười... Số 3,0 1,0 1,0 3,0 2,0 - Giải toán về quan hệ tỉ lệ. điểm 2. Hình học và đo lường: Số - Tính chu vi, diện tích hình 01 02 01 03 01 tam giác, hình thang, hình câu tròn - Thuộc bảng đơn vị đo đã học và mối quan hệ giữa các Số đơn vị đo trong bảng. 1,0 2,0 1,0 3,0 1,0 - Biết chuyển đổi số đo độ điểm dài, khối lượng, diện tích 3. Một số yêu tố thống kê Số 01 01 xác suất câu Số 1,0 1,0 điểm Số 05 02 01 02 07 03 câu Tổng số câu Số 5,0 2,0 1,0 2,0 7,0 3,0 điểm
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC QUÁN TOAN MA TRẬN Câu hỏi đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán lớp 5 Năm học 2024 - 2025 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 câu 50% 30% 20% Chủ đề Tổng Câu TN TL TN TL TN TL số 1. Số và phép Số câu 03 01 01 tính 05 Câu số 1, 2, 3 8 10 Số câu 01 02 01 2. Hình học và 04 đo lượng Câu số 5 4, 6 9 3. Một số yếu tố Số câu 01 thống kê xác 01 suất Câu số 7 Tổng 05 03 02 10
- TRƯỜNG TIỂU HỌC QUÁN TOAN Thứ ............. ngày ..... tháng .... năm 2025 Họ và tên: ............... ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Lớp: 5A ..... Năm học: 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian: 35 phút) Điểm Nhận xét GV coi: ......................................... ....................................... GV chấm: ........................................ Bài 1. (M1-1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng 45 4075 a) Số lớn nhất trong các số: 2,186; 3,28; ; là 10 1250 45 4075 A. 2,168 B. 3,28 C. D. 10 1250 b) Trong số 18,426, giá trị của chữ số 8 lớn hơn giá trị của chữ số 4 là: A. 4 đơn vị B. 0,4 đơn vị C. 0,76 đơn vị D. 7,6 đơn vị Bài 2. (M1-1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng A B a) 5,6 : 100 1) 5,6 : 1000 b) 5,6 x 10 2) 0,056 c) 5,6 x 0,1 3) 5,6 : 0,1 d) 5,6 x 0,001 4) 0,56 Bài 3. (M1-1 điểm) a) Viết đáp án đúng vào chỗ chấm Tìm 2 giá trị của x là số thập phân để: 39,5 < x < 39,6 Trả lời: 2 giá trị của x là: .và . b) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Tổng điểm kiểm tra 2 môn Toán và Tiếng Việt giữa học kì I của My được 18,25 điểm. Làm tròn số điểm này đến hàng đơn vị được: A. 18 điểm B. 18,5 điểm C. 18,2 điểm D. 19 điểm Bài 4. (M2-1 điểm) Viết đáp án đúng vào chỗ chấm Một thùng có 24 can dầu đựng được 768 lít dầu. Nếu có 468l dầu thì cần có tối đa........ can dầu để đựng hết số dầu đó. Bài 5. (M2-1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S a) 17ml = 0,17 l b) 7ha 2dam2 < 7,2ha c) 6m 3mm = 6,03 m d) 19,15 tấn > 19015 kg Bài 6. (M1-1 điểm) Viết đáp án đúng vào chỗ chấm: Trong sân trường, người ta trồng hai bồn hoa hình tròn. Bồn trồng hoa cúc có đường kính 40dm. Bồn trồng hoa hồng có chu vi 6,28 m. Vậy bồn hoa .. có diện tích lớn hơn và lớn hơn . Bài 7. (M1-1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Một hộp đựng 6 chiếc tất màu xanh và 4 chiếc tất màu đỏ. Không nhìn vào hộp, cần lấy ra ................ chiếc tất để chắc chắn có một đôi tất cùng màu. Bài 8. (M2-1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 173,6 : 4 + 2,5 x 1,8 ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Bài 9. (M3-1 điểm) Khu vườn nhà bác Sơn có dạng hình thang với đáy lớn là 24 m, đáy bé là 16 m. Chiều cao của vườn bằng trung bình cộng hai đáy. Ở giữa vườn bác 2 1 Sơn đào một ao nước có diện tích bằng diện tích khu vườn. Phần đất còn lại, diện 5 3 tích bác làm đường đi và còn lại trồng hoa. a) Tính diện tích ao nước? b) Tính số tiền mua cỏ để phủ kín đường đi. Biết rằng mỗi m 2 cỏ có giá tiền 45 000đ? ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Bài 10. (M3-1 điểm) Gấp 4 lần một số có 5 chữa số ta được được số liền trước của số bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Tìm số có 5 chữ số đó? ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Môn Toán - Lớp 5 học kì I (2024-2025) Bài 1: (1 điểm - mỗi phần 0,5 điểm) a) C b) D Bài 2: (1 điểm - mỗi phần 0,5 điểm) a)- 2b b)- 3 c) – 4 d) - 1 Bài 3: (1 điểm - mỗi phần 0,5 điểm) a) B b) A Bài 4: (1 điểm) 15 Bài 5: (1 điểm) (mỗi phần được 0,25 điểm) a) S; b) Đ; c) S ; b) Đ Bài 6: (1 điểm -mỗi phần 0,5 điểm) Bồn trồng hoa cúc; 9,42 m2 Bài 7: (1 điểm ) 3 Bài 8: (1 điểm) 173,6 : 4 + 2,5 x 1,8 = 43,4 + 4,5 (0,75 đ) = 47,9 (0,25 đ) Bài 9: (1 điểm - mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm ) Bài giải Chiều cao của vườn là: (24 + 16) : 2 = 20 (m) Diện tích khu vườn là: (24 + 16) x 20 : 2 = 400 (m2) (0,2điểm) Diện tích ao nước là: 400 : 5 x 2 = 160 (m2) (0,2điểm) Diện tích làm đường đi là: (0,2điểm) 1 (400 – 160) x = 80 (m2) 3 Số tiền mua cỏ để phủ kín đường đi là: 45 000 x 80 = 3 600 000 (đồng) (0,2điểm) Đáp số: 160 m2; 3 600 000 (đồng) (0,2điểm) Bài 10: (1 điểm) HS có nhiều cách phân tích Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là 102 345 Số liền trước số 102 345 là số 102 344 Gọi số cần tìm là x, ta có: x × 4 = 102 344 x = 102 344 : 4 x = 25 586 Vậy số cần tìm là 25 586
- TRƯỜNG TIỂU HỌC QUÁN TOAN Thứ ............. ngày ..... tháng .... năm 2025 Họ và tên: ............... ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 5 Lớp: 5A ..... MÔN: TOÁN (35 phút) Năm học: 2024 - 2025 Điểm Nhận xét GV coi: ......................................... ....................................... GV chấm: ........................................ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng 45 4075 a) Số lớn nhất trong các số: 2,186; 3,28; ; là 10 1250 45 4075 A. 2,168 B. 3,28 C. D. 10 1250 b) Trong số 18,426, giá trị của chữ số 8 lớn hơn giá trị của chữ số 4 là: A. 4 đơn vị B. 0,4 đơn vị C. 0,76 đơn vị D. 7,6 đơn vị Bài 2. Nối phép tính với kết quả đúng A B a) 5,6 : 100 1) 5,6 : 1000 b) 5,6 x 10 2) 0,056 c) 5,6 x 0,1 3) 5,6 : 0,1 d) 5,6 x 0,001 4) 0,56 Bài 3. a) Viết đáp án đúng vào chỗ chấm Tìm 2 giá trị của x là số thập phân để: 39,5 < x < 39,6 Trả lời: 2 giá trị của x là: .và . b) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Tổng điểm kiểm tra 2 môn Toán và Tiếng Việt giữa học kì I của My được 18,25 điểm. Làm tròn số điểm này đến hàng đơn vị được: A. 18 điểm B. 18,5 điểm C. 18,2 điểm D. 19 điểm Bài 4. Viết đáp án đúng vào chỗ chấm Một thùng có 24 can dầu đựng được 768 lít dầu. Nếu có 468l dầu thì cần có tối đa........ can dầu để đựng hết số dầu đó. Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S a) 17ml = 0,17 l b) 7ha 2dam2 < 7,2ha c) 6m 3mm = 6,03 m d) 19,15 tấn > 19015 kg Bài 6. Viết đáp án đúng vào chỗ chấm: Trong sân trường, người ta trồng hai bồn hoa hình tròn. Bồn trồng hoa cúc có đường kính 40dm. Bồn trồng hoa hồng có chu vi 6,28 m. Vậy bồn hoa .. có diện tích lớn hơn và lớn hơn . Bài 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Một hộp đựng 6 chiếc tất màu xanh và 4 chiếc tất màu đỏ. Không nhìn vào hộp, cần lấy ra ................ chiếc tất để chắc chắn có một đôi tất cùng màu. Bài 8. Tính giá trị của biểu thức: 173,6 : 4 + 2,5 x 1,8 ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Bài 9. Khu vườn nhà bác Sơn có dạng hình thang với đáy lớn là 24 m, đáy bé là 16 m. Chiều cao của vườn bằng trung bình cộng hai đáy. Ở giữa vườn bác Sơn đào một ao 2 1 nước có diện tích bằng diện tích khu vườn. Phần đất còn lại, diện tích bác làm 5 3 đường đi và còn lại trồng hoa. a) Tính diện tích ao nước? b) Tính số tiền mua cỏ để phủ kín đường đi. Biết rằng mỗi m 2 cỏ có giá tiền 45 000đ? ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Bài 10. Gấp 4 lần một số có 5 chữa số ta được được số liền trước của số bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Tìm số có 5 chữ số đó? ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................
- ........................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

