Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 14/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH QUANG TRUNG Môn: Toán - Lớp 5 Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp: Số báo danh: .. A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước ý đúng hoặc thực hiện yêu cầu: Câu 1: (1 điểm) a. Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là: A. 3,276 B. 32,076 C. 32,76 D. 320,76 b. Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc hàng nào? A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn Câu 2: (1 điểm) a. Kết quả của phép tính: 790 : 0,01 là: A. 7,9 B. 0,79 C. 7 900 D. 79 000 b. Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? A. 42,538; 41,835; 42,358 B. 42,538; 42,358; 41,835 C. 41,835; 42,538; 42,358 D. 41,835; 42,358; 42,538 Câu 3: (0,5 điểm) Số thích hợp viết vào chỗ chấm: 5 ha 28 m2 = ............ ha là: A. 5,028 B. 5,0028 C. 5,28 D. 5,208 Câu 4: (1 điểm) Một xe máy trung bình mỗi giờ đi được 37,8 km. Hỏi trong 3 giờ xe máy đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? A. 113,4 km B. 111,4 km C. 111 km D. 93,4 km Câu 5: (0,5 điểm) Hình thang có đặc điểm: A. Hai cặp cạnh đối diện song song B. Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau C. Một cặp cạnh đối diện bằng nhau D. Một cặp cạnh đối diện song song B. TỰ LUẬN: Câu 6: (1 điểm) Đặt tính, rồi tính 37,14 x 82 144,55 : 3,5 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 7: (1 điểm) Bác Nam đóng một mặt bàn gỗ hình tròn có đường kính bằng 75 cm. Tính chu vi của mặt bàn đó?
  2. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: a. 40 x 5,5 - 145,7 b. (64,2 – 36,6) : 0,1 + 13,5 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 9: (2 điểm) Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài 2 đáy là 18m và 32m; chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi: a. Tính diện tích thửa ruộng? b. Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? . .. Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2,65 x 53,43 + 2,65 x 37,5 + 2,65 x 10,07 - 2,65
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán - Lớp 5 - Năm học 2023 – 2024 Câu Đáp án Điểm Câu 1 a. B; b. C Mỗi phần 0,5 điểm Câu 2 a. D; b. D Mỗi phần 0,5 điểm Câu 3 B 0,5 điểm Câu 4 A 1 điểm Câu 5 D 0,5 điểm Câu 6: (1 điểm) - Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm - Đặt tính đúng, tính sai kết quả: trừ 0,25 điểm mỗi phép tính. 37,14 144,5,5 3,5 x 82 0455 41,3 7428 1050 29712 0 3045,48 Câu 7 (1 điểm) Bài giải Chu vi mặt bàn đó là: 0,5 điểm 75 x 3,14 = 235,5 (cm) 0,25 điểm Đáp số: 235,5 cm 0,25 điểm Câu 8: (1 điểm): Đúng mỗi phần được 0,5 điểm a. 40 x 5,5 - 145,7 b. (64,2 – 36,6) : 0,1 + 13,5 = 220 – 145,7 0,25 điểm = 27,6 : 0,1 + 13,5 0,25 điểm = 74,3 0,25 điểm = 289,5 0,25 điểm Câu 9 (2 điểm) Bài giải a. Chiều cao của thửa ruộng hình thang là: 0,5 điểm (18 + 32) : 2 = 25 (m) 0,25 điểm Diện tích thửa ruộng hình thang là: 0,25 điểm (18 + 32) x 25 : 2 = 625 (m2) 0,25 điểm b. Trên thửa ruộng thu hoạch được số tạ thóc là: 0,25 điểm 1,2 x 625 = 750 (kg) 0,25 điểm = 7,5 (tạ thóc) 0,25 điểm Đáp số: a. 625 m2 0,25 điểm b. 7,5 tạ thóc Nếu H ghi tên đơn vị sai trừ 0,25 điểm. Câu trả lời sai không tính điểm. Câu 10: (1 điểm) 2,65 x 53,43 + 2,65 x 37,5 + 2,65 x 10,07 - 2,65 = 2,65 x 53,43 + 2,65 x 37,5 + 2,65 x 10,07 - 2,65 x 1 0,25đ = 2,65 x ( 53,43 + 37,5 + 10,07 – 1) 0,25đ = 2,65 x 100 0,25đ = 265 0,25đ * Lưu ý: Đối với bài được điểm tối đa, trình bày bẩn, xấu trừ 0,5 điểm toàn bài
  4. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - KHỐI 5 NĂM HỌC 2024 – 2025 Nội dung kiểm tra Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Câu số, Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số và phép tính: - Số thập phân: so Số câu 1 1 2 1 2 3 sánh STP, làm tròn STP, nhân, chia STP với 10; 100; 1000, Câu số 1 2 6,8 10 hoặc 0,1; 0,01; 0,001; Số - Các phép tính 1 1 2 1 2 3 cộng, trừ, nhân, chia điểm với số thập phân. 2. Đại lượng và đo các đại lượng: Đổi Số câu 1 1 1 1 các đơn vị đo khối lượng, đo diện tích, Câu số 4 3 đo dung tích, đo thời Số 0,5 1 0,5 1 gian điểm 3. Hình học: các Số câu 1 1 1 1 yếu tố về hình tam giác, hình thang, hình tròn. Câu số 5 7 Số 0.5 1 0.5 1 điểm 4. Giải bài toán có Số câu 1 1 lời văn: Bài toán có nội dung hình học: Câu số 9 Diện tích hình tam giác, diện tích hình Số 2 2 thang, chu vi và diện điểm tích hình tròn. Tổng Số câu 3 2 3 2 5 5 Số 2 2 3 3 4 6 điểm