Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN AN DƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN MÔN TOÁN LỚP 5 -NĂM HỌC 2024-2025 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Số thức điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính: giá trị của Số câu 3 1 2 1 3 3 chữ số, viết số thập phân, làm Câu số 1,2, 5 7 6,8 10 tròn số, so sánh số, các phép tính với số thập Số phân, hỗn số 1,5 1,0 2,0 1,0 1,5 4,0 tích hợp giải điểm toán Hình học và đo Số câu lường: Đơn vị 2 1 2 1 đo diện tích,diện tích Câu số 3,4 9 hình tròn, hình chữ nhật, tích Số hợp giải toán 1,5 3,0 1,5 3,0 điểm Số câu 5 1 1 2 1 5 4 Tổng Số 1,5 1,0 1,5 5,5 1,0 3,0 7,0 điểm Tỉ lệ 60% 30% 10% 100%
- UBND QUẬN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN MÔN: TOÁN – LỚP 5 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm: 04 trang) THỨC Ngày tháng 1 năm 2025 Họ và tên học sinh: ...................................................................................................................... Lớp: ......................................Số báo danh..............................Số phách..................................... -------------------------------------------------------------------------------------------------------- Giám khảo Điểm Số phách (Ký và ghi rõ họ tên) I/ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) . Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau Câu 1: a) Số "Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và năm phần trăm" viết là: A. 47,408 B. 47,45 C. 47,0480 D. 47,0408 3 b) Hỗn số 6 viết dưới dạng số thập phân là: 5 A . 6,35 B . 6,53 C . 6,6 D . 6,06 Câu 2: Chữ số 3 của số 27,038 thuộc hàng: A. Đơn vị B. Phần mười C. Phần trăm D. Phần nghìn Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 8 km 62 m = ..km b. 7 tấn 950kg = kg Câu 4: Một chiếc xe đạp có bán kính của bánh xe là 70 cm. Hỏi nếu bánh xe đó lăn được 120 vòng thì xe đạp đó đã đi được quãng đường bao nhiêu mét? A. 527,52 m B. 5 275,2 m C. 5,2752 m D. 52,75 m Câu 5 : Phép chia 24,76 : 6 có thương và số dư là(thương lấy 2 chữ số phần thập phân):................................................... B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 6: Đặt tính rồi tính 75,18 + 16,754 345,1 – 17,25 25,04 x 3,5 45,52 : 4 .......................... .......................... .......................... .......................... .......................... .......................... .......................... .......................... ........................... ........................... ........................... ........................... ........................... ........................... ........................... ........................... .......................... ........................... ............................. .. ... Câu 7: Một lớp học có 45 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn nam 15 học sinh. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam, nữ ? . .... .............................................................................................................................................
- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 8: Tính giá trị biểu thức: 56,34 + 32,6 × 4,2 – 73,2 . 4 Câu 9: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng đáy lớn. Đáy bé 5 dài hơn chiều cao 4m. a, Tính diện tích thửa ruộng đó. b, Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 65kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó. Bài giải . ........ . ........ . ........ . . .... .... . . .... .... . Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 b) 0,45 x 0,7 + 0,4 x 0,45 – 0,045 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
- Trường Tiểu học Tân Tiến ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN- LỚP 5. NĂM HỌC 2021-2022 I. TRẮC NGHIỆM: (3 đ) Câu 1: (0,5 điểm) Mỗi phần đúng được 0,25 điểm a. B . 47,45b. C . 6,6 Câu 2: (0,5 điểm) C . Phần trăm Câu 3: (0,5 điểm) Mỗi phần đúng được 0,25 điểm a. 8,062km B. 7950kg Câu 4: (1 điểm) A. 527,52 m Câu 5: (0,5 điểm) Thương 4,12; số dư 0,04 II. TỰ LUẬN: (7 đ) Câu 6. (1điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm 75,18 + 16,754 345,1 – 17,25 25,04 x 3,5 45,52 : 4 =91,934 = 327,85 =87,64 = 11,38 Câu 7: (1điểm) Số học sinh nữ là: (45+15) : 2= 30 (học sinh) 0,5 Số học snh nam là: 30 – 15 = 15 (học sinh) 0,25 Đáp số: 15 học sinh 0,25 Câu 8(1điểm): Thực hiện đúng mỗi phép tính theo đúng thứ tự tính giá trị biểu thức được 0,5 điểm Câu 9: (3 điểm) Bài giải: Đáy bé thửa ruộng hình thang là: 0,5đ 130 x 4/5 = 104 (m) Chiều cao thửa ruộng hình thang là: 0,5đ 104 – 4 = 100 (m) Diện tích thửa ruộng hình thang là: 1đ ( 130 + 104) x 100 : 2= 11700 (m² ) Số ki-lô-gam thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: 0,75đ 11700 : 100 x 65 = 7605(kg) Đápsố: 11700 m² , 7605(kg) 0,25đ Câu 9: ( 1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm) a) 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 b. 0,45 x 0,7 + 0,4 x 0,45 – 0,045 = 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 x 1 = 0,45 x 0,7 + 0,4 x 0,45 – 0,45 x0,1 = 2,65 x (63,4 + 37,6 - 1) = 0,45 x ( 0,7 + 0,4 – 0,1) = 2,65 x 100 = 0,45 x 1 = 265 = 0,45

