Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị trấn An Lão (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 16/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị trấn An Lão (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị trấn An Lão (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN AN LÃO MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TH THỊ TRẤN AN LÃO MÔN : TOÁN LỚP 5 Năm học: 2024 - 2025 Tên nội Số câu,câu số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng dung,- chủ và số điểm đề - mạch TN TL TN TL TN TL TN TL kiến thức Số và phép Số câu 2 1 1 2 2 tính : Số thập phân, Câu số 1,5 9 11 phép tính với số thập phân. Số điểm 1 2,5 0,5 1 3 Đổi đơn vị đo đại lương, đo diện tích dưới dạng số thập phân Số câu 4 4 Hình học, giải ttoán tính chu vi, Câu số 2,4,3,6 diện tích của hình tam giác, Số điểm 2 2 hình tròn, hình thang Số câu 2 1 1 2 2 Câu số 7,8 10a 10b Số điểm 1 2 1 1 3 Số câu 6 2 2 2 8 4 Tổng Số điểm 3 1 4,5 1,5 10đ Tỉ lệ 30% 55% 15% 100%
  2. UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH THỊ TRẤN AN LÃO Năm học 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 5 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp: .Số báo danh: ..Phòng thi: I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: (0,5 điểm) Trong các số: 2,56; 3,01; 2,66; 2,49. Số bé nhất là: A. 2,56 B. 2.49 C. 2,66 D. 3,01 Câu 2: (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 167,509 có giá trị là: A . 5 đơn vị B. 5 phần mười C . 5 phần nghìn D . 5 phần trăm Câu 3: (0,5 điểm) Diện tích của một chiếc bảng đen khoảng: A. 4,5 m2 B. 4 km2 C. 4 dm2 D. 4 ha Câu 4: (0,5 điểm) 14,024 km2 = . ... ha. Số thích hợp điền vào ô trống là: A. 0,14024 B. 140,24 C. 1,402 D. 1402,4 Câu 5. (1 điểm) Có 54 lít nước mắm được rót đều vào 12 can. Vậy mỗi can chứa số lít nước mắm là: A. 0,82 lít B. 45 lít C. 4,5 lít D. 0,45 lít Câu 6: (1 điểm) Diện tích của hình tam giác là 7,65 cm2 và độ dài đáy 3,4 cm, chiều cao của hình tam giác đó là: A. 26,1 cm B. 4,5 cm C. 45 cm D. 7,9 cm2 II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 465,74 + 352,48 196,7 - 97,34 127,8 x 4,5 203 : 3,5 . . . . . .
  3. Câu 8: (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130 m, đáy bé bằng 4/5 đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 4m. a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 65kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó . . . . . . . . . . . . Câu 9: (1 điểm) Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm: a) 3 tấn 124 kg 3,124 tấn b) 25,9 dm . 0,259 m c) 36 cm2 3 mm2 3603 mm2 đ) 2 giờ 15 phút .. 215 giây Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 1,25 x 56 + 1,25 x 41 + 2,5 + 1: 0,8 . . . .
  4. UBND HUYỆN AN LÃO HD CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TH THỊ TRẤN AN LÃO Năm học 2024 – 2025 Môn: Toán - Lớp 5 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 B B A D C B 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1đ 1 đ II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm) Câu 7: (2 điểm) HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0.5 điểm - HS đặt tính đúng, kết quả sai cho 0,1 điểm. - HS đătị tính sai, kết quả đúng không cho điểm. Câu 8. (2 điểm ) GIẢI Đáy bé thửa ruộng hình thang là: 0,5đ 130 x 4/5 = 104 (m) Chiều cao thửa ruộng hình thang là: 0,25đ 104 – 4 = 100 (m) Diện tích thửa ruộng hình thang là: 0.5đ ( 130 + 104) x 100 : 2= 11700 (m² ) Số ki-lô-gam thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: 0,5đ 11700 : 100 x 65 = 7605(kg) Đápsố: 11700 m² , 7605(kg) 0,25đ Câu 9: (1 điểm) Viết đúng mỗi dấu thích hợp vào chỗ chấmđược 0.25 điểm a) 3 tấn 124 kg = 3,124 tấn b) 25,9 dm > 0,259 m c) 36 cm2 3 mm2 = 3603 mm2 đ) 2 giờ 15 phút > 215 giây Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 1,25 x 56 + 1,25 x 41 + 2,5 + 1: 0,8 = 1,25 x 56 + 1,25 x 41 + 1,25 x 2 + 1,25 0, 5 điểm = 1,25 x (56 + 41 + 2 + 1 ) 0.25 điểm = 1,25 x 100 = 125 0,25 điểm