Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Triều (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 15/08/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Triều (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Triều (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY TRIỀU BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ tên : .. NĂM HỌC 2024 - 2025 Lớp : 5 .. Môn: Toán lớp 5 ( Thời gian làm bài 40 phút ) Điểm Lời nhận xét của giáo viên ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................................................................... PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Bài 1 (0,5 điểm) Hỗn số 3 2 viết dưới dạng số thập phân là: 5 A. 3,2 B. 3,4 C. 3,5 D. 3,25 Bài 2 (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 2,354 thuộc hàng nào ? A. Đơn vị B. Phần mười C. Phần trăm D. Phần nghìn Bài 3 (0,5 điểm) Làm tròn số 45,356 đến hàng phần trăm ta được: A. 45,35 B. 45,36 C. 45,30 D. 45,366 Bài 4 (0,5 điểm) Viết ý trả lời vào chỗ chấm Trong một hộp có 3 quả bóng xanh và 1 quả bóng vàng. Lấy 1 quả bóng từ trong chiếc hộp và quan sát màu bóng lấy được. Có 2 sự kiện có thể xảy ra: - Có thể lấy được:............................................................................................................. - Có thể lấy được:............................................................................................................. Bài 5 (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm 32 m 8 dm = ...........m 12 km2. 500 m2= ..................m2 5 kg 6 g = ..............kg 35 m2 = ....................ha Bài 6 (1 điểm) Một lá cờ hình tam giác có độ dài đáy là 12 cm, chiều cao là 4,5 cm. Diện tích của lá cờ đó là.........cm2 PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 7 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 465,74 + 352,48 b) 196,7 - 97,34 c) 3,06 x 0,25 d) 52 : 1,6 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
  2. Bài 8 (1 điểm) a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính nhanh: 82,5 x 15 + 20,06 : 3,4 2,5 x 0,2 x 4 Bài 9 (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 36 m, đáy bé 22m, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Vụ mùa vừa qua cứ 100m2 thu được 60kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ? Bài giải Bài 10 (1 điểm) Một hỗn số có phần nguyên là 9, phần phân số có mẫu số là 17. Hỏi khi chuyển hỗn số đó thành phân số thì phân số lớn nhất tìm được là bao nhiêu?
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY TRIỀU HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 Năm học 2024-2025 Bài 1 (0,5 điểm) B Bài 2 (0,5 điểm) C Bài 3 (0,5 điểm) B Bài 4 (0,5 điểm) - Có thể lấy được: 1 quả bóng màu xanh - Có thể lấy được: 1 quả bóng màu vàng Bài 5 (1 điểm) 32 m 8 dm = 32,8 m 12 km2 500 m2= 12000500 m2 5 kg 6 g = 5,006 kg 35 m2 = 0,0035ha Bài 6 (1 điểm) 54 cm2 Bài 7 (2 điểm) (mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm) a) 818,22 b) 99,36 c) 0,765 d) 32,5 Bài 8 (1 điểm) a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính nhanh: 82,5 x 15 + 20,06 : 3,4 2,5 x 0,2 x 4 = 1237,5 + 5,9 (0,5 điểm) = (2,5 x 4) x 0,2 (0,25 điểm) = 1243,4 (0,25 điểm) = 10 x 0,2 (0,25 điểm) = 2 (0,25 điểm) Bài 9 (2 điểm) Bài giải Chiều cao thửa ruộng đó là: ( 36 + 22 ) : 2 = 29 ( m ) ( 0,5 điểm ) Diện tích của thửa ruộng đó là: (36 + 22 ) x 29 = 841 ( m2 ) ( 0,5 điểm ) 2 Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: (8,41 : 100) x 60 = 504,6 ( kg ) ( 0,5 điểm ) 504,6 kg = 5,046 tạ (0,25 điểm) Đáp số: 5,046 tạ ( 0,25 điểm ) Bài 10 (1 điểm) Một hỗn số có phần nguyên là 9, phần phân số có mẫu số là 17. Khi chuyển hỗn số đó thành phân số, để phân số đó trở thành phân số lớn nhất thì tử số phải là 16. Khi đó hỗn số là . Vậy, phân số lớn nhất là
  4. MA TRẬN CÂU HỎI VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN TT Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tổng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính Số tự nhiên, phân số; số Số câu 3 2 1 3 3 6 thập phân, so sánh các số thập phân, làm tròn số thập 1 phân; tính giá trị biểu thức. Câu số 1;2 7;8 10 3 Số điểm 1,5 3 1 1,5 4,5 6 Hình học và Đo lường Đơn vị diện tích ki-lô-mét Số câu 2 1 2 1 3 vuông, héc-ta, thực hiện việc chuyển đổi và tính 2 toán với các số đo độ dài, Câu số 5;6 9 khối lượng, diện tích. Số điểm 2 2 1,5 2 3,5 Một số yếu tố Thống kê và Xác suất Số câu 1 1 1 Một số yếu tố Thống kê: 3 Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu. Câu số 4 Một sổ yếu tố Xác suất: Tỉ số của số lần lặp lại một khả năng xảy ra của một sự kiện Số điểm 0,5 0,5 0,5 trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản. Số câu 3 3 3 1 6 4 10 Tổng Số điểm 2 2 5 1 4 6 10