Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án)
- TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: ......................................... Năm học 2024 - 2025 Lớp: 5..... MÔN TOÁN 5 Thời gian làm bài: 35 phút GV coi số 1: ......................................2:..................................................Số phách:......................... GV chấm số 1: .................................. 2: .................................................Số phách: ................ Duyệt đề Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo ..................................................................................................... .............................................................................................. .............................................................................................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu 3 Bài 1 (1 điểm) a. Hỗn số 4 viết dưới dạng số thập phân ta được số: 100 A. 0,43 B. 4,3 C. 4,03 D. 4,003 b. Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là: A. 32,60 B. 32,06 C. 32,006 D. 32,600 Bài 2 (1 điểm) Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm : 65,32 kg =............... tạ 5 1 giờ = phút 2 56,3 m2 = m2 dm2 4 km 4m = 4,004 . Bài 3 (1 điểm): a. Rô-bốt cắt được một mảnh bìa có diện tích là 63 dm 2 và chiều cao là 7 dm. Độ dài đáy của tam giác là: A. 9 dm B. 18 dm2 C. 18 dm D. 81 dm b. Một bánh xe đạp có đường kính 0,4 m. Chu vi bánh xe đạp là: A. 2512 m B. 12,56 m C. 1,256 m D. 1,256 dm II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 758,45 + 41,28 93,84 – 32,507 7,42 x 3,7 25,85 : 2,5 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Bài 5 (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: 56,34 + 32,6 × 4,2 – 73,2 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
- Bài 6 (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng 4 đáy lớn. 5 Đáy bé hơn chiều cao 4m. a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 65kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Bài 7 (1 điểm) Cho hình tròn tâm O như hình vẽ bên. M Tình diện tích phần gạch chéo. ..................................................................................................... ..................................................................................................... A B ..................................................................................................... 2cm O 2cm ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Bài 8 (1 điểm) a. Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: 12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 1 b. Tìm 5 giá trị của x biết: 0,0925 < x < 10 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
- TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 Năm học 2024 - 2025 MÔN TOÁN 5 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu Bài 1 (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm 3 a. Hỗn số 4 viết dưới dạng số thập phân ta được số: 100 C. 4,03 b. Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là: C. 32,006 Bài 2 (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm : 65,32 kg = 0,6532 tạ 5 1 giờ = 330 phút 2 56,3 m2 = 56 m2 30 dm2 4 km 4m = 4,004 km Bài 3 (1 điểm): Mỗi ý đúng 0,5 điểm a. Rô-bốt cắt được một mảnh bìa có diện tích là 63 dm 2 và chiều cao là 7 dm. Độ dài đáy của tam giác là: C. 18 dm b. Một bánh xe đạp có đường kính 0,4 m. Chu vi bánh xe đạp là: C. 1,256 m II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi phần đúng 0,5 điểm 758,45 + 41,28 93,84 – 32,507 7,42 x 3,7 25,85 : 2,5 799,73 61,333 27,454 10,34 Bài 5 (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: 56,34 + 32,6 × 4,2 – 73,2 = 56,34 + 136,92 – 73,2 0,5đ = 120,06 0,5đ Bài 6 (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng 4 đáy lớn. 5 Đáy bé hơn chiều cao 4m. a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 65kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó. Bài giải Độ dài đáy bé thửa ruộng là:
- 130 x 4 = 104 (m) (0,5 đ) 5 Độ dài chiều cao thửa ruộng là: 104 - 4 = 100 (m) (0,5 đ) Diện tích thửa ruộng là: ( 130 + 104) x 100 : 2 = 11 700 (m2) (0,5 đ) Thửa ruộng thu được số thóc là: (65 : 100) x 11700 = 7 605 ( kg) (0,5 đ) Đáp số: a. 11 700 m2 b. 7 605 kg thóc Bài 7 (1 điểm) Cho hình tròn tâm O như hình vẽ bên. M Tình diện tích phần gạch chéo. Mỗi phép tính đúng 0,25 đ. Câu trả lời sai mà PT đúng GV không cho điểm. A 2cm B Bài giải 2cm O Diện tích hình tròn là: 3,14 x 2 x 2 = 12,56 m2 1 Diện tích hình tròn là: 4 12,56 : 4 = 3,14 m2 Diện tích hình tam giác là: (2 x 2) : 2 = 2 m2 Diện tích phần gạch chéo là 3,14 – 2 = 1,14 m2 Đáp số: 1,14 m2 Bài 8 (1 điểm) a. Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: 12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4 = 12,5 x 4 + 12,5 x 2 + 12,5 x 4 0,2 đ = 12,5 x ( 4 + 2 + 4) 0,1 đ = 12,5 x 10 = 125 0,2 đ 1 b. Tìm 5 giá trị của x biết: 0,0925 < x < 0,5đ 10 0,0925 < x < 0,1 Vậy x = 0,093; 0,094; 0,095; 0,096; 0,097;

