Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn (Có đáp án + Ma trận)

docx 6 trang vuhoai 15/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: MÔN TOÁN - LỚP 5 NĂM HỌC 2024 - 2025 (Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) I. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Hình thức thi: Trắc nghiệm và Tự luận 2. Thời gian: 35 phút 3. Thang điểm chấm: Theo thang điểm 10 4. Giới hạn kiến thức: Chương trình lớp 5 từ tuần 01 đến hết tuần 16. 5. Các mức độ: Mức 1 (50%); Mức 2 (30%); Mức 3 (20 %). Trong đó: Trắc nghiệm: 70% - Tự luận: 30% - Tỉ lệ mạch kiến thức: + Số học: 60% + Đại lượng: 20% + Hình học: 20% II. CẤU TRÚC 1. Số học - Các phép tính với số tự nhiên, phân số, hỗn số; cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân. - Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01;0,001 - Xác định giá trị các chữ số trong số thập phân. - Vận dụng các kiến thức để so sánh các phân số, hỗn số, số thập phân - Vận dụng dạng toán tìm số trung bình cộng, tìm phân số của một số, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của của hai số để giải toán. - Vận dụng các tính chất của các phép tính để tính nhanh các phép tính với phân số, hỗn số và số thập phân. 2. Đại lượng - Viết các số đo đại lượng, diện tích dưới dạng hỗn số và số thập phân. - Vận dụng kiến thức về số đo diện tích để làm các dạng bài toán cụ thể. 3. Hình học - Nhớ và vận dụng được công thức tính chu vi, diện tích hình tam giác, hình thang, hình tròn vào giải toán.
  2. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN MA TRẬN Nội dung - Câu hỏi Đề kiểm tra Cuối học kì I Môn Toán - Lớp 5 Năm học 2024-2025 1. Ma trận nội dung: Mạch kiến thức, Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học: - Các phép tính với số tự nhiên, phân số, hỗn số; cộng, trừ, nhân, Số câu 03 01 01 01 04 02 chia các số thập phân. - Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01;0,001 - Xác định giá trị các chữ số trong số thập phân. - Vận dụng các kiến thức để so sánh các phân số, hỗn số, số thập phân - Vận dụng dạng toán tìm số trung Số điểm 3,0 1,0 1,0 1,0 4,0 2,0 bình cộng, tìm phân số của một số, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của của hai số để giải toán. - Vận dụng các tính chất của các phép tính để tính nhanh các phép tính với phân số, hỗn số và số thập phân. 2. Đại lượng 01 01 02 - Viết các số đo đại lượng, diện tích Số câu dưới dạng hỗn số và số thập phân. - Vận dụng kiến thức về số đo diện Số điểm 1,0 1,0 2,0 tích để làm các dạng bài toán cụ thể. 3. Hình học 01 - Nhớ và vận dụng được công thức Số câu 01 01 01 tính chu vi, diện tích hình tam giác, 1,0 hình thang, hình tròn vào giải toán. Số điểm 1,0 1,0 1,0 Tổng số câu 04 01 02 01 01 01 07 03 Tổng số điểm 5,0 3,0 2,0 10 Tỉ lệ % 50% 30% 20% 100%
  3. 2. Ma trận câu hỏi: Mức 1 Mức 2 Mức 3 STT Chủ đề Tổng TN TL TN TL TN TL Số câu 03 01 01 01 06 1 Số học Câu số 1;2;3 8 4 10 Số câu 01 01 02 2 Đại lượng Câu số 5 6 Số câu 01 01 02 3 Hình học Câu số 9 7 Tổng số câu 05 03 02 10 Tổng số điểm 5,0 3,0 2,0 10 Tỉ lệ % 50% 30% 20% 100% TM. BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG Nguyễn Văn Bình
  4. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN Ngày kiểm tra: .......... ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: MÔN TOÁN - LỚP 5 Năm học 2024-2025 Thời gian: 35 phút (không kể thời gian giao bài kiểm tra) Điểm Nhận xét GV coi KT GV chấm bài KT ............................................. (Kí, ghi rõ họ tên) (Kí, ghi rõ họ tên) .............................................. .............................................. Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng a. Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 3 của số thập phân nào chỉ hàng phần trăm: A. 352,41 B. 532,41 C. 523,41 D. 524,13 2 b. Hỗn số viết thành số thập phân là: 25 A. 2,2 B. 2,5 C. 2,4 D. 2,25 Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng a. Cân nặng của chú mèo là 2,75kg. Làm tròn cân nặng của chú đến số tự nhiên gần nhất ta được: A.30 kg B. 3kg C. 2kg D. 2,8kg b. Chữ số thích hợp thay chữ a trong số 12,0a9 < 12,079 A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 3. (1 điểm) Chọn phép tính ở cột A nối với kết quả tương ứng ở cột B: A B 1. 12,345 x 100 a. 1,2345 2. 1,2345 : 0,1 b. 12,345 3. 1234,5 : 1000 c. 123,45 4. 12345 × 0,01 d. 1234,5 Câu 4. (1 điểm) Cho phép tính: x + 26,19 = 35 : 0,5 Giá trị của x là: A. 4,381 B. 43,81 C. 438,1 D. 4381 Câu 5. (1 điểm) Viết đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho bảng thống kê cân nặng của một số bạn như sau: Tên Bảo An Huy Bình Tuấn Dương Phong Lan Lan Hương Cân nặng 34,55kg 43kg 35,55kg 35,7kg 34,52kg a. Bạn có cân nặng nhẹ nhất là: .. b. Bạn Huy Bình nặng hơn bạn Lan Hương là: kg
  5. Câu 6. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S a. 2kg 148g = 2,148 kg c. 4 250m = 4km 25m b. 3 giờ 12 phút = 3,12 giờ d. 34km2 7ha < 34,7ha Câu 7. (1 điểm) Viết đáp án đúng vào chỗ chấm: Một tấm thảm được ghép bởi một hình vuông và ba nửa hình tròn như hình vẽ bên. Chu vi của tấm thảm là:....................................... Câu 8. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức (42 × 0,75 - 240 : 10) × 100 ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Câu 9. (1 điểm) Bác Hoa có một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 20m và 18m, chiều cao là 10m. Bác Hoa dùng 3 diện tích mảnh đất để trồng rau. Hỏi diện 5 tích phần đất không trồng rau là bao nhiêu mét vuông? Bài giải: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Câu 10. (1 điểm) Tính thuận tiện: a) 125 × 0,4 × 0,8 × 25 b) 8,3 : 0,1 + 8,3 × 71 + 8,3 × 18+ 8,3 ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .......................................................................................................................................
  6. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 5 Năm học 2024-2025 Câu số 1 2 3 4 5 6 7 1-d a-Đ a) - D a) – B 2-b a. Lan Hương b-S 34,26 cm Đáp án B b) - C b) - A 3-a b. 8,48 kg c-S 4-c d-Đ Điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm Câu 8: HS làm đúng được 1 điểm (42 × 0,75 - 240 : 10) × 100 = (31,5 - 24) × 100 = 7,5 × 100 = 750 Câu 9. ( 1 điểm) Bài giải Diện tích mảnh đất đó là: (20 + 18) × 10 : 2 = 190 (m2) (0,25 điểm) Diện tích đất trồng rau là: 3 190 × = 114 (m2) (0,25 điểm) 5 Diện tích đất không trồng rau là: 190 - 114 = 76 (m2) (0,25 điểm) Đáp số: 76 m2 (0,25 điểm) Câu 10. (1 điểm) HS làm đúng mỗi phần được 1 điểm a) 125 × 0,4 × 0,8 × 25 = (125 × 0,8) × (0,4 × 25) = 100 × 10 = 1000 b) 8,3 : 0,1 + 8,3 × 71 + 8,3 × 18+ 8,3 = 8,3 × 10 + 8,3 × 71 + 8,3 × 18 + 8,3 × 1 = 8,3 × (10 +71 +18 +1) = 8,3 × 100 = 830 _________________________________