Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tự Cường (Có ma trận)

doc 2 trang vuhoai 18/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tự Cường (Có ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.doc
  • docMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 5.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tự Cường (Có ma trận)

  1. SỐ TRƯỜNG TH TỰ CƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I GIÁM THỊ (Kí ghi rõ họ tên) PHÁCH Họ và tên:............................................. Môn Toán - Lớp 5 1.................................. Lớp:........... SBD: ................. Năm học 2024 - 2025 .................................... .............. Phòng thi: .................................... (Thời gian làm bài: 40 phút) 2. ............. .................................... Điểm Nhận xét: Giám khảo Số phách ............................. ...... (Kí ghi rõ họ tên) ................................. ..... . ....... .............. (Bằng chữ: .............. ..... . ........... ................................) ..................................................................... .................................. I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 ĐIỂM ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài tập. Câu 1 (0.5điểm – M1) Giá trị của chữ số 2 trong số thập phân 174,92 là: 2 2 A. 20 B. 2 C. D. 10 100 Câu 2 (0.5điểm – M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a) 6m4dm = 6,4m b) 3m2 5dm2 = 3,5m2 Câu 3 (0.5điểm – M2) Một mặt bàn ăn có dạng hình tròn, đường kính là 140cm. Hỏi mặt bàn đó có diện tích là bao nhiêu mét vuông? A. 1,5386 B. 70 C. 15386 D. 15,386 Câu 4 (M1- 0,5 điểm.) Số bé nhất trong các số dưới đây là số nào? A. 0,18 B. 0,178 C. 1,087 D. 0,170 Câu 5 (M2 - 0,5 điểm.) Một hình tam giác có diện tích là 20 cm2, đáy bằng 8cm. Tính chiều cao tam giác đó. A. 5 cm2 B. 8 cm C. 5 cm D. 20 cm Bài 6: (M1 - 0,5 điểm.) Cho bảng thống kê: Tỉnh/ Thành phố Thừa Thiên Huế Bắc Ninh Quảng Ninh Diện tích (km2) 5 054 822,7 6 178,2 a. Tỉnh/ Thành phố có diện tích lớn nhất là: b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là: II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 7 (2 điểm – M 1) a) 758,45 + 41,28 b) 93,84 – 32,507 c) 7,42 x 3,7 d) 25,85 : 2,5 . . . . . .. . ..... . . . .... .. . .. .. . . . .. . .. ...
  2. Câu 8 (M2 – 1,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 54kg 8 g = .. g 9m2 4dm2 = ..m2 48,6 ha = m2 15m 3cm = .m Câu 9 (M2 - 2.0 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 32 m, đáy nhỏ là 20 m và chiều cao 3 bằng độ dài đáy nhỏ. Trung bình cứ mỗi mét vuông đất người ta thu hoạch được 5 4 kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Bài giải . .. . .. . . .. . .. . Câu 10 (M3 – 2.0 điểm) a) Tìm x X : X + X = 73, 81 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) Cho một số có hai chữ số, khi ta viết thêm vào bên trái số đó một chữ số 1 thì tổng của số mới và số đã cho là 168. Tìm số đã cho. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................