Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đặng Cương (Có đáp án + Ma trận)

doc 11 trang vuhoai 13/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đặng Cương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_tieng_viet_lop_3_nam_hoc.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đặng Cương (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT QUẬN AN DƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ĐẶNG CƯƠNG Năm học: 2024 -2025 MÔN: TOÁN- LỚP 3 Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề ) Ngày 13 tháng 01 năm 2025 Họ và tên: .. .Lớp: 3 ..Số phách: ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Giám khảo Điểm (Kí và ghi rõ họ tên) I. TRẮC NGHIỆM: ( 6,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm bài tập: Câu 1: (1,0 điểm) Phép tính 291 × 3 có kết quả là: A. 837 B. 873 C. 673 D. 853 Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1,0 điểm) a) 1cm = ........ mm (0,5điểm) b) 1kg = ........ g (0,5 điểm) Câu 3: Cho phép tính: ? x 4 = 84 ( 1.0 điểm) Số thích hợp để điền vào dấu ? là: A . 21 B. 32 C. 20 D.44 Câu 4: (1,0 điểm) Một sợi dây dài 36 cm, người ta cắt sợi dây đi một đoạn thì phần còn lại của sợi dây giảm đi ba lần. Hỏi người ta cắt đi sợi dây dài bao nhiêu xăng- ti - mét? A. 14 B. 24 C. 12 cm D.24 cm Câu 5: (1.0 điểm) Giá trị của biểu thức: 125 × 5 - 100 là: A. 625 B. 525 C. 425 D. 552 Câu 6: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S: 3cm 2cm A B C a, B là điểm ở giữa hai điểm A và C b, B là trung điểm của đoạn thẳng AC
  2. -------------------------------------------------------------------------------------------------------- II.TỰ LUẬN: ( 4,0 điểm) Câu 7: 1.0 điểm) Đặt tính rồi tính : 428 + 357 783 – 568 253 x 3 572 : 4 Câu 8: Trong vườn có 195 cây giống là su hào. Số cây giống cải bắp ít hơn su hào 27 cây. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây giống ? ( 2,0 điểm) Bài giải ................................................................................................................. . ................................................................................................................................. . ................................................................................................................................. .. ................................................................................................................................. .............. ........................................................................................................................................................ ............................................................................................................................. Câu 9: Trong phép chia, có số bị chia là 720. Số chia là số kém số bé nhất có hai chữ số là 2 đơn vị. Tính thương của hai số đó? (1.0 điểm ) . . ................................................................................................................................. . ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG CƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1 - LỚP 3 NĂM HỌC: 2024-2025 I.TRẮC NGHIỆM: ( 6,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: (Mức 1 - 1.0 điểm): B.873 Câu 2: Viết vào chỗ trống (Mức 1 -1,0 điểm) a, 1cm = 10 mm (0,5điểm) b) 1kg = 1000g (0,5 điểm) Câu 3. (Mức 1 - 1.0 điểm) Số thích hợp để điền vào dấu ? là: A . 21 Câu 4. (Mức 2 - 1điểm) D. 24 cm Câu 5:(Mức 1 - 1.0 điểm) B. 525 Câu 6:( Mức 1 -1 điểm) Mỗi phần đúng đạt 0,5 điểm a.Đ b. S II.TỰ LUẬN: ( 4,0 điểm) Câu 7.Tính giá trị của biểu thức : (Mức 3 - 1.0 điểm): Giá trị của biểu thức lần lượt là: : 785; 215 ; 759 ; 143 Câu 8: (Mức 2 - 2 điểm): Bài giải Số cây giống cải bắp là: 0,5 điểm 195 - 27 = 168 (cây) Trong vườn có tất cả số cây giống là: 195 + 168 = 363 (cây) 1,0 điểm Đáp số : 363 cây giống 0,5 điểm Câu 9: ( Mức 3 - 1.0 điểm ) Bài giải Số bé nhất có hai chữ số là 10. 0,25 điểm Số chia là: 10 – 2 = 8 0,25 điểm Thương của hai số là: 720 : 8 = 90 0,25 điểm Đáp số: 90 0,25 điểm
  4. PHÒNG GD&ĐT QUẬN AN DƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ĐẶNG CƯƠNG Năm học: 2024 -2025 MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 3 Thời gian: 80 phút ( Không kể thời gian giao đề ) Ngày 13 tháng 01 năm 2025 Họ và tên: .. .Lớp: 3 ..Số phách: ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Giám khảo Điểm (Kí và ghi rõ họ tên) A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm) I. Đọc thành tiếng: (4,0 điểm) - GV cho học sinh bắt thăm đọc một đoạn văn bản trong các phiếu đọc. Đảm bảo đọc đúng tốc độ, thời gian 1-2 phút/ HS. - Dựa vào nội dung bài đọc, GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời. II. Đọc thầm và làm bài tập: (6,0 điểm) Đọc bài văn sau: KIẾN VÀ CHÂU CHẤU Vào một ngày hè nắng chói chang và gió thổi mát rượi, một chú châu chấu xanh nhảy tanh tách trên cánh đồng, miệng chú ca hát ríu ra ríu rít. Bỗng chú bắt gặp bạn kiến đi ngang qua, bạn ấy đang còng lưng cõng một hạt ngô để tha về tổ. Châu chấu cất giọng rủ rê: “Bạn kiến ơi, thay vì làm việc cực nhọc, chi bằng bạn hãy lại đây trò chuyện và đi chơi thoả thích cùng tớ đi!”. Kiến trả lời: “Không, tớ bận lắm, tớ còn phải đi kiếm thức ăn để dự trữ cho mùa đông sắp tới. Bạn cũng nên làm như vậy đi bạn châu chấu ạ”. “Còn lâu mới tới mùa đông, bạn chỉ khéo lo xa”. Châu chấu mỉa mai. Kiến dường như không quan tâm tới những lời của châu chấu xanh, nó tiếp tục tha mồi về tổ một cách chăm chỉ và cần mẫn. Thế rồi mùa đông lạnh lẽo cũng tới, thức ăn trở nên khan hiếm, châu chấu xanh vì mải chơi không chuẩn bị lương thực nên giờ sắp kiệt sức vì đói và rét. Còn bạn kiến thì có một mùa đông no đủ với một tổ đầy những ngô, lúa mì mà bạn ấy đã chăm chỉ tha về suốt cả mùa hè. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng và làm bài tập theo yêu cầu: Câu 1: Châu chấu xanh gặp kiến đang làm gì trên cánh đồng? (1.0 điểm) A. Kiến đang đi chơi. B. Kiến đang trò chuyện với nhau C. Kiến đi kiếm mồi Câu 2. Châu chấu xanh rủ kiến đi chơi, kiến có đi không? ( 1.0 điểm) A. Kiến rủ châu chấu xanh cùng đi kiếm mồi. B. Kiến đi chơi cùng châu chấu xanh. C. Kiến không đi chơi mà vẫn tiếp tục đi kiếm mồi.
  5. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Câu 3. Em hãy tìm hai từ rong bài đọc nói về đặc điểm của kiến? ( 1.0 điểm) . Câu 4: Nhóm từ nào sau đây đều là từ chỉ đặc điểm ? (1.0 điểm) A. thỏa thích, mát rượi, tanh tách, mỉa mai, ríu rít,thức ăn. B. thỏa thích, mát rượi, tanh tách, dự trữ, ríu rít, lạnh lẽo. C. thỏa thích, mát rượi, tanh tách, no đủ, lạnh lẽo, cần mẫn. Câu 5: Tìm và viết lại một câu khiến trong bài đọc trên? (1.0 điểm) . . . . Câu 6 : Bài đọc trên muốn khuyên em điều gì? (1.0 điểm ) . . . .B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Chính tả (4,0 điểm) a. Viết - Nghe viết (3,0 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài Kho sách của ông bà ( sách Tiếng Việt lớp 3 tập 1 trang 99)
  6. b.Bài tập: (1,0 điểm) - Điền vào chỗ chấm: + siêu hay xiêu: .. nước, liêu + chung hay trung: . thành, .. cư 2. Tập làm văn (6,0 điểm) Đề bài: Viết đoạn văn tả một đồ vật em yêu thích theo gợi ý sau: + Đồ vật em yêu thích là gì? + Đặc điểm của các bộ phận (hình dáng, màu sắc, chất liệu,...)? + Công dụng của đồ vật? + Suy nghĩ của em về đồ vật?
  7. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG CƯƠNG
  8. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ 1 - LỚP 3 NĂM HỌC: 2024-2025 I. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm Câu 1: C ( 1,0 điểm) Câu 2: A ( 1,0 điểm) Câu 3: chăm chỉ, cần mẫn ( đúng mỗi từ đạt 0,5 điểm) Câu 4: C ( 1,0 điểm) Câu 5: Bạn kiến ơi, thay vì làm việc cực nhọc, chi bằng bạn hãy lại đây trò chuyện và đi chơi thoả thích cùng tớ đi! ( 1,0 điểm) Câu 6: Muốn có cuộc sống no đủ, chúng ta phải chăm chỉ và cần cù làm việc ( 1,0 điểm) II.ĐÁP ÁN KIỂM TRA VIẾT : 10 điểm 1. Chính tả : ( 4,0 điểm ) a.Nghe viết: (3,0 điểm) - Tốc độ đạt yêu cầu : 0,5 điểm - Chữ viết rõ ràng, đúng chữ, đúng cỡ chữ : 1,0 điểm - Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi ) : 1,0 điểm - Trình bày đúng quy định, viết sạch ,đẹp: 0,5 điểm b.Bài tập (1,0 điểm) - Điền vào chỗ chấm: + siêu hay xiêu: siêu nước, liêu xiêu (0,5 điểm) + chung hay trung: trung thành, chung cư (0,5 điểm) 2. Tập làm văn: ( 6,0 điểm ) - Nội dung: 3,0 điểm HS viết đoạn văn đúng yêu cầu nêu trong đề bài. - Kỹ năng : 3,0 điểm + Đoạn văn viết chữ, viết đúng chính tả : 1 điểm + Biết dùng từ , đặt câu phù hợp với nội dung của đề bài : 1 điểm + Biết sáng tạo trong đoạn văn : 1 điểm ( dùng từ ngữ giàu tình cảm ... ) TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG CƯƠNG
  9. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 3 MÔN: TOÁN Năm học: 2024 -2025 Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức, và số kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính Số câu 3 2 3 2 cộng, trừ trong phạm vi 1000. Câu số 13,5 7,9 Số điểm 3,0 2,0 3,0 2,0 Số câu 1 1 2 Đại lượng và đo Câu số đại lượng: 2 4 Số điểm 1,0 1,0 2,0 Yếu tố hình học Số câu 1 1 Câu số 6 Số điểm 1,0 1,0 Giải bài toán Số câu 1 1 Câu số 8 Số điểm 2,0 2,0 Tổng Số câu 5 1 1 2 6 3 Số điểm 5,0 1,0 2,0 2,0 6 4 Đặng Cương, ngày 17 tháng 12 năm 2024 Người lập
  10. Nguyễn Thị Thúy Vân TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG CƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 3 MÔN: TIẾNG VIỆT Năm học: 2024-2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, Số câu và số kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc thành tiếng Số điểm 4 Đọc Đọc hiểu: Trả lời Số câu 1 1 1 2 1 10 điểm câu hỏi dựa vào nội dung bài đọc Câu số 1 3 2 Số điểm 1 1 1 2 1 Kiến thức Tiếng Số câu 1 1 1 1 2 Việt: Từ chỉ đặc điểm , sự vật , Câu số 4 5 6 hoạt động .Đặt câu , biết cách Số điểm dung dấu chấm, dấu phẩy, dấu 1 1 1 1 2 chấm than, dấu chấm hỏi 1. Viết Số điểm 3 ( Nghe viết) Bài tập Số điểm 1 Viết 2. Luyện viết đoạn ( chọn 1 trong các đề 10 điểm sau) 1. Hãy viết một đoạn văn ngắn kể Số điểm 6 về người bạn mà em yêu quý. 2. Viết đoạn văn tả một đồ vật em
  11. yêu thích theo gợi ý Đặng Cương, ngày 17 tháng 12 năm 2024 Người lập Nguyễn Thị Thúy Vân