Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hiệp Hòa (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hiệp Hòa (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hiệp Hòa (Có đáp án)
- SBD: ............................... KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Giám thị Giám khảo Phòng thi: ....................... NĂM HỌC 2024-2025 Điểm : ............................. Môn Toán - lớp 4 Bằng chữ : ....................... (Thời gian: 40 phút) .......................................... I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Rút gọn phân số 5 thì được phân số: 20 A . 1 B. 1 C. 1 D. 5 5 10 4 4 Câu 2. Phân số nào dưới đây bé hơn 1? A. 25 B. 24 C. 24 D. 28 24 25 24 27 Câu 3. Phân số bằng phân số 4 là: 5 A. 16 B. 12 C. 8 D. 4 20 20 20 20 Câu 4. Rùa con ghi lại độ dài quãng đường đã chạy được trong mỗi ngày và nhận được một dãy số liệu như sau: 15m; 20m; 22m. Trung bình mỗi ngày rùa con chạy được bao nhiêu mét? A. 57m B. 54m C. 19m D. 18m Câu 5. Ba bạn Nam, Hiếu, Bình và Quân có chiều cao lần lượt là 125cm; 135cm; 140 cm; 129cm. Hỏi bạn nào cao nhất? A. bạn Hiếu B. bạn Quân C. bạn Nam D. bạn Bình Câu 6. Trong hình vẽ bên, các cặp cạnh song song với nhau là: A. AH và HC; AB và AH B. AB và DC; AD và BC C. AB và BC; CD và AD D. AB và CD; AC và BD Câu 7. Mai mua 5 quyển vở cùng loại phải trả 45 000 đồng. Hỏi Khải có 27 000 đồng thì mua được mấy quyển vở cùng loại đó? Câu trả lời: Khải có 27 000 đồng thì mua được . quyển vở cùng loại đó
- II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 8. Tính. 5 + 1 = ................................................................................................................. 12 4 31 - 3 = ............................................................................................................... 35 5 1 x 5 = ............................................................................................................. 10 4 : 8 = ............................................................................................................... 5 7 Câu 9. Viết số thích hợp vào chỗ chấm 8 m2 6 dm 2 = ....... dm 2 2875 m = ........ km ...... m 3 3 tấn = ........ kg thế kỉ = ....... năm 5 4 Câu 10. Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 42 m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 14 m. Tính diện tích của mảnh đất đó. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 11. Tính nhanh giá trị biểu thức sau: 5 2 5 1 5 1 13 5 9 3 b) x + x + x a) + + + 8 4 8 4 8 4 8 7 7 8 ............................................................... ............................................................... ............................................................... ............................................................... ............................................................... ...............................................................
- BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HK II - LỚP 4 NĂM HỌC 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ). Bài Đáp án Biểu điểm Câu 1 C 0,5 điểm Câu 2 B 0,5 điểm Câu 3 A 0,5 điểm Câu 4 C 0,5 điểm Câu 5 D 0,5 điểm Câu 6 B 0,5 điểm Câu 7 3 quyển vở 1 điểm II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (6đ) Câu 8. ( 2 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm (nếu không rút gọn trừ 0,1đ/ 1 phép tính) 5 1 5 3 5 3 8 2 1 1 5 5 1 + = + = = = x 5 = = = 12 4 12 12 12 12 3 10 10 10 2 31 - 3 = 31 - 21 = 31 21 = 10 = 2 4 : 8 = 4 x 7 = 4 7 = 28 = 7 35 5 35 35 35 35 7 5 7 5 8 5 8 40 10 Câu 9. (1 điểm) : Mỗi phần đúng được 0,25 điểm 8 m2 6 dm 2 = 806 dm 2 2875 m = 2 km 875 m 3 3 tấn = 600 kg thế kỉ = 75 năm 5 4 Câu 10. ( 2 điểm ) Bài giải Chiều rộng của mảnh đất đó là : (42 -14) : 2 = 14 (m) 0,75đ Chiều dài của mảnh đất đó là : 42 – 14 = 28 (m) 0,5đ Diện tích của mảnh đất đó là : 28 x 14 = 392 (m2) 0,5đ Đáp số : 392 m2 0,25đ
- Câu 11. (1 điểm )–Mỗi phần 0,5 điểm 13 5 9 3 a) + + + 8 7 7 8 13 3 5 9 = ( + ) + ( + ) ( 0,2) 8 8 7 7 16 14 = + ( 0,2) 8 7 = 2 + 2 = 4 ( 0,1) b) 5 x 2 + 5 x 1 + 5 x 1 8 4 8 4 8 4 = 5 x ( 2 + 1 + 1 ) (0,2đ) 8 4 4 4 = 5 x 1 (0,2đ) 8 = 5 (0,1đ) 8 - HS không tính bằng cách thuận tiện cho 1/2 số điểm của từng phần. Lưu ý: Bài làm đúng đến đâu cho điểm đến đó. Bài làm sai hoặc thiếu sẽ chia điểm để trừ. Bài toán có lời văn nếu câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai được 1/2 số điểm. Câu trả lời sai không cho điểm. Bài giải theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa.

