Đề kiểm tra cuối học kỳ môn Lịch sử 6 (Có đáp án + Ma trận)

docx 13 trang vuhoai 09/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ môn Lịch sử 6 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_mon_lich_su_6_co_dap_an_ma_tran.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ môn Lịch sử 6 (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN CUỐI HKI PHÂN MÔN LỊCH SỬ 06 - THỜI GIAN: 45 PHÚT TT CHƯƠ NỘI MỨC ĐỘ NHẬN THỨC TỔ NG/ DUNG/ NG CHỦ ĐƠN VỊ % ĐỀ KIẾN ĐI THỨC Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng ỂM TNKQ hiểu TL cao TL TL TNK T TN TL TN TL TNK TL Q L KQ KQ Q 3 CHỦ 1. Ai Cập 2TN 5 ĐỀ cổ đại. XÃ HỘI CỔ 2. Lưỡng 2TN ĐẠI. Hà cổ 5 đại. 3. Ấn Độ 1TN 2.5 cổ đại 4.Trung 3TN 7,5 Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII 5. Hy Lạp 1TL 1TLb 20 cổ đại. 6. La Mã 1TL 10 cổ đại. a Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50 %
  2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI PHÂN MÔN LỊCH SỬ 06 T CHƯƠN NỘI Mức độ đánh giá Số loại câu hỏi theo mức độ đánh giá T G/ CHỦ DUNG Nhận Thông Vận Vận ĐỀ / ĐƠN biết hiểu dụng dụng VỊ cao KIẾN THỨC Chủ đề Nội 3 Xã hội dung cổ đại- Đông Nam Á 1. Ai Nhận biết từ Cập cổ 2TN - Biết được điều kiện tự những đại thế kỉ nhiên hình thành nhà tiếp nước và thành tựu văn giáp. hóa của người Ai Cập. 2. Nhận biết 2 TN Lưỡng Kể tên và nêu được Hà cổ những thành tựu chủ yếu đại. về văn hoá ở Lưỡng Hà. 3. Ấn Nhận biết Độ cổ Nêu được những nét đại chính về điều kiện tự nhiên của Ấn Độ. 4. Nhận biết Trung Nêu được những thành Quốc 3TN cổ đại tựu cơ bản của nền văn minh Trung Quốc. Thông hiểu
  3. 5. Hy – Giới thiệu được tác 1TL Lạp cổ động của điều kiện tự đại nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã. Vận dụng cao - Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu 1TLb biểu của Hy Lạp có ảnh hưởng đến hiện nay. 6. La Vận dụng Mã cổ – Nhận xét được tác 1TLa đại động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã. Số câu/loại câu 8 câu 1 câu 1 câu(a) 1 câu TNKQ TL TL (b) TL Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% ĐỀ KIỂM TRA A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1. Nền văn minh Ai Cập do con sông nào hình thành? A. sông Nin. B. sông Hằng. C. sông Ti-grơ. D. sông Trường Giang.
  4. Câu 2. Thành tựu nào nổi bật nhất của người Ai Cập cổ đại còn sử dụng đến ngày nay? A. Hệ đếm 60. B. Thuật ướp xác. C. Chữ tượng hình. D. Hệ đếm thập phân. Câu 3. Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông A. Nin. B. Trường Giang và Hoàng Hà. C. Ti-grơ và Ơ-phrát. D. Hằng và Ấn. Câu 4. Chữ viết của người Lưỡng Hà cổ đại là A. chữ Phạn. B. chữ la-tinh. C. chữ giáp cốt. D. chữ hình nêm. Câu 5. Bộ luật thành văn quan trọng nhất của người Lưỡng Hà là A. bộ luật 12 bảng. B. bộ luật La Mã. C. bộ luật Ha-la-kha. D. bộ luật Ha-mu-ra-bi. Câu 6. Từ thời nhà Thương, người Trung Quốc đã khắc chữ lên A. giấy làm từ bột gỗ. B. mai rùa, xương thú. C. những tấm đất sét còn ướt. D. giấy làm từ vỏ cây Pa-pi-rút. Câu 7. Công trình nào dưới đây là một trong bảy kỳ quan thế giới cổ đại? A. Tượng Nhân sư ở Ai Cập. B. Thành Ba-bi-lon ở Lưỡng Hà. C. Cổng I-sơ-ta ở Lưỡng Hà. D. Vạn Lí Trường Thành
  5. Câu 8. Đâu không phải là phát minh của người Trung Quốc? A. La Bàn. B. Thuốc súng. C. Chữ La-tinh. D. Kĩ thuật làm giấy. B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (1.5 điểm) Giải thích tại sao cuộc sống của người Hy Lạp cổ đại phụ thuộc vào biển? Câu 2. (1.5 điểm) Qua bài 10, bài 11. Dựa vào kiến thức đã được học, em hãy: a. (1.0 điểm) So sánh điểm giống và khác nhau về điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại? b) (0,5 điểm) Tổ chức văn hóa khoa học và Giáo dục đã lấy ý tưởng đền Pác-tê-nông làm biểu tượng của Liên Hợp Quốc (UNESCO). Em hiểu gì về tổ chức này? HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B C D D B C C B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (1.5 điểm) Giải thích tại sao cuộc sống của người Hy Lạp cổ đại phụ thuộc vào biển? Nội dung Điểm
  6. Cuộc sống của người Hy Lạp cổ đại phụ thuộc vào biển vì: 0.5đ - Địa hình Hy Lạp chủ yếu là đồi núi, đất đai khô cằn -> không thuận lợi nông nghiệp. - Hy Lạp có đường bờ biển dài, bờ biển phía đông khúc khuỷu, nhiều 1.0đ vũng vịnh, có hàng nghìn hòn đảo nhỏ, có nhiều cảng biển lớn, nổi tiếng -> thuận tiện giao thương, buôn bán. Câu 2. Câu 2. (1.5 điểm) Qua bài 10, bài 11. Dựa vào kiến thức đã được học, em hãy: a. (1.0 điểm) So sánh điểm giống nhau và khác nhau về điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại. b. (0.5 điểm) Quan sát logo của tổ chức văn hóa khoa học và Giáo dục của Liên Hợp Quốc (UNESCO), em hãy cho biết logo đó lấy ý tưởng từ công trình kiến trúc nổi tiếng nào của Hy Lạp cổ đại? Nội dung Điểm 2a. (1.0 điểm) Giống nhau và khác nhau: + Giống nhau: xung quanh đều được biển bao bọc; bờ biển có nhiều 0.5đ vịnh, cảng nên thuận lợi để phát triển thương mại đường biển; lòng đất có nhiều khoáng sản nên thuận lợi phát triển luyện kim. + Khác nhau: La Mã cổ đại có nhiều đồng bằng rộng lớn nên trồng trọt 0.5đ và chăn nuôi có điều kiện phát triển, còn Hy Lạp bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ hẹp, không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp trồng cây lương thực. 2b. (0.5 điểm) - UNESCO Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp 0.5đ Quốc, viết tắt UNESCO (tiếng Anh: United Nations Educational Scientific and Cultural Organization) là một trong những tổ chức chuyên môn lớn của Liên Hợp Quốc, hoạt động với mục đích "thắt chặt sự hợp tác giữa các quốc gia về giáo dục, khoa học và văn hóa để đảm bảo sự tôn trọng công lý, luật pháp, nhân quyền và tự do cơ bản cho tất cả mọi người không phân biệt chủng tộc, giới tính, ngôn ngữ, tôn giáo" (trích Công ước thành lập UNESCO)...
  7. (Trên đây là nhóm đã sưu tầm một số nội dung, giáo viên có thể tự chọn.) Tuần 17- Tiết 25, 26 I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ LỊCH SỬ VÀ ĐIẠ LÍ Tổng Mức độ nhận thức % Nội điểm Chương/ dung/đơn TT Vận dụng vị kiến Thông hiểu Vận dụng chủ đề Nhận biết cao thức (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân môn Lịch sử Lịch sử TẠI SAO là gì? TN2 CẦN 5% 1 HỌC LỊCH SỬ? 1. Ai Cập và TN2 TL1 20% XÃ HỘI Lưỡng Hà 2 CỔ ĐẠI 2. Ấn Độ TN1 2,5% 3. Trung 1TN 2,5% Quốc
  8. 4. Hy ½ ½ Lạp và 15% TL TL La Mã ĐÔNG 1. Khái NAM Á lược về TỪ khu vực TN1 NHỮNG Đông 2,5% THẾ KỈ Nam Á TIẾP 3 2. Các GIÁP vương CÔNG quốc cổ NGUYÊN ở Đông TN1 ĐẾN 2,5% Nam Á THẾ KỈ X Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội Thông Vận TT dung/Đơn Mức độ đánh giá Nhận Vận Chủ đề hiểu dụng vị kiến thức biết dụng cao Phân môn Lịch sử 1 TẠI SAO Lịch sử là Nhận biết CẦN gì? – Nêu được khái HỌC TN2 niệm lịch sử LỊCH SỬ? - Nêu được khái
  9. niệm môn Lịch sử. 2 XÃ HỘI 1. Ai Cập Nhận biết CỔ ĐẠI và Lưỡng – Trình bày được Hà quá trình thành lập nhà nước của người Ai Cập và người Lưỡng Hà. – Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, TN2 Lưỡng Hà. Thông hiểu – Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình TL1 thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà. 2. Ấn Độ Nhận biết – Nêu được những thành tựu văn hoá TN1 tiêu biểu của Ấn Độ 3. Trung Nhận biết Quốc – Nêu được những thành tựu cơ bản TN1 của nền văn minh Trung Quốc
  10. 4. Hy Lạp Vận dụng và La Mã – Nhận xét được tác động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã. TL ½ Vận dụng cao - Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã có ảnh hưởng đến hiện TL ½ nay 3 ĐÔNG 1. Khái Nhận biết NAM Á lược về khu – Trình bày được TỪ vực Đông sơ lược về vị trí địa TN1 NHỮNG Nam Á lí của vùng Đông THẾ KỈ Nam Á. TIẾP GIÁP 2. Các Nhận biết CÔNG vương quốc – Trình bày được NGUYÊN cổ ở Đông ĐẾN quá trình xuất hiện Nam Á TN1 THẾ KỈ các vương quốc cổ X ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu ½ câu ½ câu TNKQ TL (a) TL (b) TL Tổng hợp chung 20% 15% 10% 5% III. Đề kiểm tra cuối HKI
  11. Phần I: Trắc nghiệm. (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau: Câu 1. Lịch sử là những gì A. đang diễn ra. B. đã diễn ra trong quá khứ. C. chưa diễn ra. D. đã và đang diễn ra. Câu 2. Lịch sử loài người mà chúng ta nghiên cứu, học tập có nội dung gì? A. Những hoạt động kinh tế của con người trong quá khứ B. Là toàn bộ những hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ C. Những gì đã xảy ra và đang xảy ra của loài người D. Những gì xảy ra và sẽ xảy ra của loài người Câu 3. Vị vua nào đã thống nhất Thượng Ai Cập và Hạ Ai Cập theo truyền thuyết? A. Vua Na-mơ. B. Vua Tu-tan-kha-mun. C. Vua Thớt-mo (Thutmose). D. Vua Ram-sét. Câu 4. Thành tựu văn hóa nào sau đây của Ai Cập cổ đại? A. Vạn Lí Trường Thành. B. Kim Tự Tháp. C. Đấu trường Cô-li-dê. D. Đền thờ Pác-tê-nông. Câu 5. Chữ viết của người Ấn Độ là A. chữ La Mã. B. chữ tượng hình. C. chữ Phạn. D. chữ hình định. Câu 6. Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của văn minh Trung Quốc? A. Kĩ thuật làm giấy. B. Dụng cụ đo động đất (địa động nghi). C. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở. D. La Bàn. Câu 7. Các vương quốc ở Đông Nam Á nằm ở? A. Phía Nam châu Á B. Phía Đông châu Á C. Phía Tây Nam châu Á D. Phía Đông Nam châu Á Câu 8. Vị trí của vương quốc Cham-pa cổ, thuộc quốc gia nào của Đông Nam Á ngày nay? A. Lào B. Việt Nam C. Mia-a-ma D. Cam-pu-chia Phần II: Tự luận (3 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Sông Nin đem lại những thuận lợi gì cho người Ai Cập cổ đại? Câu 2. Qua bài 10. Hy Lạp cổ đại, Dựa vào kiến thức đã học hãy làm rõ các nội dung sau: a) (1 điểm) Tại sao cuộc sống của người Hy Lạp cổ đại phụ thuộc vào biển? b) (0,5 điểm) Quan sát logo của tổ chức văn hóa khoa học và Giáo dục của Liên Hợp Quốc (UNESCO), em hãy cho biết logo đó lấy ý tưởng từ công trình kiến trúc nổi tiếng nào của Hy Lạp cổ đại? Vì sao?
  12. IV. Hướng dẫn chấm bài Kiểm tra cuối HKI Câu Nội dung Điểm Phần I. Trắc nghiệm 1. B 2. B 3. A 4. B 5. C 6. C 7. D 8. D Mỗi câu 0,25 điểm Phần II. Tự luận - Những thuận lợi mà sông Nin đem lại cho người Ai Cập cổ đại: + Sông Nin bồi đắp phù sa => hình thành nên những đồng bằng châu thổ rộng lớn và màu mỡ. Chính nhờ những lớp phù sa luôn được bồi đắp hàng năm ấy đã thúc đẩy canh tác trồng trọt, tăng năng suất nông nghiệp tối đa giúp người Ai Cập luôn có những mùa màng bội thu. 1 0,5 điểm + Sông Nin cung cấp nguồn nước dồi dào phục vụ cho đời sống sinh hoạt và sản xuất của con người. 0,5 điểm + Sông Nin là con đường giao thông huyết mạch, giúp kết nối các vùng/ miền ở Ai Cập. 0,25 điểm + Sự đa dạng sinh vật do sông Nin đem lại (thủy sản, chim, ) góp phần cải thiện cuộc sống của cư dân Ai Cập. 0,25 điểm a) Cuộc sống của người Hy Lạp cổ đại phụ thuộc vào biển vì: - Địa hình Hy Lạp chủ yếu là đồi núi, đất đai khô cằn -> không thuận lợi nông nghiệp. 0,5 điểm
  13. - Hy Lạp có đường bờ biển dài, bờ biển đông khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh kín gió, có hàng nghìn hòn đảo nhỏ, có nhiều cảng biển lớn, nổi tiếng -> thuận tiện giao thương, buôn bán. 0,5 điểm 2 b) - UNESCO sử dụng hình ảnh mô phỏng mặt tiền của Đền Thờ Parthenon làm biểu tượng của Tổ chức. Đây là một công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh loài người, 0,25 điểm - Là biểu tượng của vẻ đẹp lý tưởng, của sức mạnh trí tuệ và khả năng sáng tạo của con người – thể hiện nội dung, tư tưởng và lòng khao khát cao cả rất gần gũi với những gì UNESCO đang vươn tới. 0,25 điểm