Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_anh_lop_3_nam_ho.doc
MA TRAN DE KIEM TRA HKI TIENG ANH LỚP 3.docx
DAP AN DE KIEM TRA HKI TIENG ANH LỚP 3.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)
- ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TIẾNG ANH 3 (Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề) Mã phách Họ và tên học sinh: ... .. Giám thị 1: .. .. Lớp: 3A . Giám thị 2: .. .. Phòng thi: Số báo danh: .. Điểm Mã phách Giám khảo ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Nói: .Viết: .... .. CUỐI HỌC KỲ I Số 1: NĂM HỌC 2024 - 2025 Tổng: . ........... Số 2: MÔN: TIẾNG ANH LỚP 3 Bằng chữ: . .... PART I. SPEAKING (3 points): Interviewed PART II. LISTENING (3 points) Question 1. Listen to the dialogues and circle A, B or C. There is an example. (1 point) 0. A B C 1. A B C 2. A B C 3. A B C 4. A B C
- Không viết vào phần gạch chéo này. Question 2: Listen to the dialogues and number the pictures you hear. There is an example. (1 point) A. 0 B. C. D. E. Question 3: Listen to the dialogues and match characters with suitable activities. There is an example. (1 point) 0. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. E.
- PART III. LANGUAGE (1 point) Question 4: Circle A, B or C. There is an example. (1 point) 0. ___ ello A h B. b C. k 1. Odd one out A. that B. thanks C. they 2. _________ up, please! A. Speak B. Sit C. Stand 3. A: What colour are the rulers? A. It’s red. B. They’re red. C. It’s a red pen. B: _______________ 4. A: May I speak Vietnamese? A. Yes, it is. B. Yes, I do. C. Yes, you can. B: _______________ PART IV. READING (2 points) Question 5: Read the dialogues and tick the correct picture A, B or C. There is an example. (1 point) 0. A: What’s that? B: It’s a hand. A. B. C. 1. A: What’s your hobby? B: I like singing. A. B. C. 2. A: May I go out? B: No, you can’t. A. B. C. 3. A: Do you have a school bag? B: No, I don’t. I have a pencil case. A. B. C. 4. A: Let’s go to the library? B: OK, let’s go. A. B. C.
- Question 6: Read and fill in each gap with a suitable word from the box. There is an example. (1 point) have notebooks pencil eraser blue Hi. My name’s Tommy. Look at my school things. I (0) have a school bag, some books, a (1) .. . case, a pen, a ruler, an (2) .. . and a pencil. My school bag is (3) .. .. I have two (4) . They are red. I like my school things very much. PART V. WRITING (1 point) Question 7: Reorder the words to make the meaningful sentences. There is an example. (1 point) 0. is / Peter / This. → This is Peter. 1. I / and / singing / like / dancing / . → ____________________________________________________________________ 2. Let’s / to / the / go / room / music / . → ____________________________________________________________________ 3. that / Is / your / friend, / Mary / ? → ____________________________________________________________________ 4. a / Do / you / pencil / have / yellow / ? → ____________________________________________________________________ THE END

