Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_202.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ĐOÀN XÁ MÔN: TOÁN - LỚP 3 Năm học 2024- 2025 Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp Điểm Nhận xét của giáo viên I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1:(1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng! a. Số 755 đọc là: A. Bảy trăm năm lăm. B. Bảy trăm năm mươi năm. C. Bảy trăm năm mươi lăm. D. Bảy trăm năm năm. b. Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: A. 100 B. 102 C. 987 D. 999 Câu 2:(1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng! a. Kết quả của phép tính 761 – 258 là: A. 503 B. 193 C. 197 D. 183 b. Kết quả của phép tính 110 x 9 là: A. 484 B. 480 C. 460 D. 990 Câu 3: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng! a. Giá trị của biểu thức 81 : ( 78 – 69) là: A.6 B. 7 C. 8 D. 9 b. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm sau là: 279 + 163 ... 542 A. = B. > C. < Câu 4 :(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm! a. 4cm =..................mm b. 200cm =..............m 3dm = ......mm 60mm = .cm Câu 5:(1điểm) Đặt tính rồi tính! a) 239 + 325 768 - 319
- b) 304 x 2 937 : 3 Câu 6:(1điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng 16 m. Tính chu vi thửa ruộng đó? Bài giải ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Câu 7:(2 điểm) ): Một doanh nghiệp vận tải có 123 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần. Hỏi doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe Bài giải ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Câu 8 (2 điểm) a. Tìm một số, biết rằng lấy số đó chia cho 8 được 6 và số dư lớn nhất có thể.. ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... b) Tính bằng cách thuận tiện nhất 357 + 136 + 243 + 264 ..................................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................................
- ..................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN XÁ ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3 CHKI Năm học: 2024-2025 1 2 3 Câu a b a b a b Đáp án C B A D D C Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 4: (1 điểm) a. 4 cm = 40 mm (0,5đ) b. 200 cm = 2 m (0,5đ) 3 dm = 300 mm (0,5đ) 60 mm = 6 cm (0,5đ) Câu 5:(1điểm) Đặt tính rồi tính a) 564 449 b) 608 312 (dư 1) Câu 6 (1 điểm) Bài giải Chu vi của mảnh vườn là: (0,25 điểm) (24 + 16) x 2 = 80 (m) (0,5 điểm) Đáp số: 80 m (0,25 điểm) Câu 7(2 điểm) Bài giải Doanh nghiệp đó có số xe taxi là: (0,5 điểm) 123 × 2 = 246 (xe) (0,5 điểm) Doanh nghiệp đó có tất cả số xe khách và xe taxi là: (0,25 điểm) 123 + 246 = 369 (xe) (0,5 điểm) Đáp số: 369 xe. (0,25 điểm) Câu 8 (2 điểm) a) Số dư lớn nhất có thể là 7, số cần tìm là: 6 x 8 + 7 = 55 Đáp số: 55 b) Tính bằng cách thuận tiện nhất 357 + 136 + 243 + 264 = (357 + 243) + (136 + 264) (1điểm) = 600 + 400 = 1000
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học 2024 – 2025 Số câu, T Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng cộng Chủ đề, mạch kiến thức phần kiểm tra đọc câu số, T số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc một đoạn hoặc một bài khoảng 50 - 60 tiếng và trả lời 1 câu hỏi liên quan đến nội dung bài vừa đọc trong thời gian 2 1 Đọc thành tiếng 4 điểm phút/ học sinh. GVCN kiểm tra trong các tiết ôn tập cuối học kỳ I. 2 Đọc hiểu 6 điểm 2.1 Đọc hiểu văn bản: Số câu 2 2 1 4 1 - Xác định được nội dung của bài đọc; Câu số 1,2 3,4 5 - Xác định được những chi tiết trong bài đọc; - Hiểu được ý nghĩa của bài đọc. Số điểm 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0 2.2 Kiến thức tiếng Việt: Số câu 1 2 1 1 3 2 - Tìm, hiểu một số từ ngữ chỉ sự vật, chỉ hoạt động, từ chỉ đặc điểm về các chủ đề; Chào năm học mới; Em đã lớn,; Niềm vui của em; Câu số 6 7,8 9 10 Mái ấm gia đình; Yêu thương chia sẻ - Biết đặt câu và trả lời câu hỏi theo các kiểu câu: Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào? Biết đặt câu hỏi với các cụm từ: Ở đâu? Như thế Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 1,5 1,5 nào? Khi nào? Vì sao? Để làm gi? Câu có hình ảnh so sánh. - Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu hỏi chấm. - Từ vựng: Từ có nghĩa giống nhau và có nghĩa trái ngược nhau 3 4 1 2 7 3 Số câu 3 5 2 10 Tổng phần đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt 1,5 2,0 0,5 2,0 3,5 Số điểm 2,5 1,5 2,5 2,0 6,0 Viết 1 đoạn văn xuôi hoặc thơ có độ dài khoảng 60 đến 65 chữ/15 phút. (Có thể chọn văn bản trong SGK hoặc ngoài SGK Chính tả nhưng phải phù hợp với các chủ điểm đã học và phù hợp với Chủ đề, mạch kiến thức phần kiểm tra viết trình độ của HS lớp 3). 3 điểm. HS viết đoạn văn (từ 7-10 câu) trong thời gian là 25 phút. Bài TLV văn có nội dung liên quan đến tả đồ vật: Tả đồ dùng sinh hoạt
- trong nhà. Tả đồ dùng học tập. 7 điểm

