Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 12/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_202.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I-LỚP 4 TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN XÁ NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Toán (Thời gian 50 phút) Họ và tên: Lớp:....................... Điểm Người chấm bài (Ký, ghi rõ họ tên) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh vào đáp án đúng Câu 1. (1 điểm ) Câu 1. (0,5đ) Số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị được viết là: A. 7 903 B. 720 932 C. 72 932 D. 729 032 b, Số 5 201 895 đọc là: A.Năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi lăm. B.Năm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi lăm. C. Năm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi năm. D.Năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi lăm. Câu 2: (1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. a. Giá trị của biểu thức 2514 × a + 2458 với a = 3 là: A. 10 000 B. 100 000 C. 11 000 D. 110 000 b. Kết quả của phép tính: 45 x11 là: A. 465 B. 475 C. 485 D. 495 Câu 3 (1điểm ) -: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. a.Số 12 349 100 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây A.12 390 000 B.12 300 000 C.12 400 000 D.12 350 000 b. Kết quả của phép tính 807000 : 1000 là: A. 870 B. 807 C. 8070 D. 87 Câu 4: (1 điểm ): a, Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ: A. XVII B. XVIII C. XIX D. XX Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước năm 1911, năm đó thuộc thế kỉ nào?
  2. A. Thế kỉ I B. Thế kỉ XIX C. Thế kỉ XX D. Thế kỉ XXI b.Viết số thích hợp vào chỗ trống: 9 tạ 3 yến 7 kg =....kg A. 9037 kg B .9307 kg C .937 kg Câu 5: (2,0 điểm). Cho hình vẽ dưới đây: a) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: A. Cạnh AB song song với cạnh: HI, DC, LB B. Cạnh AD vuông góc với cạnh: AB, HI, DK C. Cạnh AD song song với cạnh: LK, AB, BC b) Trong hình trên có mấy góc nhọn, mấy góc tù: A. 4 góc nhọn, 1 góc tù C. 4 góc nhọn, 2 góc tù B. 5 góc nhọn, 2 góc tù D. 4 góc nhọn, 3 góc tù Câu 6: (1 điểm ) Đặt tính rồi tính: 2305 x 76 6226 : 58 ............................... ............................... ............................... ............................... ............................... ............................... ............................... ............................... ............................... ............................... Câu 7: (2 điểm ): Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 20 238 kg gạo, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày đầu 96 kg, ngày thứ ba bán ít hơn ngày thứ hai 30kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải Câu 8: (1 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 65 318 – 7 295 + 47 295 – 5 318 b) 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn Toán lớp 4 Điểm Câu số Nội dung 1 B- B Câu 1 (Mức 1) 1 A- D Câu 2 (Mức 1) 1 Câu 3 B- B (Mức 2) 1 Câu 4 C- C (Mức 1) 2 Câu 5 Mỗi phần làm đúng được 1 điểm (Mức 2) a. B. Cạnh AD vuông góc với cạnh: AB, HI, DK b. C. 4 góc nhọn, 2 góc tù 1 Câu 6 Học sinh đặt tính và thực hiện tính đúng o,5 điểm 1 phép tính (Mức 2) 2305x76 = 175 180 6226:85 = 73 (dư 21) 2 Câu 7 Bài giải (Mức 2) Ngày T2 cửa hàng bán được số gạo: 20 238 + 96 = 20334 (kg) 0,5đ Ngày T3 cửa hàng bán được số gạo: 20334 – 30 = 20304(kg) 0,5đ Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số gạo: ( 20 238 + 20 334 + 20304): 3 = 20292 (kg) 0,75đ Đáp số: 20292 (kg) 0,25đ
  4. 1 Câu 8 Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm (Mức 3 ) a) 65 318 – 7 295 + 47 295 – 5 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 318 19 = (65 318 - 5 318) + (47 295 - 7 = (1+19) + (3+ 17) + (5+15) + (7+13) + 295) (9+11) = 60 000 + 40 000 = 20 + 20 + 20 + 20 + 20 = 100 000 = 20 x 5 = 100