Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thái Phiên (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 12/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thái Phiên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_202.doc
  • docx1. NGÔ QUYỀN. THÁI PHIÊN MA TRẬN TOÁN LỚP 4.docx
  • doc3. NGÔ QUYỀN. THÁI PHIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thái Phiên (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC THÁI PHIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN - LỚP 4 Lớp: . (Thời gian làm bài 40 phút) Mã phách Họ và tên: . Giám thị: Giám khảo Nhận xét của giáo viên Mã phách Điểm: . Bằng chữ: .. . PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu. Bài 1 (1,0 điểm) a) Dãy số nào sau đây là dãy số tự nhiên? A. 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, ... B. 1, 2, 3, 4, 5, 6, ... C. 0, 2, 4, 6, 8, 10, ... D. 1, 3, 5, 7, 9, ... b) Năm 1400, Hồ Quý Ly lên ngôi vua, Lập ra triều đại nhà Hồ. Năm đó thuộc thế kỉ ... A. XIII B. XIV C. XV D. XVI Bài 2 (1,0 điểm) Trong các số đo sau đây: 5m2 17dm2, 5m2 170cm2, 50dm2 17cm2, 50700 cm2 số lớn nhất là: A. 5m2 17dm2 B. 5m2 170cm2 C. 50dm2 17cm2 D. 50700 cm2 Bài 3 (1,0 điểm) Điền số (hoặc chữ) thích hợp vào chỗ chấm. A. Số gồm 5 triệu, 8 nghìn, 3 trăm và 5 đơn vị được viết là: B. Trong số 6 125 037 giá trị của chữ số 1 giá trị của chữ số 5 (Lớn hơn, bé hơn, bằng)
  2. Không viết vào phần gạch chéo Bài 4 (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Cho hình sau: B A C D E A. Hình ABCE là hình thoi. B. Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng DE. C. Đoạn thẳng BE vuông góc với đoạn thẳng DC. D. Hình ABCD là hình bình hành. PHẦN II. TỰ LUẬN VÀ VẬN DỤNG (6 điểm) Bài 5 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính. a) 82555 + 74829 b) 17219 × 4 c) 956328 - 273509 d) 85579 : 5
  3. Bài 6 (2,0 điểm) Một tấm gỗ hình chữ nhật có chu vi là 36 dm. Chiều dài tấm gỗ hơn chiều rộng là 6 dm. Tính chiều dài và chiều rộng của tấm gỗ đó.
  4. Bài 7 (2,0 điểm) Tính bằng cách nhanh nhất. a. 321 + (679 + 479) b. (123 + 245) + (355 + 277)