Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án + Ma trận)

doc 3 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_202.doc
  • xls1. MA TRAN TOAN 3(24-25) - Copy.xls
  • docx3. HUONG DAN CHAM TOAN 3(24-25) - Copy.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG MÔN TOÁN LỚP 3 Năm học 2024-2025 Ngày ........tháng..........năm 2025 (Thời gian làm bài: 40 phút) Mã phách Lớp: Số báo danh: ..................Giám thị 1:.................................................... Họ và tên:............................................Giám thị 2:.................................................... Giám khảo Nhận xét:..................................................... Điểm: ................ ...................... ..................................................................... Mã phách Bằng chữ: ...................... ..................................................................... .......................... ...................... ..................................................................... ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 3 NĂM HỌC 2024 – 2025 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1 (0,5 điểm): Kết quả của phép tính 560 – 373 là: A. 183 B. 193 C. 197 D. 187 Câu 2 (0,5 điểm): Các số 352; 532; 523; 325 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 532; 523; 352; 325 B. 532; 523; 325; 352 C. 523; 532; 352; 325 D. 532; 352; 523; 325 Câu 3 (0,5 điểm): 21g gấp lên 4 lần được: A. 25g B. 84g C. 21g D. 63g Câu 4 (0,5 điểm): Hình tròn sau có: A. Tâm O, bán kính AB B.Tâm A, đường kính AB C. Tâm O, bán kính AB D.Tâm O, đường kính AB Câu 5 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống Hình bên có: A. 4 góc vuông B. 5 góc vuông C. 6 góc vuông D. 7 góc vuông Câu 6 (1,0 điểm): Viết câu trả lời đúng của em vào chỗ chấm: Có 72 cây cam, số cây chanh kém số cây cam 8 lần. Vậy có tất cả ...................cây cam và cây chanh.
  2. PHẦN II: TỰ LUẬN (6 d) Câu 7 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính a) 325 + 265 b) 869 - 379 c) 256 x 3 d) 824 : 4 Câu 8 (1,0 điểm): ? + 246 = 324 b) 822 : ? = 3 Câu 9 (1,5 điểm): Trang trại nhà Mai nuôi 25 con vịt, số con gà gấp 3 lần số con vịt. Hỏi trang trại nhà Mai nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
  3. Câu 10 (1,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất a, 357 + 136 + 243 + 264 b, 23 x 5 + 73 x 5