Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 14/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_202.docx
  • docxHD chấm Toán 3.docx
  • xlsxMa trận Toán 3.xlsx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN TOÁN LỚP 3 Ngày 08 tháng 01 năm 2025 (Thời gian làm bài: 40 phút) Mã phách Họ và tên:............................................ Giám thị :...................................................... Lớp: 3A SBD: Phòng thi: .. Giám khảo Nhận xét:..................................................... Điểm: ................ ...................... ..................................................................... Mã phách Bằng chữ: ...................... ..................................................................... .......................... ...................... ..................................................................... ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 3 NĂM HỌC 2024-2025 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1 (0,5 điểm): Số 675 đọc là: A. Sáu trăm bảy mươi lăm B. Sáu trăm bảy mươi năm C. Sáu trăm bảy lăm D. Sáu trăm bảy năm Bài 2 (0,5 điểm): Số dư trong phép chia 98 : 6 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Bài 3 (0,5 điểm): Hôm nay thời tiết lạnh. Nhiệt độ ngoài trời lúc này khoảng: A. 30 o C B. 39 o C C. 18 o C D. 35 o C Bài 4 (0,5 điểm): Trong hình bên có: A. 4 góc vuông và 2 góc không vuông A B B. 4 góc vuông và 3 góc không vuông C. 5 góc vuông và 3 góc không vuông D C D. 5 góc vuông và 2 góc không vuông E
  2. Bài 5 (1,0 điểm): Biết rằng mỗi quả cam có cân nặng bằng nhau, cân nặng của mỗi quả cam là: A. 150 g B. 160 g C. 170 g D. 180 g Bài 6 (1,0 điểm): Một lớp có 31 học sinh, mỗi bàn xếp 2 học sinh. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chiếc bàn để đủ cho số học sinh của lớp ngồi học? A. 31 bàn B. 15 bàn C. 16 bàn D. 17 bàn PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 7 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính: a. 452 + 139 b. 718 - 394 c. 108 x 6 d. 923 : 4 Bài 8 (1,0 điểm): a) Điền số vào ô trống: b) Tính giá trị của biểu thức: : 7 = 84 228 + 72 : 6
  3. Bài 9 (2,0 điểm): Hưởng ứng phong trào vẽ tranh “Chiếc ô tô mơ ước”, trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền đã phát động các khối lớp học sinh tham gia vẽ tranh. Khối lớp Hai vẽ được 138 bức tranh, khối lớp Ba vẽ được số bức tranh nhiều gấp đôi khối lớp Hai. Hỏi cả hai khối vẽ được tất cả bao nhiêu bức tranh? Bài 10 (1,0 điểm): Chọn dấu phép tính (+; - ; x ; :) thích hợp điền vào ô trống để được biểu thức có giá trị bé nhất: 25 9 x (6 6)