Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quốc Tuấn (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quốc Tuấn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quốc Tuấn (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỐC TUẤN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN- LỚP 3 NĂM HỌC: 2024- 2025 MỨC 1 MỨC 2 MỨC 3 TỔ STT KIẾN THỨC, KĨ NĂNG (15%) (45%) (40%) NG TN TL TN TL TN TL SỐ HỌC VÀ Số câu 1 1 2 1 2 PHÉP TÍNH 7 -Biết nhân, chia nhẩm trong 1,3, phạm vi các bảng tính đã học. 4,7, Câu số 1 3 7,8 4 9, 10 - Đặt tính và thực hiện được các 8,9, phép tính: cộng, trừ trong phạm 10 vi 1 000. 1 -Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, trừ, nhân, chia. -Tìm một phần mấy Số 0.5 0,5 3 0.5 3 - Giải bài toán thực tế liên quan điểm đến phép nhân, chia trong các bảng nhân, chia đã học, giải toán 8 có hai bước tính. ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI Số câu 1 2 LƯỢNG Câu số 2 2 - Thực hiện được các phép tính có liên quan đến đơn vị đo. 2 -Nhận biết đơn vị đo độ dài mm, Điểm 0,5 khối lượng (gam), đơn vị đo 0,5 dung tích ml, giải bài toán liên quan. HÌNH HỌC Số câu 1 1 2 - Tính được độ dài đường gấp Câu số 5 6 5,6 khúc. -Nhận biết được các yếu tố hình học: trung điểm, hình tròn, hình 3 tam giác,tứ giác, hình vuông, Điểm 0,5 1 hình chữ nhật. Khối hộp lập phương, khối hộp chữ nhật. 1,5 -Nhận biết được góc vuông, góc không vuông bằng ê -ke Tổng số câu 3 0 2 2 1 2 10 TỔNG ĐIỂM 1,5 0 1,5 3 1 3 10
- UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỐC TUẤN Năm học 2024 – 2025 Môn: Toán - Lớp 3 Thời gian: 40 phút (Không kể giao đề) Họ và tên: .....Lớp .................. SBD: .............. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1: (0.5 điểm) a. Số liền sau của 245 là số nào? A. 244 B. 246 C. 255 D. 235 b. Số tròn chục liền trước số 586 là số nào? A. 560 B . 570 C. 585 D. 580 Câu 2 : (0,5 điểm) a) Nhiệt độ của người bình thường khoảng: A. 35 độ C B. 37 độ C C. 38 độ C D. 39 độ C b) Quyển sách Toán 3 tập 1 dài khoảng: A. 25mm B. 5cm C. 25cm Câu 3 (0,5 điểm): Cho phép tính x 6 = 186. Số thích hợp cần điền vào ô trống là : A. 36 B. 31 C. 45 D. 30 Câu 4(0.5 điểm): Đã khoanh vào một phần mấy số quả táo? Câu 5 ( 0,5 điểm): Số góc vuông có trong hình bên là : A B A. 2 C. 3 B. 4 D. 5 C E D Câu 6. (1 điểm) Quan sát hình bên, đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm: a). Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB b). Đường kính AB dài gấp 2 lần bán kính OA, OB c). I là trung điểm của đoạn thẳng MN
- Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 628 + 337 b) 783 - 568 c) 108 x 6 d) 438 : 5 Câu 8: (1.5 điểm) Tính giá trị biểu thức: a). 127 + 12 : 6 b). (250 – 25) x 2 Câu 9: (2 điểm) Người ta đóng 832 bánh xe máy vào các hộp, mỗi hộp 4 bánh xe. Sau đó đóng các hộp vào các thùng, mỗi thùng 8 hộp. Hỏi người ta đóng được bao nhiêu thùng bánh xe máy như vậy? Câu 10. (1 điểm): Trong một phép chia cho 9, người ta tìm được thương là 8, số dư là số lớn nhất có thể. Tìm số bị chia?
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI MÔN TOÁN- LỚP 3 Năm học: 2024- 2025 Câu 1 (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0.5đ: a) B; b) D Câu 2 (0,5 điểm) Mỗi phần đúng được 0.25đ: a) B. 37 độ C; b) C Câu 3 (0,5 điểm) Làm đúng được 0.5đ: B Câu 4 (0.5 điểm) Làm đúng được 0.5đ: C Câu 5. (0,5 điểm) Làm đúng được 0.5đ: D Câu 6 (1 điểm ) Mỗi phần đúng được 0.5đ: a). Đ b). Đ c). S Câu 7 (2 điểm) - Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm - Đặt tính đúng, tính sai kết quả : trừ 0,25 điểm mỗi phép tính. - Đặt tính sai, kết quả đúng không cho điểm Câu 8 (1 điểm) Mỗi biểu thức làm đúng được 0,75 điểm a. 127 + 12 : 6 = 127 + 2 (0, 5đ) b. (250 – 25) x 2= 225 x 2 (0, 5đ) = 129 (0,25đ) = 450 (0,25đ) Câu 9 (2 điểm) 2 điểm Bài giải Đóng được số hộp bánh xe máy là: 1 điểm 832 : 4 = 208 (hộp) Đóng được số thùng bánh xe máy là: 0,75 đ 208 : 8 = 26 (thùng) Đáp số: 26 thùng bánh xe máy 0,25đ - Câu trả lời đúng, phép tính sai được một nửa số điểm phép tính đó. Câu trả lời đúng, phép tính đúng nhưng sai kết quả hoặc đơn vị trừ 0,25 điểm. - Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm - Câu trả lời đầu sai, không cho điểm cả bài. ( Lưu ý: Hs có thể có cách trả lời khác với câu trả lời ở trên ) Câu 10 (1,0 điểm) Bài giải Số chia là 9 nên số dư lớn nhất có thể là 8: (0,25đ) Số bị chia là: 8 X 9 + 8 = 80 (0,5đ) Đáp số: 80 (0,25đ) Lưu ý bài 10: Hs có thể có cách làm khác đúng vẫn cho điểm.

