Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_202.doc
LỚP 3-ma trận đề kiểm tra học kì I (1).xls
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN MÔN TOÁN LỚP 3 Năm học 2024 - 2025 Ngày.. tháng .năm 2025 (Thời gian làm bài: 40 phút) Mã phách Họ và tên:............................................ Giám thị 1:.................................................... Lớp: Số báo danh: .................. Giám thị 2:.................................................... Giám khảo Nhận xét: Mã phách Điểm: ...................... ................................................................. Bằng chữ: ................................................................. . ................................................................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện yêu cầu. Câu 1 (0,5 điểm): Trong phép chia có dư, nếu số chia là 5 thì số dư lớn nhất là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2 (0,5 điểm): Giảm 21 đi 3 lần được: A. 7 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 3 (0,5 điểm): Nhiệt độ cơ thể người bình thường khoảng: A. 350C B. 360C C. 370C D. 380C Câu 4 (0,5 điểm): Hình bên có: A. 5 góc vuông B. 6 góc vuông C. 7 góc vuông D. 8 góc vuông Câu 5 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Ca màu Xanh Đỏ Vàng Trắng Khối lượng nước 50 ml 150 ml 300 ml 250 ml A. Ca màu đỏ đựng nhiều nước hơn ca màu xanh. B. Ca màu vàng đựng nhiều nước hơn ca màu trắng. C. Ca màu vàng có số nước bằng tổng số nước của ca màu đỏ và ca màu xanh. D. Ca màu trắng có số nước hơn ca màu đỏ là 100ml.
- Câu 6 (1,0 điểm): Quan sát hình vẽ và hoàn thiện câu trả lời đúng. Các quả đào có cân nặng bằng nhau. Mỗi quả đào cân nặng là: PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 7 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính a) 357 + 105 b) 670 - 354 c) 128 x 5 d) 313 : 4
- Câu 8 (1,0 điểm): Tính giá trị biểu thức. a) 12 x (12 - 9) b) 125 + 23 x 4 Câu 9 (2,0 điểm): Để giúp đỡ các bạn học sinh bị ảnh hưởng bởi bão Yagi, tuần đầu trường em góp được 30 thùng sách vở. Tuần thứ hai trường em góp được số thùng sách vở gấp 3 lần số thùng sách vở ở tuần đầu. Hỏi sau hai tuần trường em góp được tất cả bao nhiêu thùng sách vở?
- Câu 10 (1,0 điểm): a) Chọn dấu phép tính “+; -; x; :” thích hợp thay cho dấu “?” để được biểu thức có giá trị bé nhất. Tính giá trị của biểu thức ấy. 8 x (7 ? 7) b) Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết AC dài 16cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.
- UBND QUẬN NGÔ QUYỀN TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Môn Toán – Lớp 3 Năm học 2024 – 2025 I. PHẦN TRĂC NGHIỆM: 4 ĐIỂM Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (1,0 điểm) (1,0 điểm) Mỗi phần đúng Thiếu đơn vị đo được 0,25 điểm trừ 0,25 điểm D A C A Đ – Đ – S - Đ 190 gam II. TỰ LUẬN: 6 ĐIỂM Câu 7 (2,0 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm a. 462 b. 316 c. 640 d. 78 (dư 1) Câu 8 (1,0 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a) 12 x (12 - 9) = 12 x 3 = 36 b) 125 + 23 x 4 = 125 + 92 = 217 Câu 9 (2,0 điểm): Bài giải Tuần thứ hai trường em góp được số thùng sách vở là: (1,0 điểm) 30 x 3 = 90 (thùng ) Sau hai tuần trường em góp được số thùng sách vở là: (0,75 điểm) 30 + 90 = 120 (thùng) Đáp số: 120 thùng sách vở (0,25 điểm) * Lưu ý: HS làm đúng đến đâu, tính điểm đến đó - Lời giải, phép tính đúng được điểm tối đa - Lời giải đúng, phép tính sai được nửa số điểm - Lời giải sai, phép tính đúng không được điểm Câu 10 (1,0 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a) 8 x (7 - 7) 8 x (7 - 7) = 8 x 0 = 0 b) Độ dài bán kính của hình tròn là: 16 : 2 = 8 (cm) Đáp số: 8cm * Lưu ý: Toàn bài bẩn, dập xóa, chữ số không rõ trừ 0,5 điểm

