Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Lê Khắc Cẩn (Có đáp án)

doc 4 trang vuhoai 16/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Lê Khắc Cẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_202.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Lê Khắc Cẩn (Có đáp án)

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TH&THCS LÊ KHẮC CẨN NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Toán - Lớp 4 Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. Lớp: SBD: Phòng thi: . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 1 (0.5 điểm) Số gồm 5 triệu, 2 trăm nghìn, 7 nghìn, 6 đơn vị được viết là: A. 5 207 006 B. 5 270 600 C. 5 207 600 D. 5 270 060 Câu 2 (0.5 điểm) Trong số 89 752 chữ số 9 thuộc hàng nào? A. Hàng chục nghìn B. Hàng nghìn C. Hàng trăm D. Hàng triệu Câu 3 (1 điểm) a. Cho các số 235 306; 989 999; 99 998; 99 999 số bé nhất là: A. 235 306 B. 989 999 C. 99 998 D. 99 999 b. 18 thế kỉ 4 năm = năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: A. 184 B. 1804 C. 1840 D. 18004 Câu 4 (0.5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 9m272cm2 = . cm2 là: A. 972 B. 9 072 C. 90 072 D. 9 720 Câu 5 (0.5 điểm) Giá trị của biểu thức 25 708 - 605 : X với X = 5 là: A. 25 587 B. 25 875 C. 25 758 D. 24 385 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1 (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: a. 3 tấn 6 kg = ............. kg b. 200 năm = ............... thế kỉ c. 5 tạ = ............... kg d. 1 phút 30 giây = ..............giây Câu 2 (1 điểm) Cho hình vẽ: A B A A D C A A H a) Các cặp cạnh vuông góc: A . b) Các cặp cạnh song song: .
  2. Câu 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a. 2 954 + 802 165 b. 756 245 – 65 809 c. 527 × 8 d. 51285 : 5 Câu 4 (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 48 m, chiều rộng kém chiều dài 6 m. Tính diện tích mảnh vườn đó? .... Câu 5 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 32 + 52 + 25 + 48 + 75 + 68 + 15 + 85 + 101 -1
  3. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG TH&THCS LÊ KHẮC CẨN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 4 Năm học: 2024 – 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 Đáp án A B a.C b.B C A Điểm 0,5 0,5 1 0,5 0.5 II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 (1điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm: a. 3 tấn 6 kg = 3 006 kg b. 200 năm = 2 thế kỉ c. 5 tạ = 500 kg d. 1 phút 30 giây = 90 giây Câu 2 (1 điểm) a) Các cặp cạnh vuông góc: AB và BH, BH và HD, BH và HC, DA và AB, AD và DH, BH và DC. b) Các cặp cạnh song song: AB và DH, AB và DC, AD và BH. Câu 3 (2 điểm) - Đặt tính, thực hiện tính đúng, mỗi phép tính được 0,5 điểm - Đặt tính đúng, tính kết quả sai, mỗi phép tính cho 0,25 điểm - Đặt tính sai, kết quả đúng không cho điểm Câu 4 (2 điểm) Bài giải Nửa chu vi mảnh vườn đó là: 48 : 2 = 24 (m) (0,25 đ) Chiều dài của mảnh vườn là: (0,25 đ) (24 + 6) : 2 = 15 (m) (0,25 đ) Chiều rộng mảnh vườn là: 15 – 6 = 9 (m) (0.25 đ) Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là: (0,25 đ) 15 x 9 = 135 (m2 ) (0,5 đ) Đáp số: 135 m2 (0.25 đ) Câu 5 (1 điểm)
  4. 32 + 52 + 25 + 48 + 75 + 68 + 15 + 85 + 101 -1 = (32 + 68) + (52 + 48) + (25 + 75) + (15 + 85) + (101 -1) (0,25 điểm) = 100 + 100 + 100 + 100 + 100 (0,25 điểm) = 100 x 5 (0,25 điểm) = 500 (0,25 điểm)