Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 16/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_202.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI THÀNH TỔ 4 MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng câu, số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm - Các số có 6 chữ số. Số 2 1 1 1 1 3 3 - Các phép tính có liên câu quan đến số có nhiều Số chữ số. 1 2 0,5 1 2 1,5 5 điểm - Làm tròn số Số - Giải bài toán bằng ba học bước tính. - Tìm 2 số biết tổng Câu và hiệu ... 1,2 1 3 5 3 số - Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng. - Đơn vị đo khối Số 1 1 1 2 1 Đại lượng: Yến, tạ, tấn. câu lượng, - Đơn vị đo diện tích: Số Đề - xi – mét vuông; 1 0,5 0,5 1 1 điểm đo đại Mét vuông và Mi – li lượng Câu – mét vuông. 3 5 6 - Giây, thế kỉ số - Hai đường thẳng Số 1 1 0 1 Yếu vuông góc câu tố - Hai đường thẳng Số 0,5 1 0 1 hình song song điểm học - Hình bình hành, hình Câu 4 1 thoi. số Số 2 2 3 2 1 1 6 5 câu Tổng Số 1 3 1,5 2 0,5 2 3 7 điểm
  2. UBND QUẬN DƯƠNG KINH BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI THÀNH Năm học 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài 60 phút) Họ và tên học sinh:.......................................................................Lớp:....................... Điểm Nhận xét của giáo viên Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 (M1). Số 62 570 300 được đọc là: A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm. B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm. C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm. D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm. Câu 2 (M1). Cho số: 245 890 134. Các chữ số thuộc lớp triệu là: A. 2; 4; 5 B. 8; 9; 0 C. 1; 3; 4 D. 2; 8;1 Câu 3 (M2). Làm tròn số 7 484 672 đến hàng trăm nghìn được số: A. 8 000 000 B. 7 500 000 C. 7 400 000 D. 7 480 000 Câu 4 (M1). Chọn đáp án đúng: A. n + 2024 = 2024 - n B. Trong số 623 475, chữ số 6 có giá trị là 600. C. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. D. Hình bình hành có một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. Câu 5 (M2). Ba số lẻ liên tiếp là: A. 20; 22; 24 B. 19; 21; 23 C. 19; 20; 21 D. 20; 21; 22 Câu 6 (M3): Ba bạn Bình, Nam, Rô-bốt cùng tham gia thi chạy. Bình chạy hết 1 phút 15 giây, Nam chạy hết 1 phút 30 giây. Rô-bốt chạy bằng một nửa thời gian mà Nam chạy. Hỏi ai về đích đầu tiên? A. 3 bạn về đích bằng nhau B. Bình C. Nam D. Rô-bốt II. Tự luận: (7 điểm) Bài 1 (M2 – 1 điểm). Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: A ABCD là hình ................. Các cặp cạnh song song với nhau là: E D. B .................................................................. .................................................................. C
  3. Bài 2 (M1 – 2 điểm). Đặt tính rồi tính: 82 345 + 29 747 459 751 – 23 875 115 587 x 6 83 762 : 7 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Bài 3 (M1 – 1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Đại tướng Võ Nguyên Giáp được phong hàm đại tướng năm 1948. Năm đó thuộc thế kỉ ...... b) 12 m2 900 dm2 = ............. dm2 Bài 4 (M3 – 2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 58m, chiều dài hơn chiều rộng 11m. Tính diện tích mảnh vườn đó? ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Bài 5 (M2 – 1 diểm). Tình bằng cách thuận tiện a) 47 + 48 + 49 + 50 + 51 + 52 + 53 b) 2 022 + 3 258 – 22 – 258 + 5 000 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  4. ĐÁP ÁN Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu trả lười đúng được 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C A B C B D II. Tự luận: (7 điểm) Bài 1. (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm ABCD là hình thoi Các cặp cạnh song song với nhau là: AD và BC; AB và DC Bài 2.(2 điểm). Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 82 345 + 29 747 = 112 092 459 751 – 23 875 = 435 876 115 587 x 6 = 693 522 83 762 : 7 = 11 966 Bài 3. a) Đại tướng Võ Nguyên Giáp được phong hàm đại tướng năm 1948. Năm đó thuộc thế kỉ XX b) 12 m2 90 dm2 = 2100 dm2 Bài 4. (2 điểm) Bài giải Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 58 : 2 = 29 (m) Chiều dài mảnh vườn là: (29 + 11) : 2 = 20 (m) Chiều rộng mảnh vườn là: 20 – 11 = 9 (m) Diện tích mảnh vườn là: 20 x 9 = 180 ( 2) Đáp số: 180 ( 2) Bài 5 (2 điểm): Tình bằng cách thuận tiện a) 47 + 48 + 49 + 50 + 51 + 52 + 53 = (47 + 53) + (48+52) + (49 + 51) + 50 = 100 + 100 + 100 + 50 = 350 b) 2 022 + 13 258 – 22 – 258 + 5 000 = (2 022 – 22) + (3 258 – 258) + 5 000 = 2 000 + 3 000 + 5 000 = 10 000