Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)

doc 7 trang vuhoai 14/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_202.doc
  • docxĐáp án Toán 4 CKI 24-25.docx
  • xlsxMT Toán lớp 4.xlsx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN NGÔ QUYỀN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI MÔN: TOÁN LỚP 4 (Thời gian làm bài 40 phút) Mã phách Họ và tên: .. Lớp: Giám thị 1:.................................................... Số báo danh: . Phòng thi Giám thị 2: ................................................... Giám khảo Nhận xét của giáo viên Mã phách Điểm: ................ ...................... ...................................................................... Bằng chữ: ...................... ...................................................................... .......................... ...................... ...................................................................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) *Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1. (1,0 điểm) a) Trong số 3 742 005, chữ số 3 thuộc: A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn. B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn. C. Hàng triệu, lớp triệu. D. Hàng trăm, lớp đơn vị. b) Giá trị của chữ số 5 trong số 358 647 là: A. 50 B. 500 C. 5000 D. 50000 Bài 2. (0,5 điểm) Làm tròn số nào đến hàng trăm nghìn để được số 66 800 000? A. 66 740 029 B. 66 758 029 C. 66 578 029 D. 66 875 029 Bài 3. (0,5 điểm) Dãy số chẵn được viết theo thứ tự giảm dần là: A. 3 687; 3 867; 10 169; 10 189 B. 3 687; 3 867; 10 819; 10 918 C. 3 768; 3 786; 10 816; 10 918 D. 10 918; 10 816; 3 786; 3 768 Bài 4. (1,0 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 5 tấn 500kg 28 tạ + 22 tạ b) 2 m2 6 dm2 260 dm2 c) 480 giây 8 phút d) 35 cm2 2920 mm2
  2. Không viết vào phần gạch chéo này Bài 5. (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước mỗi ý. A. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau. B. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau. C. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. D. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm) Bài 6. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính. a) 36 275 + 1 624 b) 98 980 – 56 783 c) 80 169 x 6 d) 5 600 : 5 Bài 7. (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức. a) (97 670 + 26 268) : 2 b) 36 706 x 3 - 58 742
  3. Bài 8. (2,0 điểm) Một cánh đồng muối thu hoạch được 6 tấn muối. Người ta dùng hai ô tô để chở hết số muối đó về kho. Biết ô tô thứ nhất chở nhiều hơn ô tô thứ hai 8 tạ muối. Hỏi mỗi ô tô chở bao nhiêu tạ muối? Bài 9. (1,0 điểm) a) Tính bằng cách thuận tiện: 12 345 + 24 445 + 37 655 + 25 555 b) Hãy kể tên các góc tù có trong hình bên.
  4. + Góc tù đỉnh A; cạnh AD và AB. + Góc tù đỉnh B; cạnh BA và BC. + Góc tù đỉnh H; cạnh HB và HG. + Góc tù đỉnh G; cạnh GD và GH. + Góc tù đỉnh G; cạnh GA và GC. 1 8 5 1 7 8 0 Trên bàn có 7 tấm thẻ ghép được thành số 1 851 780
  5. a. Lấy ra một tấm thẻ để được số có sáu chữ số lớn nhất có thể là b. Lấy ra một tấm thẻ để được số có sáu chữ số bé nhất có thể là