Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Quang Hưng (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 16/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Quang Hưng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_202.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Quang Hưng (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS QUANG HƯNG NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN : TOÁN - LỚP 5 ( Thời gian làm bài 40 phút - Không kể giao đề) HỌ VÀ TÊN : .............................................................LỚP:..................SBD:............... A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước ý đúng hoặc thực hiện yêu cầu: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. (1 điểm) a. 170 m2 8cm2 = ....... cm2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 17008 cm2 B. 1708 cm2 C. 1700008 cm2 D. 170008 cm2 b. Hình thang vuông có đặc điểm: A. Một cặp cạnh đối diện song song và một góc vuông B. Hai cặp cạnh đối diện song song và một góc vuông C. Hai cặp cạnh đối diện song song và hai góc vuông D. Một cặp cạnh đối diện song song và hai góc vuông Câu 2: (1 điểm) a. Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là: A. 32,60 B. 32,06 C. 32,006 D. 32,600 b. Tìm biểu thức hoặc số có giá trị khác nhất A. 84,36 x 10 B. 84,36 : 0,1 C. 84,36 x 0,1 D. 843,6 Câu 3: (1 điểm) a. Làm tròn số 467,3 đến số tự nhiên gần nhất. A. 468 B. 466 C. 467 D. 4673 b. Diện tích hình tròn có đường kính 1,4 dm là: A. 4,396 dm2 B. 4,3960 dm2 C. 1,5386 cm2 D. 1,5386 dm2 Câu 4: Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 2dm và chiều cao 20cm là: A. 20 dm2 B. 20 cm2 C. 2 cm2 D. 2 dm2 B. TỰ LUẬN: Câu 5 (2 điểm ): Đặt tính rồi tính a) 6,29 + 5,18 b) 8,29 – 5,259 c) 28,2 x 1,5 d) 227,8: 1,34
  2. ................................................................................................................................. Câu 6 (1 điểm): Bánh xe lăn tay dành cho người khuyết tật có bán kính là 2,5dm. Hỏi người đi xe đó sẽ đi được bao nhiêu mét nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 760 vòng. . . . Câu 7 ( 2.0đ): Mảnh đất nhà bác Tư dạng hình thang vuông có A 18,4m B chiều cao 6,5m, đáy bé 18,4m và đáy lớn hơn đáy bé là 9,2m. Bác Tư dành phần đất hình tam giác BCM (như hình vẽ) để hiến đất mở rộng đường. 6,5m Hỏi: a. Bác Tư đã hiến bao nhiêu mét vuông đất để mở rộng đường? D C 9,2 m M b. Phần đất còn lại có diện tích bao nhiêu mét vuông? Câu 8: (1 điểm): Tính nhanh 2006 x 2005 - 1 2004 x 2006 + 2005
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2024-2025) MÔN: TOÁN 5 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 a. C a. C a. C D b. D b. C b.D B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 5: (2 điểm ): Mỗi phép tính đúng 0.5đ. Đặt tính đúng, tính sai được 0.25đ Câu 6 (1 điểm): Chu vi của hình tròn là: 2,5 x 2 x 3,14= 15,7 (dm) Số mét người đó đi được nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 760 vòng là: 15,7 x 760= 11932 (dm ) = 1193,2 (m) Đáp số: 1193,2 (m) Bài 7: ( 2,0điểm): Đáy lớn của hình thang là:18,4 + 9,2 = 27,6 (m) (0,5đ) Diện tích của mảnh vườn là: (18,4 + 27,6) x 6,5 : 2= 149,5 (m2) (0,5đ) Diện tích đất hiến làm đường là: ( 6,5 x 9,2) : 2 = 29,9 (m2) (0,5đ) Diện tích phần đất còn lại là: 149,5- 29,9 = 119,6 (m2) (0,5đ) Đáp số: 119,6 (m2) (0,5đ) Câu 8: (1 điểm): 2006 x 2005 - 1 = 2004 x 2006 + 2005 2006 x (2004 + 1) - 1 = 2004 x 2006 + 2005 2006 x 2004 + 2006 - 1 = 2004 x 2006 + 2005 2006 x 2004 + 2005 = = 1 2004 x 2006 + 2005