Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_202.doc
1. MA TRAN TOAN 5 (24-25).xls
3. HUONG DAN CHAM TOAN 5 (24-25).docx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG MÔN TOÁN LỚP 5 Năm học 2024– 2025 Ngày tháng .năm 2025 (Thời gian làm bài 40 phút) Mã phách Lớp: Số báo danh: .................. Giám thị 1:.................................................... Họ và tên:............................................ Giám thị 2:.................................................... Giám khảo Nhận xét: ............................................................... Mã phách Điểm: ................ ...................... ............................................................................... Bằng chữ: ...................... ............................................................................... .......................... ...................... ............................................................................... ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2024 – 2025 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1 (0,5 điểm): Số thập phân 12,45 đọc là: A. Mười hai phẩy bốn mươi năm. B. Mười hai phẩy bốn năm. C. Mười hai phẩy bốn mươi lăm. D. Mười hai phẩy bốn nhăm. Câu 2 (0,5 điểm): Số ở giữa hai số 1,2 và 1,3 là: A. 1,20 B.12 C. 1,03 D. 1,25 Câu 3 (0,5 điểm): Phép nhân 675,432 x 100 có kết quả là: A. 675,432 B. 67543,2 C. 675432 D. 6754,32 Câu 4 (0,5 điểm):Chữ số 3 trong số nào cho dưới đây có giá trị là “ba phần nghìn”: A. 12,463 B. 124,63 C. 1246,3 D. 12463 Câu 5 (1,0 điểm): Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm: A. 9 km2 20 ha .. 7,5 km2 + 2,5 km2 B. 200 ha .. 0,5 km2 + 1,5 km2 Câu 6 (1,0 điểm): Tính diện tích tam giác ABC, biết độ dài đáy là 45 cm và chiều cao bằng độ dài đáy. Diện tích tam giác ABC là:
- Không viết vào phần gạch chéo này. PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 7 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính: a) 36,7 + 32,15 b) 230,65 – 27,68 c) 45,9 x 5,2 d) 886,24 : 5,8 Câu 8 (1,0 điểm): Số ? a) ? + 47,8 = 123,2 – 6,35 b) ? x 6,5 = 20,1 + 4,6
- Câu 9 (2,0 điểm): Một mảnh đất dạng hình thang có đáy lớn 24 m, đáy bé 12 m và chiều cao bằng trung bình cộng độ dài hai đáy. Người ta dùng diện tích mảnh đất để trồng rau. Hỏi diện tích đất trồng rau là bao nhiêu mét vuông?.
- Câu 10 (1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất 1 1 1 1 1 (1,6665 : 15 – 1,2221: 11) x ( - + - + ) 3 5 7 9 11

