Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Tân (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 18/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Tân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_202.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Tân (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN KIẾN THỤY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TÂN Năm học 2024 - 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng cộng STT Mạch kiến thức Câu số Nhận biết Hiểu Vận dụng Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học: Số câu 2 1 1 1 3 2 - Đọc, viết, so sánh các hỗn số, phân số thập phân, số Số điểm 2 1 1 1 3,0 2,0 thập phân - Làm tròn số thập phân 1 a, b Câu số 3 a, b 6a,b 8 a, b - Các phép tính với phân số, số thập phân ; nhân, chia 2 a, b số thập phân với 10, 100, ... hoặc 0,1; 0,01, ... 2 Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1 - Đơn vị đo diện tích, đơn vị đo khối lượng, thời gian Số điểm 1 1,0 - Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. Câu số 4 a, b 3 Yếu tố hình học: Số câu 1 1 - Nhận biết hình tam giác, hình thang, đường tròn. Số điểm 2 2,0 -Tính diện tích hình tam giác, hình thang; chu vi, diện tích hình tròn. Câu số 5a,b 4 Giải toán có lời văn Số câu 1 1 Số điểm 2 2,0 Câu số 7 3 2 2 1 5 3 Số câu 3 4 1 8 3,0 0 3,0 3,0 1,0 6,0 4,0 TỔNG Số điểm 3,0 6,0 1,0 10 Tỉ lệ 30% 60% 10% 100%
  2. UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TÂN MÔN: TOÁN LỚP 5 Năm học: 2024 – 2025 Thời gian 50 phút không kể giao đề Họ và tên :........................................................... Lớp : 5 . ĐIỂM NHẬN XÉT Câu 1. (1điểm) a. Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là: A. 3,276 B. 32,76 C.32,076 D.320,76 b. Hỗn số 3 5 được viết thành số thập phân là: 100 A. 3,005 B. 35 C. 3,5 D. 3,05 Câu 2:(1điểm) Khoanh vào chữ có câu trả lời đúng: a. Làm tròn số thập phân 47,35 đến hàng phần mười, ta được số: A. 47,3 B. 47,4 C. 47,5 D. 47,6 b. Phép tính 7,5 x 0,1 có kết quả là : A. 7,5 B. 75 C . 0,75 D. 750 Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ có câu trả lời đúng: a. Các số thập phân sau: 7,891; 8,765; 7,902; 8,654; 6,543 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 6,543; 7,891; 7,902; 8,654; 8,765 B. 8,765; 8,654; 7,902; 7,891; 6,543 C. 8,654; 8,765; 7,902; 7,891; 6,543 D. 8,765; 8,654; 7,891; 7,902; 6,543 b. Số dư của phép chia 43,19 : 21 là : 43,19 21 1 19 2,05 14 A. 14 B. 1,4 C. 0,14 D. 0,014 Câu 4: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 79 m2 7 dm2 = ...............m2 là A. 797 B. 79,7 C. 79,07 D. 79,007 b. Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3,4 tạ = ... kg là: A. 34 B. 340 C. 3400 D.0,034 Câu 5: (2 điểm) Khoanh vào chữ có câu trả lời đúng : a. Hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 20dm có diện tích là: A. 100 m2 B. 100 dm2 C. 10 m2 D. 5m2 b. Một hình tròn có chu vi là 31,4 cm.Vậy hình tròn đó có đường kính là: A. 1cm B. 10cm C. 5cm D. 15,7cm Câu 6:(1điểm) Đặt tính và tính:
  3. a. 42,5 x 1,3 b. 61,92: 7,2 ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Câu 7:(2 điểm) Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 20m, đáy bé là 18 m. Chiều cao bằng 4 đáy lớn. Tính: 5 a. Diện tích của mảnh đất đó. b. Trung bình cứ 30m 2 thu hoạch được 45 kg thóc. Hỏi trên mảnh đất thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Câu 8:(1 điểm) a) Tìm a: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,25 x a x 4 = 36,42 72,9 x 5 + 7,29 : 0,1 + 0,729 x 100 + 72,9 x 3 ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .......................................................................................................................................
  4. UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TÂN ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5 CHKI Năm học 2024-2025 1 2 3 4 5 Câu a b a b a a a b a b Đáp án C D B C B C C B D B Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 1,0 Câu 6: Mỗi phần đúng được 1 điểm a. 42,5 x 1,3 = 55,25 b. 61,92 : 7,2 = 8,6 Câu 7: Mỗi phần đúng được 1 điểm Bài giải a. Chiều cao mảnh đất là: 20 x 4 = 16(m) 5 Diện tích mảnh đất là : (20 + 18) x 16 : 2 = 304 (m2) b. Mảnh đất thu hoạch được là: 45 : 30 x 304 = 456 (kg) Đổi: 456 kg = 4,56 tạ Đáp số : a. 304 (m2) b. 4,56 tạ thóc Câu 8: Mỗi phần đúng được 1 điểm a) 0,25 x a x 4 = 36,42 (0,25 x 4) x a = 36,42 (0,25đ) 1 x a = 36,42 (0,25đ) a = 36,42 :1 (0,25đ) a = 36,42 (0,25đ) b)72,9 x 5 + 7,29 : 0,1 + 0,729 x 100 + 72,9 x 3 = 72,9 x 5 + 7,29 x 10 + 0,729 x 100 + 72,9 x 3 (0,25đ) = 72,9 x 5 + 72,9 x 1 + 72,9 x 1 + 72,9 x 3 (0,25đ) = 72,9 x (5 + 1 + 1 + 3) (0,25đ) = 72,9 x 10= 729 (0,25đ)