Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 15/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_202.doc
  • docĐáp án.doc
  • xlsxMa trận.xlsx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN NGÔ QUYỀN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TH NGUYỄN KHUYẾN MÔN TOÁN LỚP 5 (Thời gian làm bài 40 phút) Họ và tên: ........................................... Giám thị 1: . .. Mã Lớp:..................................................... phách Giám thị 2: . . Số báo danh: ..............Phòng thi......... Điểm: Giám khảo Nhận xét của giáo viên Mã phách Bằng chữ: ................ ............................ ........................................................................................ .................................. ............................ ........................................................................................ ................................. ............................ ........................................................................................ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1 (0,75 điểm) a) (0,25 điểm) Số lớn nhất trong các số 6,527; 6,571; 6,275; 5,762 là: A. 6,527 B. 6,275 C. 5,762 D. 6,571 b) (0,5 điểm) Kết quả phép chia nhẩm 365,8 : 0,001 là: A. 36,58 B. 3,658 C. 365 800 D. 36 580 Bài 2 (0,5 điểm) Chữ số 9 trong số thập phân 81,2095 có giá trị là: A. 90 B. 9 C. 9 D. 9 10 100 1000 Bài 3 (1 điểm) Điền dấu hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5 tấn 658 kg = ..... tấn c) 6 m2 8 dm2 68 dm2 b) 39 m = . . km d) 5900 ha 59 km2 Bài 4 (0,5 điểm) Diện tích tam giác bên là: A. 8,5 cm2 B. 9 cm2 4,5cm C. 18 cm2 4cm Bài 5 (0,5 điểm) Nối số ở hàng trên với số ở hàng dưới sao cho thích hợp: 6,050 2 32,472 2,03 32,5 5,03 6,05 5,3 2,003
  2. Không viết vào phần gạch chéo này Bài 6 (0,75 điểm): Một hình thang có độ dài 2 cạnh đáy là 1,8 dm và 15 cm; chiều cao là 16cm. Hình thang đó có diện tích là: A. 528 dm2 B. 264 dm2 C. 264 cm2 D. 33 cm2 PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 7 (2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 80,475 + 36,828 b) 135 – 24,89 c) 16,25 6,7 d) 93,67 : 3,8 Bài 8 (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: 3 6 : 25 + ( 6,3 – : 0,75) 4
  3. Bài 9 (2 điểm): Mặt của một chiếc bàn gồm hai hình tròn xếp chồng lên nhau như hình vẽ bên. Hình tròn nhỏ có bán kính 2dm. Hình tròn lớn có bán kính 6dm. Tính diện tích phần không bị che của hình tròn lớn? Bài 10 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 25,19 x 61,8 + 25,19 x 38,2 b) 200,7 : 12,5 : 0,08