Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_202.doc
Đáp án Toán 5 CKI 24-25.docx
MT Toán lớp 5.xlsx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN NGÔ QUYỀN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI MÔN: TOÁN LỚP 5 (Thời gian làm bài 40 phút) Mã phách Họ và tên: .. Lớp: Giám thị 1:.................................................... Số báo danh: . Phòng thi Giám thị 2: ................................................... Giám khảo Nhận xét của giáo viên Mã phách Điểm: ................ ...................... ...................................................................... Bằng chữ: ...................... ...................................................................... .......................... ...................... ...................................................................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) *Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1. (1,0 điểm) a) Phần nguyên của hỗn số 5 là: A.4 B. 3 C. 5 D. b) Trong số 469,736 chữ số 3 thuộc hàng nào? A. Hàng phần trăm. B. Hàng chục. C. Hàng phần nghìn. D. Hàng phần mười. Bài 2. (1,0 điểm) a) Sắp xếp các số 3,547; 3,574; 2, 982; 2,892 theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 3,547; 3,574; 2,982; 2,892 B. 3,574; 3,547; 2,982; 2,892 C. 3,574; 2,982; 3,547; 2,892 D. 3,547; 3,574; 2,982; 2,892 b) Làm tròn số thập phân 21,563 đến hàng phần mười ta được số: A. 21,56 B. 21,57 C. 21,66 D. 21,6 Bài 3. (0,5 điểm) Kết quả của phép nhân 67,5 x 0,1 là: A. 0,675 B. 6,75 C. 675 D. 6750 Bài 4. (0,5 điểm) Tấm bìa hình tròn có bán kính 1,5 dm. Chu vi của tấm bìa đó là: A. 9,42 dm B. 9,42 m C. 4,71 dm D. 7,065 dm
- Không viết vào phần gạch chéo này Bài 5. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) 38 m 25 cm = m b) 6,8 ha = m2 c) 48 km2 9 ha = km2 d) 2,47 tạ = kg PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm) Bài 6. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính. a) 9,41 + 7,8 b) 18,31 – 6,5 c) 3,06 x 2,5 d) 765 : 4,5 Bài 7. (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức. a) x + b) 8,75 : 3,5 + 3,48 x 2
- Bài 8. (2,0 điểm) Một thửa ruộng dạng hình thang có chiều cao là 20 m, đáy lớn 35 m và đáy bé bằng đáy lớn. Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính ra trung bình 100m2 thu được 50 kg ngô. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu ki-lô-gam ngô? Bài 9. (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. a) 0,65 x 4,3 + 5,7 x 0,65 b) 0,9 x 95 + 1,8 x 2 + 0,9
- Gọi AH là chiều cao của tam giác ABM. Suy ra AH cũng là chiều cao của các tam giác AMC Diện tích tam giác AMC là: (AH x MC) : 2 = (AH x 5) : 2 = 34cm² Suy ra AH = 34 x 2 : 5 = 13,6cm Diện tích tam giác ABM là: (AH x BM) : 2 = (13,6 x 7,6) : 2 = 51,68cm²

