Đề kiểm tra định kì học kỳ I môn Toán Lớp 1 + 2 + 3 + 4 + 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Tất Văn (Có đáp án + Ma trận)

docx 31 trang vuhoai 16/08/2025 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra định kì học kỳ I môn Toán Lớp 1 + 2 + 3 + 4 + 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Tất Văn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_hoc_ky_i_mon_toan_lop_1_2_3_4_5_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì học kỳ I môn Toán Lớp 1 + 2 + 3 + 4 + 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Tất Văn (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Số câu và Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số điểm kĩ năng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL SỐ HỌC: Biết đếm, đọc, viết, so sánh các số đến 10; nhận biết được kết quả cuối cùng của phép đếm là Số câu 1 1 2 2 1 1 6 4 số chỉ số lượng các phấn tử của tập hợp (không qua 10 phần tử); thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 10; Số điểm 1,0 1,0 2,0 4,0 1,0 1,0 6,0 4,0 HÌNH HỌC: - Nhận biết được hình vuông, hình Số câu 1 tròn, hình tam giác. Số điểm 1,0 Tổng Số câu 1 1 2 2 1 1 4 4 Số điểm 1,0 1,0 2,0 4,0 1,0 1,0 4,0 6,0
  2. Số báo danh:.............. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I Phòng thi:.................. NĂM HỌC 2024-2025 Người coi Người chấm ( Kí tên) ( Kí và ghi tên) Điểm:...................... Môn Toán – Lớp 1 Bằng chữ:................ (Thời gian làm bài: 40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau: Câu 1. (1đ) a) Khoanh vào số tương ứng 6 7 8 10 9 8 b) Tính: 4 + 5 =................ A. 4 B. 6 C. 9 D. 8 Câu 2. (1đ) a) Tính: 8 – 3 + 4 = ? A. 6 B. 10 C. 7 D. 9 b) Điền số 3 + .. = 10 A. 6 B. 7 C. 8 D. 0 Câu 3. (1đ) a) Số: 2 + 3 < . A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 b) 7 < .. < 9 A.7 B. 6 C. 8 D. 9 Câu 4. (1đ) a) >, < , = 9 - 2 .... 4 + 4 A.= B. > C. < b) Hình bên có ................... hình tam giác
  3. II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5. (0,5đ) Điền dấu , = 9 - 1 ... 5 + 3 3 + 2 .. 9 – 3 Câu 6. Tính (2đ) 6 + 4 - 5 = ... 5 + 3 – 2 = .. 9 – 5 + 4 = .. 10 – 4 + 2 = . Câu 7. (1đ) Xếp các số : 8, 5, 3, 0, 6 - Theo thứ tự từ bé đến lớn: . .. - Theo thứ tự từ lớn đến bé : ... ... Câu 8. (1đ) Số? 4 + 2 + 3 - 2 - 3 Câu 9. Cho các số 3, 7, 4. Hãy lập các phép tính thích hợp. (1đ) Câu 10. (0,5đ) Chú của Hà hỏi bạn Hà “Anh của cháu năm nay học lớp mấy rồi?”. Hà đáp “Lấy số lớn nhất có một chữ số trừ đi 6 thì ra lớp anh cháu đang học”. Vậy anh của Hà học lớp mấy?
  4. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TOÁN - LỚP 1 ********** I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) Câu Đáp án Biểu điểm Câu 1 a) b) C (1đ) Câu 2 D, B (1đ) Câu 3 A, C (1đ) Câu 4 a) C (1đ) II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 5. (0,5 điểm) Câu 6. (2 điểm) Câu 7. (1 điểm) Câu 8. (1 điểm) Câu 9. (1 điểm) Câu 10. (0,5 điểm)
  5. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Số câu và Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng số điểm kĩ năng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số học và phép tính: Cộng, trừ không nhớ Số câu 2 1 1 1 4 2 (có nhớ) trong phạm vi 1000. Số điểm 2,0 1,0 2,0 1,0 4,0 2,0 Đại lượng và đo đại lượng đề-xi-mét; lít; Số câu 1 1 ki-lô-gam; ngày; giờ; phút. Số điểm 2,0 1,0 Yếu tố hình học: Hình tam giác; điểm; đoạn Số câu 1 2 thẳng. Số điểm 1,0 2,0 Giải bài toán đơn về Số câu 1 1 phép cộng, phép trừ. Số điểm 1,0 1,0 Tổng Số câu 2 2 2 1 1 4 4 Số điểm 2,0 2,0 4,0 1,0 1,0 4,0 6,0
  6. Số báo danh:.............. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I Phòng thi:.................. NĂM HỌC 2024-2025 Người coi Người chấm ( Kí tên) ( Kí và ghi tên) Điểm:...................... Môn Toán – Lớp 2 Bằng chữ:................ (Thời gian làm bài: 40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau: Câu 1. (1đ) a) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: A.10 B.11 C.12 D. 20 b) Số 39 trong biểu thức 26 + 39 = 65 được gọi là: A. Số bị trừ B. Số trừ C. Tổng D. Số hạng Câu 2. (1đ) a) 77kg - 38kg = Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 59kg B. 29kg C. 39kg D. 19kg b) 1 ngày có bao nhiêu giờ: A. 24 giờ B. 12 giờ C. 60 giờ D. 7 giờ Câu 3. (1đ) a) Hiệu của hai số 63 và 38 là: A. 26 B. 27 C. 25 D. 28 b) Số hình chữ nhật có trong hình vẽ dưới đây là: A. 4 B. 9 C. 7 D. 5 Câu 4. (1đ) Trên cánh đồng có 65 con cò. Có 29 con cò đã bay đi. Số con cò còn lại trên cánh đồng là: A. 46 con B. 26 con C. 35 con D. 36 con II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5. Đặt tính và tính: (2đ) 25 + 56 8 + 36 81 – 45 86 – 37 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
  7. Câu 6. Tính (1đ) a) 59 + 28 - 54 = .. b) 82 - 17 - 24 = . .... .. .. = .. = . Câu 7. (2đ) Mẹ năm nay 34 tuổi, Minh kém mẹ 26 tuổi. Hỏi Minh năm nay bao nhiêu tuổi? Bài giải Câu 8. (1đ) a) Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 15 là: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = ............................................................................ ............................................................................ ........................................................................... ........................................................................... ...........................................................................
  8. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TOÁN - LỚP 2 ********** I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) ( Đúng mỗi bài được 1 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm Câu 1 B, D (1đ) Câu 2 C, A (1đ) Câu 3 C, B (1đ) Câu 4 D (1đ) II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM) Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính. ( Đúng mỗi phép tính được 0, 25 điểm - Đặt tính đúng 0, 1 điểm, thực hiện đúng 0,15 điểm). Câu 6. (1 điểm) Câu 7. (2 điểm) Bài giải Số tuổi của Minh năm nay là: (0,5đ) 34 - 26 = 8 (tuổi) (1đ) Đáp số: 8 tuổi (0,5đ) Câu 8. (1 điểm) Đúng mỗi phần được 0,5 điểm. • Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 15 là: 96 b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = (1 + 9) + (2 + 8) + (3 + 7) + (4 + 6) + 5 = 10 + 10 + 10 + 10 + 5 = 45
  9. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 3 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 I. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Tên nội dung, chủ Mức 1 Mức 2 Mức 3 đề, mạch (Nhận biết) (Thông hiểu) (vận dụng) kiến thức - Nhận biết được phép chia - Thực hiện được phép nhân (số - Giải quyết được hết và phép chia có dư, số dư có 3 chữ số) với số có một chữ một số vấn đề gắn trong phép chia có dư. số (có nhớ không quá hai lượt với việc giải các bài - Nhận biết được về 1/2; và không liên tiếp). 1/3; ; 1/9 thông qua các - Thực hiện được phép chia (số toán có đến hai bước hình ảnh trực quan. có 3 chữ số) cho số có một chữ tính (trong phạm vi - Nhận biết được gấp một số số. các số và phép tính lên một số lần, giảm một số đi - Tính được giá trị của biểu thức Số và phép đã học) liên quan một số lần. số (không quá hai phép tính) tính đến ý nghĩa thực tế - Nhận biết được cách tìm - Tìm được thành phần chưa của phép tính; liên thành phần chưa biết trong biết trong phép tính thông qua phép tính. các giá trị đã biết. quan đến thành phần - Xác định được 1/2; 1/3; ; 1/9 và kết quả của phép của một nhóm đồ vật (đối tính; liên quan đến tượng) bằng việc chia thành các các mối quan hệ so phần đều nhau. sánh trực tiếp và đơn - Thực hiện được việc chuyển giản: gấp một số lên - Nhận biết được đơn vị đo độ đổi và tính toán với các số đo độ dài: mm (mi-li-mét); quan hệ dài (mm, cm, dm, m, km); khối một số lần, giảm một giữa các đơn vị m, dm, cm và lượng (g, kg); dung tích (ml, l). số đi một số lần, so mm. - Thực hiện được việc ước sánh số lớn gấp mấy - Nhận biết được đơn vị đo lượng các kết quả đo lường lần số bé. khối lượng: g (gam); quan hệ trong một số trường hợp đơn - Giải quyết được giữa g và kg. giản. một số vấn đề thực - Nhận biết được đơn vị đo - Thực hiện được việc vẽ góc dung tích: ml (mi-li-lít); quan vuông, đường tròn. tiễn liên quan đến đo hệ giữa l và ml. - Thực hiện được việc vẽ hình lường. - Nhận biết được đơn vị đo vuông, hình chữ nhật. - Giải quyết được nhiệt độ (o C). một số vấn đề thực - Nhận biết được điểm ở giữa, tiễn liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng. kiến thức hình học - Nhận biết được góc, góc vuông, góc không vuông. đã học. Hình học và đo - Nhận biết được tam giác, tứ lường giác. - Nhận biết được một số yếu tố cơ bản như đỉnh, cạnh, góc của hình chữ nhật, hình vuông; tâm, bán kính, đường kính của hình tròn. - Nhận biết được một số yếu tố cơ bản như đỉnh, cạnh, mặt của khối lập phương, khối hộp chữ nhật
  10. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu Câu số Tên nội dung, chủ Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL đề, mạch kiến thức Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 2 câu 3 câu Số và phép tính Câu số 1 4 5 7,8 5 Số điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 2,0 điểm 3,0 điểm 2 điểm điểm Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu Hình học và đo Câu số 2 3 6 lường 1 Số điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm điểm Tổng số câu 2 câu 4 câu 2 câu 4 câu 4 câu 6 Tổng số điểm 2,0 điểm 5,0 điểm 3 điểm 4 điểm điểm 60% Tỉ lệ % 20% 50% 30% 40%
  11. Số báo danh:.............. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I Phòng thi:.................. NĂM HỌC 2024-2025 Người coi Người chấm ( Kí tên) ( Kí và ghi tên) Điểm:...................... Môn Toán – Lớp 3 Bằng chữ:................ (Thời gian làm bài: 40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: (Làm cơ bản xong 24-25 nhưng PGD KSCL nên để lại) Câu 1. (M1-1đ) a) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất ? A. 36 : 6 B. 42 : 6 C. 24 : 6 D. 81 : 9 b) Số dư của phép chia 75 : 4 là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 2. (M1-1đ) 1 a) Hình được tô màu hình là: 4 b) Chữ cái “mm” là viết tắt của đơn vị đo nào dưới đây? A. Mi-li-lít B. Mi-li-mét C. Lít D. ki-lô-mét Câu 3. (M1-1đ) a) 5 kg = ..g. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 500 B. 50 C. 5000 D. 5 b) Một hình tròn có đường kính dài 26cm. Độ dài bán kính của hình tròn là: A. 13cm B. 26cm C. 12cm D. 10cm Câu 4. (M2-1đ) a) Giá trị của biểu thức 3 x (158 + 35) là: A. 579 B. 193 C. 597 D. 590 b) Trong phép trừ có số hiệu là 14; số trừ là 37. Vậy số bị trừ là: A. 23 B. 22 C. 52 D. 51 II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5. (M2-2đ) a) Đặt tính rồi tính: 137 x 6 309 : 3 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
  12. b) Tính giá trị biểu thức: (300 + 80) + 500 8 x (94 - 65) .. .. .. .. .. .. .. .. Câu 6. (M2-1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4m 6dm =.....................dm 8cm = .. mm 3000 ml = ...................l 7kg = ......................g Câu 7. (M2-2đ) Buổi sáng cửa hàng bán được 90kg gạo. Số gạo cửa hàng bán được trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô- gam gạo? ............................................. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 8. (M3-1đ) a) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 8 x 4 + 8 x 2 + 24 + 8 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Đặt 5 tấm bìa hình tròn có bán kính 8cm lên tấm bìa hình chữ nhật như hình bên. Chiều dài của tấm bìa hình chữ nhật bằng.......cm
  13. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TOÁN - LỚP 3 ********** I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 ĐIỂM) ( Đúng mỗi bài được 1 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm Câu 1 C, B (1đ) Câu 2 D, B (1đ) Câu 3 C, A (1đ) Câu 4 A, D (1đ) II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM) Câu 5. ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính. ( Đúng mỗi phần được 1 điểm). Câu 6. ( 1 điểm) Câu 7. (2 điểm) Bài giải Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: (0,5đ) 90 : 3 = 30 (kg) (0,5đ) Cả hai buổi cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: (0,5đ) 90 + 30 = 120 (kg) (0,4đ) Đáp số: 120 ki-lô-gam gạo (0,1đ) Câu 8. (1 điểm) a) 8 x 4 + 8 x 2 + 24 + 8 = 8 x 4 + 8 x 2 + 8 x 3 + 8 (0,2đ) = 8 x (4 + 2 + 3 + 1) (0,1đ) = 8 x 10 (0,1đ) = 80 (0,1đ) b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Đặt 5 tấm bìa hình tròn có bán kính 8cm lên tấm bìa hình chữ nhật như hình bên. Chiều dài của tấm bìa hình chữ nhật bằng 70 cm
  14. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 I. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Tên nội dung, chủ Mức 1 Mức 2 Mức 3 đề, mạch (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) kiến thức - Đọc, viết các số có - So sánh, sắp xếp các số - Giải bài toán có đến hai nhiều chữ số (đến lớp tự nhiên có nhiều chữ số hoặc ba bước tính liên quan triệu); cấu tạo thập theo thứ tự tăng dần đến thành phần và kết quả (giảm dần) trong một của phép tính; vận dụng tìm phân của một số và nhóm không quá 4 số. hai số khi biết tổng và hiệu Số và phép giá trị theo vị trí của - Tính được giá trị của của hai số đó để giải các bài tính từng chữ số trong mỗi biểu thức số, chữ (chứa toán liên quan đến thực tế. số. 1,2,3 chữ) - Vận dụng tính chất của - Thực hiện được các phép tính để tính nhẩm và phép cộng, phép trừ các tính bằng cách thuận tiện số tự nhiên có nhiều chữ nhất. số (có nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp). - Nhận biết được các Chuyển đổi và tính toán - Giải quyết được một số đơn vị đo khối lượng với các số đo độ dài (mm, vấn đề thực tiễn liên quan (yến, tạ, tấn và quan cm, dm, m, km); diện đến đo độ dài, diện tích, tích (mm2, cm2, dm2, khối lượng, thời gian, tiền hệ giữa các đơn vị đó); m2); khối lượng (g, kg, Việt Nam. các đơn vị đo diện tích yến, tạ, tấn); thời gian (dm2 , m 2, mm 2) và (giây, phút, giờ, ngày, Đo lường quan hệ giữa các đơn tuần lễ, tháng, năm, thế vị đó; các đơn vị đo kỉ) thời gian (giây, thế kỉ) và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học; đơn vị đo góc: độ (o) - Nhận biết được góc - Xác định các góc. Sử Vận dụng tính diện tích các nhọn, góc tù, góc bẹt; dụng được thước đo góc hình đã học để giải các bài o o hai đường thẳng để đo các góc: 60 ; 90 ; toán liên quan đến thực tế. 120o ; 180o vuông góc, hai đường Hình học - Vẽ đường thẳng vuông thẳng song song góc, đường thẳng song song bằng thước thẳng và êke.
  15. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tên nội dung, Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng chủ đề, mạch Câu số kiến thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 câu 1 câu 1 câu 1 câu 4 câu 2 câu Số và phép Câu số 1,2,3 6 8 10 tính 1,5 0,5 Số điểm 2 điểm 2 điểm 2 điểm 4 điểm điểm điểm Số câu 2 câu 1 câu 2 câu 1 câu Đo lường Câu số 4,5 9 Số điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu Hình học Câu số 7 11 Số điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm Tổng số câu 5 câu 4 câu 2 câu 7 câu 4 câu Tổng số điểm 2,5 điểm 4,5 điểm 3 điểm 4 điểm 6 điểm Tỉ lệ % 25% 45% 30% 40% 60%
  16. Số báo danh:.............. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I Phòng thi:.................. NĂM HỌC 2024-2025 Người coi Người chấm ( Kí tên) ( Kí và ghi tên) Điểm:...................... Môn Toán – Lớp 4 Bằng chữ:................ (Thời gian làm bài: 40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (xong lớp 4 nhưng PGD ra đề KS để lại) Câu 1. (M1-1đ) a) Số “Hai mươi tám triệu sáu trăm mười nghìn” viết là: A. 28 610 100 B. 28 600 001 C. 28 610 110 D. 28 610 000 b) Trong số 59 658 371, chữ số 9 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng triệu, lớp triệu C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng nghìn, lớp nghìn Câu 2. (M1-1đ) a) Dãy số tự nhiên là: A. 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; B. 0; 2; 4; 6; 8; 10; C. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; D. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6. b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6tấn 57kg = kg là (0,5đ): A. 6057 B. 6570 C. 657 D. 6507 Câu 3 (M2-1đ) a) Danh nhân Văn hoá, Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm sinh năm 1491. Vậy năm đó thuộc thế kỉ: A. XIV B. XV C. XVI D. XIX b) Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ: A B Những cặp cạnh song song và bằng nhau là: A. AB và AC; CD và DB B. AB và BD; CD và CA C. AD và AB; CD và CB D. AB và CD; AD và BC D C Câu 4. (M2-1đ) Năm nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 85 tuổi. Cháu kém ông 55 tuổi. Tính tuổi của cháu 7 năm sau. A. 15 tuổi B. 17 tuổi C. 30 tuổi D. 22 tuổi II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5. (M2-2đ) a) Đặt tính rồi tính: 576 837 + 59 248 498 485 - 56 568 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
  17. b) Tính giá trị của biểu thức: 70 541 - 4 728 n với n = 7 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 6. (M1-1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 6kg 400g = .g 5 134 cm2 = .dm2 .cm2 b) 540 giây = .. .phút 3giờ 25 phút = . .phút Câu 7. (M3-2đ) Khối Bốn của một trường Tiểu học gồm 3 lớp 4A, 4B, 4C có tất cả 95 học sinh. Lớp 4A có 32 học sinh. Số học sinh của lớp 4B ít hơn lớp 4C là 3 học sinh. Hỏi lớp 4B, 4C, mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ? ....................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 8. (M3-1đ) a) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 12687 x 4 + 38061 + 12687 x 2 + 12687 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... b) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 29m, chiều rộng 14m. Người ta làm hàng rào xung quanh khu vườn đó và để cửa vào vườn rộng 7m. Hỏi hàng rào khu vườn đó dài bao nhiêu mét? ....................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
  18. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TOÁN - LỚP 4 ********** I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) ( Đúng mỗi bài được 1 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm Câu 1 D, B (1đ) Câu 2 C, A (1đ) Câu 3 B, D (1đ) Câu 4 D (1đ) II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM) Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính. (Đúng mỗi phần được 1 điểm. Phần a: Đặt tính đúng 0, 25 điểm, thực hiện đúng 0,25 điểm). Câu 6. (1 điểm) Câu 7. (2 điểm) Bài giải Tổng số học sinh của hai lớp 4B và 4C là: (0,3đ) 95 -32 = 63 (học sinh) (0,3đ) Lớp 4B có số học sinh là: (0,3đ) (63 - 3) : 2 = 30 (học sinh) (0,3đ) Lớp 4C có số học sinh là: (0,3đ) 63 – 30 = 33 (học sinh) (0,3 đ) Đáp số: Lớp 4B: 30 học sinh (0,1đ) Lớp 4C: 33 học sinh (0,1đ) Câu 8. (1 điểm) a) Tính bằng cách thuận tiện nhất 12687 x 4 + 38061 + 12687 x 2 + 12687 = 12687 x 4 + 12687 x 3 +12687 x 2 + 12687 (0,2đ) = 12687 x (4 + 3 + 2 + 1) (0,1đ) = 12687 x 10 (0,1đ) = 126870 (0,1đ) b) Bài giải Chu vi khu vườn đó là: (0,1đ) (29 + 14) x 2 = 86 (m) (0,1đ) Hàng rào khu vườn đó dài số mét là: (0,1đ) 86 – 7 = 79 (m) (0,1đ) Đáp số: 79m (0,1đ)
  19. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 I. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Tên nội dung, chủ Mức 1 Mức 2 Mức 3 đề, mạch (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) kiến thức - Nhận biết PSTP và - Sắp xếp được các số thập - Giải quyết vấn đề thực viết PSTP ở dạng hỗn phân theo thứ tự (từ bé đến tiễn gắn với việc giải các số. lớn hoặc ngược lại) trong bài toán liên quan đến các - Đọc, viết được số một nhóm có không quá 4 phép tính với các số thập thập phân. số thập phân. phân, liên quan đến các - Nhận biết được cấu - Thực hiện được các phép dạng toán đã học (tìm hai tạo số thập phân gồm tính với số thập phân. số khi biết tổng và hiệu của phần nguyên, phần - Thực hiện được phép hai số đó; tìm số trung bình 1. Số và thập phân và hàng của nhân, chia nhẩm một số cộng; bài toán liên quan phép tính số thập phân. thập phân với 10; 100; đến rút về đơn vị, tìm phân - Nhận biết được cách 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; số của một số, ) so sánh hai số thập 0,001;... - Vận dụng các tính chất phân. - Tìm thành phần chưa biết của các phép tính cộng, trừ, - Làm tròn số thập trong phép tính. nhân, chia, mối quan hệ phân. - Tính giá trị của biểu thức giữa các phép tính để tính với số thập phân. thuận tiện, tìm thành phần chưa biết trong phép tính, giải quyết một số vấn đề có liên quan trong thực tế. - Nhận biết được các - Thực hiện được việc - Vận dụng cách tính chu đơn vị đo độ dài, khối chuyển đổi và tính toán với vi, diện tích các hình đã học lượng, diện tích đã học các số đo độ dài, diện tích, để giải quyết các vấn đề và mối quan hệ giữa khối lượng và số đo thời thực tiễn liên quan. các đơn vị đo trong gian. cùng bảng đơn vị đo. - Vẽ được các hình: hình tam - Nhận biết các yếu tố : giác (đường cao hình tam 2. Hình đáy, đường cao của tam giác), hình thang (đường cao học và Đo giác, hình thang; hình thang), đường tròn. lường đường kính, bán kính, - Tính được chu vi, diện tích tâm hình tròn. các hình đã học: hình chữ - Nhận biết cách tính nhật, hình vuông, hình tam chu vi, diện tích các giác, hình thang, hình tròn hình đã học (hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác, hình thang, hình tròn)
  20. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Câu số thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu 2 câu 3 câu 1. Số và phép Câu số 1 3 5,6 8 tính Số 1,0 điểm 1,0 điểm 3,0 điểm 1,0 điểm 2,0 điểm 4,0 điểm điểm Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu 2. Hình học và Đo lường Câu số 2 4 7 Số 1,0 điểm 1,0 điểm 2,0điểm 2,0điểm 2,0điểm điểm Tổng số câu 2 câu 4 câu 2 câu 4 câu 4 câu Tổng số điểm 2,0 điểm 5 điểm 3 điểm 4 điểm 6 điểm Tỉ lệ % 20% 50% 30% 40% 60%