Đề kiểm tra định kì học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hiệp Hòa (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 18/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hiệp Hòa (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_202.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hiệp Hòa (Có đáp án)

  1. Nhận xét Họ và tên:........................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Lớp:................................ Môn Toán- Lớp 5 Điểm : .................................... Năm học: 2024- 2025 Bằng chữ................................. (Thời gian làm bài: 40 phút) I. PHẨN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc thực hiện theo các yêu cầu Câu 1: (1 điểm) 3 a) Hỗn số 6 có phần nguyên là: 4 3 A. B. 4 C. 5 D. 6 4 b) Làm tròn số 25,165 đến hàng phần trăm được số: A. 25,17 B. 25,1 C. 25,2 D. 25 Câu 2: (1 điểm) a) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6cm2 8mm2 = .. cm2 là: A. 68 B. 6,08 C. 6,8 D. 6,008 b) Số đo bé nhất trong các số đo: 15,64 dm2 ; 185 cm2 ; 9,85 m2 là: Câu 3: (1 điểm) a) > ; < ; = ? 100,1 ? 100,10 Dấu thích hợp là: A. C. = b) Biểu thức 24,25 : 100 x 0,1 có kết quả là: A. 24,25 B. 2425 C. 0,02425 D. 0,2425 Câu 4. (1 điểm). a) Điền đáp án thích hợp vào chỗ chấm: D Trong hình tam giác DEG, ............. là đường cao ứng với đáy ................. E G b) Chu vi của tấm biển báo giao thông hình tròn có đường kính 0,5m là: A. 1,57 m2 B. 1,57 m C. 3,14m D. 3,14m2
  2. II. Phần tự luận (6 điểm) Câu 5. Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a) 54,48 + 23,46 b) 90 - 8,35 c) 7,26 x 4,6 d) 48,75: 3,9 ....................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 6. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 405 g = ................... kg 5 km2 = .................... m2 0,47 km =................ m 2 m2 13dm2 = ................... m2 1 Câu 7. (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 90 m, chiều rộng bằng 3 chiều dài a) Tính diện tích thửa ruộng đó. b) Biết rằng cứ 1 m2 thu hoạch được 0,75kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ Câu 8. (1 điểm) a)Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất: a) 6,3 x 7,9 + 7,9 x 2,7 + 7,9 b) 0,4 x 8 x 25,5 x 2,5 x 1,25
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KTĐK HKI – MÔN TOÁN 5 Năm học 2024-2025 I. Trắc nghiệm (4 điểm) Câu Đáp án Điểm 1a D. 6 0,5 điểm 1b. A. 25,17 0,5 điểm 2a. B. 6,08 0,5 điểm 2b. 185 cm2 0,5 điểm 3a. C. = 0,5 điểm 3b. C. 0,02425 0,5 điểm 4a DE là đường cao ứng với đáy EG 0,5 điểm 4b B 0,5 điểm II. Phần tự luận: (6 điểm) Câu Đáp án Điểm 5 a) 77,94 b) 81,65 (mỗi phần đặt tính và (2 điểm) c) 33,396 d) 12,5 tính đúng cho 0,5 điểm) 6 405 g = 0,405 kg 0,25 điểm (1 điểm) 0,47 km = 470 m 0,25 điểm 5 km2 = 5000 m2 0,25 điểm 2m2 13dm2 = 2,13 m2 0,25 điểm 7 (2 điểm) Chiều rộng của thửa ruộng đó là: 1 0,5 điểm 90 x = 30 (m) 3 Diện tích của thửa ruộng đó là: 90 x 30 = 2 700 (m2) 0,5 điểm Số thóc thu được trên thửa ruộng đó là: 0,75 x 2 700 = 2 025 (kg) Đổi: 2 025 kg = 20,25 tạ 0,5 điểm Đáp số: a) 2 700 m2 0,5 điểm b) 20,25 tạ thóc. 8 a) 6,3 x 7,9 + 7,9 x 2,7 + 7,9
  4. (0,5 điểm) = 6,3 x 7,9 + 7,9 X 2,7 + 7,9 x1 ( 0,1Đ) = 7,9 x ( 6,3 + 2,7 + 1) ( 0,2 Đ) 0,2 điểm = 7,9 x 10 ( 0,1 Đ) 0,2 điểm = 79 (0.1Đ) 0,1 điểm 0,1 điểm (0,5 điểm) b) 0,4 x 8 x 25,5 x 2,5 x 1,25 = (0,4 x 2,5) x (8 x 1,25) x 25,5 0,2 điểm = 1 x 10 x 25,5 0,2 điểm = 255 0,1 điểm