Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Nguyễn Công Trứ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Nguyễn Công Trứ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_tieng_anh_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Nguyễn Công Trứ (Có đáp án + Ma trận)
- Nguyen Cong Tru Primary School THE 1st TERM TEST Name: ........................................... English – Grade 3 Class : .......................................... Time: 35 minutes Listening Reading and writing Speaking Total mark PART I: LISTENING Question 1. Listen and number (1pt) a. b. c. d. Question 2. Listen and tick (1pt) 1 a. b. 2 a. b. 3 a. b. 4 a. b.
- Question 3: Listen and circle one correct word (1pt) 1. I have _________ A. a notebook B. a ruler C. school bag 2. I like _________ A. cooking B. walking C. dancing 3. What colour are they? They’re _________ A. brown B. yellow C. orange 4. This is our_________ A. gym B. music room C. classroom PART II. READING AND WRITING Question 4: Look at the picture and match (1pt) 1. Touch your hair. a , 2. A: What’s your hobby? B: I like singing b, 3. A: I have a school bag. c, 4. A: Is this an eraser? B: Yes, it is. d, Question 5: Read and match. (1 pt) 1.What colour is it? a. I’m eight years old. 2. Do you have a ruler? b. It’s white. 3. May I come in? c. No, I don’t. 4. How old are you? d. Yes, you can.
- Question 6: Look at the pictures and complete the sentences (1pt) 1.This is 2. I have a 3. This is a . 4. I like Question 7: Read and complete the passage with the available words.(1pt) are brown It is They are This is my school bag. It is (1) That’s my pen. (2) black. These (3) . my pencils. ( 4) ... .. orange . And these are my erasers.They are green. Question 8. Reorder the words to make the correct sentence (1pt) 1. you / have/ pencil case / Do / a / ? ............................ 2. I / painting/ like /. ............................ 3. speak / May / English / I /? ............................. 4. black / is / My school bag / ............................... PART III: SPEAKING (2pts) ( Completed)
- ANSWER KEY Audio script: Q1: 1. What’s this? – It’s an ear. 2. Is that Ms Hoa? – Yes, it is. 3. Let’s go to the playground. 4. How old are you? – I’m eight years old. Key: 1-b 2-d 3-a 4-c Q2: 1. What’s your hobby? – It’s swimming. 2. Hello. I’m Ben. 3. Touch your nose, please! 4. Let’s go to the library. Key: 1.b 2.b 3.a 4.a Q3: 1. a notebook 2. walking 3.brown 4. Classroom Key: 1.a 2.b 3.a 4.c Q4 : 1.b 2.d 3.a 4.c Q5: 1.b 2.c 3.d 4.a Q6 : 1-Mary 2-pen 3-hand 4-cooking Q7 : 1-brown 2-It is 3-are 4-They are Q8 : 1. Do you have a pencil case? 2. I like painting 3. May I speak English. 4. My school bag is black. Q9 : SPEAKING 1. What’s your name ? My name’s / I’m .. 2. How old are you ? I’m .. years old. 3. What’s this/that ? It’s a nose/face/an eye/an ear . 4. What’s your hobby ? It’s singing / I like walking . 5. Is this our classroom/ .? Yes, it is/ No, it isn’t. 6. Do you have a pen/ .? Yes, I do/ No, I don’t. 7. What colour is it ? It’s blue/ . 8. What colour are they? They’re white,/ ..
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 Tổng Mức độ nhận thức cộng Chủ đề, mạch kiến TT thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 cần kiểm tra (nhận biết) (thông hiểu) (vận dụng) TN TL TN TL TN TL Listen and Số câu 4 4 Q1 number(nghe và Điểm 0,25 1 đánh số) Listen and tick (1 Số câu 4 4 Q2 pt) (Nghe và đánh Điểm 0,25 1 dấu tích v) Question 4: Listen Số câu 2 2 4 and circle (1pt) Q3 (Nghe và khoanh Điểm 0,25 0,25 1 vào đáp án đúng). Số câu 3 1 4 Look and Q4 Điểm 0,25 0,25 1 match(Nhìn và nối) Số câu 2 2 4 - Read and match Q5 Điểm 0,25 0,25 1 (Đọc và nối) Số câu 4 4 Look at the pictures and complete the Điểm 0,25 1 Q6 sentences Số câu 4 1 Điểm 0,25
- Read and complete Số câu 1 1 2 4 the conversation Q7 with the available Điểm 0,25 0,25 0,25 1 words.(Đọc và hoàn thành đoạn văn với các từ cho sẵn(1pt) Question 8. Số câu 1 2 1 1 Reorder the words Điểm 0,25 0,25 0,25 1 to make the correct Q8 sentence ( Sắp xếp các từ để được câu có nghĩa)(1pt) Số câu 2 1 1 4 Q9 Speaking Điểm 0,5 0,5 0,5 2

