Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
th_dth_de_ta_3_hk1.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH TIÊN HOÀNG MA TRẬN Câu hỏi đề kiểm tra học kì I - Môn Tiếng Anh lóp 3 Năm học 2024 – 2025 Kỹ năng/ Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số điểm TN TL TN TL TN TL PART 1 Số câu 4 4 4 12 LISTENING (My friends, Câu số 1-4 5-8 9-12 12 Family, School, Số điểm 1.0 1.0 1.0 3.0 Home) PART 2 Số câu 4 4 4 12 READING (My friends, Câu số 1-4 1-4 1-4 12 Family, School, Số điểm 1.0 1.0 1.0 3.0 Home) PART 3 Số câu 4 4 8 WRITING (My friends, Câu số 1-4 1-4 8 Family, Số điểm School, 1.0 1.0 2.0 Home) PART 4 Số câu 4 1 5 SPEAKING (My friends, Câu số 1-4 1 5 Family, School, Số điểm 1.0 1.0 2.0 Home) Tổng số câu 4 16 0 9 0 8 37 Tổng điểm 5.0 3.0 2.0 10 Tỉ lệ % 50% 30% 20% 100%
- TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH TIÊN HOÀNG MA TRẬN Nội dung đề kiểm tra học kì I - Môn Tiếng Anh lóp 3 Năm học 2024 – 2025 Chủ đề, mạch nội dung Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức số điểm TN TL TN TL TN TL 1. Listen and draw Số câu 4 4 PART 1 line Số điểm 1.0 1.0 LISTENING 2. Listen and put a Câu số 4 4 (My friends, tick () in the box Family, Số điểm 1.0 1.0 School, Số câu 4 4 Home) 3. Listen and write. Số điểm 1.0 1.0 PART 2 1. Look, read and Số câu 4 4 READING draw lines Số điểm 1.0 1.0 (My friends, Câu số 4 4 Family, 2. Look, read and School, tick Yes or No Số điểm 1.0 1.0 Home) 3. Circle the odd Số câu 4 4 one out. Số điểm 1.0 1.0 PART 3 Số câu 4 4 1. Look and write WRITING Số điểm 1.0 1 (My friends, Số câu 4 4 2. Reorder the Family, words to make a School, correct sentence. Số điểm 1.0 1.0 Home)
- PART 4 1. Getting to know Số câu 4 4 each other / SPEAKING Interview Số điểm 1.0 1.0 (My friends, Số câu 1 Family, 2. Talk about School, family topic Số điểm 1.0 1.0 Home) Tổng số câu 4 16 0 9 0 8 37 Tổng điểm 5.0 3.0 2.0 10 Tỉ lệ % 50% 30% 20% 100%
- TRƯỜNG TH ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Họ và tên HS: ................. MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 Lớp: . Năm học 2024-2025 Chữ kí, họ tên giám thị: . Thời gian: 40’ (Không kể thời gian giao đề) Listening Reading and writing Speaking Total Q1 Q2 Q3 Q4 Q5 Q6 Q7 Q8 Q9 Q10 Comment (Nhận Xét): PART I. LISTENING (3pts) Question 1: Listen and draw lines. There is one example. (1pt). (Nghe và nối) a. Ex: 0. b. 1. c. 2. d. 3. e. 4.
- Question 2: Listen and tick (v) the box. (1 pt) (Nghe và đánh dấu tích (v) Ex.0 5. 6. 7. 8. a. a. a. a. a. b. b. b. b. b. Question 3: Listen and write. There is one example. (1pt) (Nghe và viết) Ex: 0. Name: _________________________________Ayla 9. Brothers: 10. Cousins: 11. Father’s name: ____________________________ 12. Pet: a PART II. READING AND WITING (5pts) Question 4: Look, read and draw lines. (1pt) (Nhìn, đọc và nối) Go to bed! Clean your room! Do your homework! Wake up!
- Question 5: Look, read and tick () Yes or No. (1pt) (Nhìn, đọc và đánh dấu v) YES NO 1. This is the living room. 2. There is a dog in the living room. 3. There are two dolls in the living room. 4. There is a sofa in the living room. Question 6: Circle the odd one out. (1pt) (Chọn từ khác với các từ còn lại) 0. A. English B. Math C. PE D Monday 1. A. Tuesday B. Sunday C. and D. Thursday 2. A. sofa B. living room C. table D. picture 3. A. Music B. cooking C. cleaning D. eating 4. A. ruler B. notebook C. sorry D. pencil case Question 7: Look and write. (1pt) (Nhìn và viết từ chỉ bức tranh vào chỗ chấm) 1 2 3 4 . .
- Question 8: Reorder these words to have correct sentences (1pt) (Sắp xếp những từ thành câu) 0. you/ like/ Do/ Math? Do you like Math? 1. make /I /can /green /and /blue /with/ yellow/. 2. green /sister /My /has/ a/ ruler/. 3. she / What’s / doing? 4. gray/ favorite/ My/ color/ is/. PART III. SPEAKING ( 2pts) Question 9 (1pt) - Interview/ Get to know each other. - Point, ask and answer. Question 10 (1pt) - Talk about family topic.
- TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH TIÊN HOÀNG HƯỚNG DẪN Chám bài kiểm tra học kì I - Môn Tiếng Anh lớp 3 Năm học 2024-2025 PART I. LISTENING (3 điểm) Question1 (1 điểm): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm 1. Music 2. English 3. P.E. 4. Art Question 2 (1 điểm): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm 5. bedroom 6. bathroom 7. living room 8. kitchen Question 3 (1 điểm): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm 9. Three 10. Seven 11. David 12. Rabbit PART II. READING AND WRITING (5 điểm) Question 4 (1điểm): Mỗi câu đúng được 0.2 điểm 1. Do your homework 2. Wake up 3. Clean your room 4. Go to bed Question 5 (1điểm): Mỗi câu đúng được 0.2 điểm 1.Yes 2. Yes 3. No 4. No Question 6 (1 điểm): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm 1. C 2. B 3. A 4. C Question 7 (1 điểm): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm 1. pencils 2. Pencil case 3. Rubber/Eraser 4. ruler Question 8 (1 điểm): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm 1. I can make green with yellow and blue. 2. My sister has a green ruler. 3. What’s she doing? 4. My favorite color is gray. PART III. SPEAKING (2 điểm) Question 9 (1 điểm) Question 10 (1 điểm)

