Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang vuhoai 13/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_tieng_anh_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 3 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề) :.. Ngày tháng năm 2024 Giáo viên coi: ................... Họ và tên: .. Giáo viên chấm: ............... Lớp: ........ Q.1 Q.2 Q.3 Q.4 Q.5 Q.6 Q.7 Q.8 Q.9 Q.10 Mark PART 1. LISTENING Question 1. Listen and tick (Nghe và đánh dấu ) (1pt)  0. 1. 2. 3. 4. Quesion 2. Listen and number (Nghe và đánh số) (1pt) 0 0
  2. Question 3. Listen and circle a or b (Nghe và khoanh tròn đáp án a hoặc b (1pt) 0. a b 1. a b 2. a b 3. a b 4. a b Question 4. Listen and match ( Nghe và nối) (1pt) 0 1 2 3 4 PART 2. READING Question 5. Look, read, and () the box ( Nhìn tranh, đọc câu và đánh dấu  vào ô trống với câu đúng (1pt) a. I’m ten years old. b. I’m eight years old. 0. a. Open the book, please! b. Close the book, please! 1.
  3. a. Sit down. b. Stand up. 2. a. May I come in? b. May I go out? 3. a. This is Mai b. That is Mai. 4. Question 6. Read and match (Đọcvà nối) 1pt A B 0. Is this Lucy? a. No, you can’t. 1. How old are you? b. Yes, it is. 2. Hello. I’m Mai. c. Hi, Mai. I’m Ben. 3. What’s your hobby? d. I’m eight years old. 4. May I go out? e. It’s singing. 0.b ; 1______ ; 2________; 3_______; 4_______ Question 7. Read and choose True (T) or False (F) (1 pt) (Đọc và chọn đúng (T), sai (F) My name is Tony. I am nine years old. My hobby is swimming. I love my school, there are many rooms in my school: an art room, a gym, a library, a music room. In my school bag, I have a pen, it’s red. I have three notebooks, they’re white. I have a ruler and two erasers, they are brown. Sentence True False 1. Tony is 9 years old. .................... .................... 2. He likes playing basketball. .................... .................... 3. There are 2 art rooms. ..................... .................... 4. His ruler and erasers are brown. ..................... .................... PART 3. WRITING Question 8. Complete the words. (Hoàn thành các từ) 1pt running s_ _ _ _ _ _ _ d_ _ _ _ _ _ c_ _ _ _ _ _ s_ _ _ _ _ _ _
  4. Question 9. Ordering. (Sắp xếp từ theo trật tự để tạo thành câu đúng) 1pt 1. go / the / Let’s / to / library / . / _________________________________________________________________ 2. hobby / your / What / is / ? / _________________________________________________________________ 3. have/ ruler / Do/ green/ you/ a/ ? _________________________________________________________________ 4. please / in / sit / and / Come / down / , / ! / _________________________________________________________________ PART 4. SPEAKING Question 10. Answer the questions below (Trả lời các câu hỏi sau ) 1pt 1. What’s your name? 2. How old are you? 3. What’s your hobby? 4. Do you like________ ?
  5. UBND QUẬN HỒNG BÀNG NỘI DUNG BÀI NGHE ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI MÔN TIẾNG ANH 3 Năm học: 2024 - 2025 Question 1. Listen and tick () 1pt Question 2. Listen and number (1pt) 0. Touch your face! 1. What’your hobby? It’s swimming. 1. It’s a hand. 2. Do you like singing? Yes, I do. 2. What’s this? It’s an ear. 3. What do you like doing? I like cooking. 3. What’s that? It’s an eye. 4. My hobby is drawing. 4. Is this a nose? Yes, it is. Question 3. Listen and circle (1 pt) Question 4. Listen and match (1pt) 0. This is our classroom. 0. What’s this? It’s an eraser. 1. That’s the playground. 1. What’s this? It’s a ruler. 2. Is this our library? Yes, it is. 2. What’s that? It’s a notebook. 3. The computer room is new. 3. Is this your pen? Yes, it is. 4. This is my school. 4. This is my school bag.
  6. UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI MÔN TIẾNG ANH 3 Năm học: 2024 - 2025 Question Answer Point Total 1. 1. a hand 2. an ear 0,25 /each 1 point 3. an eye 4. a nose 2 1. swimming 2. singing 3. cooking 0,25/each 1 point 4. drawing 3. 1. b 2. a 0,25/each 1 point 3. b 4. b 4. 1. a ruler 2. a notebook 0,25/ each 1 point 3. a pen 4. a school bag 5. 1. a 2. b 3. b 4. a 0,25/ each 1 point 6. 1. d 2. c 3. e 4. a 0,25/ each 1 point 7. 1. T 2. F 3. F 4. T 0,25/ each 1 point 8. 1. singing 2. drawing 0,25/ each 1 point 3. cooking 4. swimming 9 1. Let’s go to the library. 2. What is your hobby? 0,25/ each 1 point 3. Do you have a green ruler? 4. Come in and sit down, please! 10. Ss answer 0,25/ each 1 point
  7. UBND QUẬN HỒNG BÀNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI MÔN TIẾNG ANH 3 Năm học: 2024 – 2025 Mức/ điểm Nhiệm vụ đánh giá/ Tổng số câu, Kỹ năng kiến thức cần đánh giá số điểm M1 M2 M3 4 câu: 1đ 4 câu = 1 điểm 1. Listen and tick. Listening 2. Listen and number. 4 câu: 1 đ 4 câu = 1 điểm 4pts = 3. Listen and circle. 40% 4 câu: 1 đ 4 câu = 1 điểm 4. Listen and match. 4 câu: 1đ 4 câu = 1 điểm Reading 5. Look, read, and () the 4 câu: 1 đ 4 câu = 1 điểm 3pts = box 30% 6. Read and match 2 câu: 0,5đ 2 câu: 0,5đ 4 câu = 1 điểm 7. Read and choose True 4 câu: 1đ 4 câu = 1 điểm (T) or False (F) 8. Complete the words 2 câu: 0,5đ 2 câu: 0,5đ 4 câu = 1 điểm Writing 9. Ordering 2pts = 4 câu: 1đ 4 câu = 1 điểm 20% Speaking 10. Respond the teacher’s 1pt = questions 2 câu: 0,5 đ 2 câu: 0,5đ 4 câu = 1 điểm 10% Tổng 14 câu 14 câu 12 câu 40 câu số câu