Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn (Có đáp án + Ma trận)

docx 13 trang vuhoai 13/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_tieng_anh_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN NỘI DUNG KIẾN THỨC, KỸ NĂNG KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 (4 TIẾT/TUẦN) NĂM HỌC: 2024-2025 A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Topics Sentence Patterns Vocabulary Hi/ Hello Bye, fine, hello, hi . Good bye. Getting How are you? Started I’m fine, thank you. What’s your name? One, two . My name’s .. Eye, ear, hand .. How old are you? Cooking, dancing, swimming . I’m . Me and my This is/That is . friends Is this ? What’s this?- It’s .. Open the book .. What’s your hobby?- It’s .. Is this our ? Art room, classroom, gym Yes, it is./ No, it isn’t. Close, come in, sit down . Let’s go to the Book, eraser, pen, pencil . May I come in? Red, yellow, green Yes, you can/ No, you can’t. I have volleyball, basketball, badminton Do you have .? Me and my Yes, I do/ No, I don’t. chat with my friend, play football, school. What colour is it? play table tennis It’s red. What colour are they? They’re black. I play chess at break time What do you do at break time? I do word puzzles Mức 1: Kỹ năng nghe: HS nghe và nhận biết được các từ ngữ chỉ về các bộ phận cơ thể, sở thích, trường học, đồ dùng học tập, màu sắc và các từ ngữ liên quan đến các âm, chữ cái thông qua các hình ảnh. Kỹ năng đọc-viết: HS đọc và viết đúng được các từ ngữ chỉ về các bộ phận cơ thể, sở thích, trường học, đồ dùng học tập, màu sắc, các trò chơi trong giờ ra chơi, các từ ngữ liên quan đến các âm, chữ cái các từ ngữ liên quan đến các âm đã học.
  2. 2 Kỹ năng nói: HS chào hỏi, tự giới thiệu về bản thân, nhận diện và phát âm đúng các từ trong tranh. Mức 2: Kỹ năng nghe: HS nghe và khoanh được các từ ngữ, các mẫu câu đơn giản có liên quan đến các bộ phận cơ thể, sở thích, trường học, đồ dùng học tập, màu sắc, các từ ngữ liên quan đến các âm, chữ cái thông qua các hình ảnh. Kỹ năng đọc-viết: HS đọc và viết đúng được các từ ngữ, các mẫu câu có liên quan đến các bộ phận cơ thể, sở thích, trường học, đồ dùng học tập, màu sắc, trò chơi trong giờ ra chơi, các từ ngữ liên quan đến các âm, chữ cái các từ ngữ liên quan đến các âm đã học. Kỹ năng nói: HS phát âm đúng các từ, nói được các câu đơn giản phản xạ với các câu hỏi đáp về tuổi, về trạng thái, về sở thích, về trường học, về đồ dùng cá nhân và màu sắc, về trò chơi trong giờ ra chơi. Mức 3: Kỹ năng nghe: HS nghe hiểu và viết được các từ, các mẫu câu các từ các hoạt động có liên quan đến các bộ phận cơ thể, sở thích, trường học, đồ dùng học tập, màu sắc, các từ ngữ liên quan đến các âm, chữ cái trong một câu. Kỹ năng đọc-viết: HS đọc và sắp xếp đúng được các từ ngữ, các mẫu câu các từ dựa vào các từ cho sẵn. Kỹ năng nói: HS thực hành giao tiếp được các các mẫu câu có liên quan đến các bộ phận cơ thể, sở thích, trường học, đồ dùng học tập, màu sắc theo tình huống cụ thể, trò chơi trong già ra chơi.
  3. 3 UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 (4 TIẾT/TUẦN) NĂM HỌC: 2023-2024 Tổng số Kỹ Nhiệm vụ đánh giá/ Kiến thức Mức / Điểm câu, năng cần đánh giá M1 M2 M3 điểm, tỉ lệ Listen and tick: What’s your 4c hobby?, How are you?, I have a 1đ pen, Is that a computer room? Listen and draw lines: May I sit 2c 2c down?, Do you have a pencil ?, 12 câu 0.5đ 0.5đ Nghe Is that Ben?, What’s your 3 điểm 30% hobby? Listen and write: Is this Ben? – 2c 2c What ‘s your hobby ? - How old are 0.5đ 0.5đ you? - Do you have a pencil ?. Read and circle the correct answer: 3c May I close your book? 0.75đ Do you have a pen? What colour is it? Read and choose the correct answer to complete the sentence: 1c 3c 10 câu Đọc Welcome to our school 0.25đ 0.5đ 2.5 điểm This is my classroom 25% Here is the compter room Let’s go to the gym Look and read. Put a tick TRUE or FALSE in the box: 3c I like playing badminton 0.75đ Do you have an eraser? My hobby is dancing
  4. 4 Tổng số Kỹ Nhiệm vụ đánh giá/ Kiến thức Mức / Điểm câu, năng cần đánh giá M1 M2 M3 điểm, tỉ lệ Look at the pictures and order the 2c 1c letters: 0.5đ 0.25đ Computer room, mouth, music room 4c Look and complete: 0.5đ 10 câu Viết school, music room, is, singing 2.5 điểm 25% Reorder the words to make sentences: 3c What’s your hobby? 0.75đ Do you have a pencil case? May I come in? 2c 8 câu Introducing yourself 0.5đ 2 điểm 20% Talking about a familiar subject: 1. Talk about your school things and colours of them. 4c Nói 2. Talk about your hobby. 1đ 3. Talk about you school 4. Talk about break time activities. 2c Point and say 0.5đ 12c 20c 8c Tổng 40 câu 4đ 4đ 2đ 10đ 30% 50% 20% TM. BAN GIÁM HIỆU TỔ PHÓ Nguyễn Thị Thanh
  5. 5 TRAN VAN ON PRIMARY SCHOOL THE FIRST SEMESTER TEST: GRADE 3 School year: 2024-2025 Ngày kiểm tra: ............................ Time: 35 minutes Full name: .. - Class: 3 .. Marks Listenin Reading Writing Speakin GV coi GV chấm g g (kí, ghi rõ họ tên) (kí, ghi rõ họ tên) Comment: ........................................................................................................................................... PART I: LISTENING (3pts) Question 1 (1pt): Listen and tick. There is one example. Example A B 0 1 A B c 2 A B 3 A B 4 B
  6. 6 Question 2 (1 pt): Listen and draw lines . There is one example 0 1 2 3 4 A B C D E Question 3 (1 pt): Listen and write. There is one example 0. A: Do you have an eraser? B: Yes, I do. 1. A: Is .Ben? 2. A: What is your ? B: Yes, it is. B: It’s running. 3. A: How old are you? 4. A: Do you have a ? B: I’m years old. B: Yes, I do. PART II: READING (2.5pt) Question 4 (0,75 pts): Read and circle the correct answer. There is one example. 0. A: What’s your hobby ? B: I like _______. A.run B. cookking C. runingD D. cooking 1. A: May I close the book ? B: No, you_______. A. can B. is C. can’t D. isn’t 2. A: Do you have a pen ? B: __________. A. Yes, it is B. Yes, you can C. No, I don’t D. No, it isn’t 3. A: What colour is it ? B: ______ blue. A. They’re B. It’s C. He’s D. She’s Question 5 (1 pt): Read the paragraph and choose the correct answer to complete the sentences. There is one example.
  7. 7 Hello, (0) __my__ name is Minh . I’m eight years old. Welcome to our (1)_______. This is my (2)________. Here is the (3)_______ room. Now, let’s (4)_______ to the gym. We like our school very much. 0. A. yourB B. my C. his D. her 1. A. eye B. table C. school D. ruler 2. A. classroom B. red C. orange D. art 3. A. school B. computer C. playground D. park 4. A. go B. open C. touch D. like Question 6 (0.75 PT). Look and read. Put a tick TRUE or cross FALSE in the box. There is one example. 0. Open your mouth. T F 0.0. Sit down. 1. I like playing badminton 2. Do you have an eraser? Yes, I do. 3. My hobby is dancing. PART III. WRITING (2.5 pt). Question 7 (0.75 pt): Look at pictures and order the letter. There is one example. 0. feca → face
  8. 8 1. r m oo p u t r e m o C → _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 2. oumth → _ _ _ _ _ 3. iumscorom → _ _ _ _ _ _ _ _ _ Question 8 (1 pt). Look and complete. There is one example. is singing Music room this school Lucy: Hello, Nam. Is (0) this your school? Nam: No, it isn’t. This is my school. Welcome to my (1) . Lucy: Great. Is this the (2) ..? Nam: Yes, it (3) ... Lucy: I like (4) . .Let’s go to the music room. Nam: Ok Question 9 (0.75 pt): Reorder the words to make sentences. There is one example. 0. Linh / am / I /. -> I am Linh. 1. is / your / hobby / What / ? ->_______________________________________________________________? 2. you / a / Do / pencilcase / have / ? ->_______________________________________________________________? 3. I / in / May / come /? ->_______________________________________________________________. End .
  9. 9 UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN SEMESTER 1 TEST - GRADE 3 (LISTENING) TAPE SCRIPT Question 1 (1pt): Listen and tick. There is one example. 1. A: What’s is this? B: It’s an eye 2. Lucy: Hello, Minh. How are you? Minh: Fine, thank you. 3. I have a pen 4. A: Is that a library? B: Yes, it is A: Let’s go Question 2 (1 pt): Listen and draw lines . There is one example 1. A: May I sit down? B: Yes, you can 2. A: Do you play badmiton? B: Yes, I do 3. A: Is that Ben? B: No, It isn’t A: It’s Bill 4. A:How old are you? B: I’m seven years old, Question 3 (1 pt): Listen and write. There is one example 1. A: Is this Ben ? B: Yes, it is. 2. A: What is your hobby? B: It’s running 3. A: How old are you? B: I’m eight years old 4. A: Do you have a pencil? B: Yes, I do
  10. 10 UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 3 PART I: LISTENING (3pts) Question 1 (1pt): Listen and tick. There is one example. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Example A B 0 1 A B 2 A B 3 A B 4 A B Question 2 (1 pt): Listen and draw lines . There is one example Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1 – C, 2 – B, 3 – E, 4 - D Question 3 (1 pt): Listen and write. There is one example Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1 - this 2 – hobby 3 – eight 4 – pencil
  11. PART II: READING (2.5pt) Question 4 (0,75 pts): Read and circle the correct answer. There is one example. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1 – C 2 – C 3 – B Question 5 (1 pt): Read the paragraph and choose the correct answer. There is one example. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1 – C 2 – A 3 – B 4 – A Question 6 (0.75 PT). Look and read. Put a tick TRUE or cross FALSE in the box. There is one example. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1 – F 2 – T 3 - F PART III. WRITING (2.5 pt). Question 7 (0.75 pt): Look at pictures and order the letter. There is one example. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1 – Computer room 2 – mouth 3 music room Question 8 (1 pt). Look and complete. There is one example. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1 – schoool 2 – music room 3 – is 4 – singing Question 9(0.75 pt): Reorder the words to make sentences. There is one example. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1. What is your hobby? 2. Do you have a pencilcase? 3. May I come in? * Lưu ý đối với học sinh khuyết tật: - Listening: Bỏ bài 3, tăng điểm ở bài 1- 1 điểm - Reading: Bỏ bài 4, tăng điểm ở bài 6- 0,75 điểm - Writing: Bỏ bài 9, tăng điểm ở bài 7- 0,75 điểm PART IV: SPEAKING (2 pt) Part 1: Introduce yourself: (0.5 pt) 1. What’s your name?
  12. 12 2. How are you? 3. How old are you? Part 2: Talking about a familiar subject: (1 pt) 1. Talk about your school things and colours of them. 2. Talk about your hobby. 3. Talk about your school 4. Talk about break time activities Part 3: Point and say: (0.5 pt) Questions: 1. What is it? 2. What’s your hobby? 3. Is this the playground? 4. What color is it? ___________________________________ PART IV: SPEAKING (2 pt) Part 1: Introduce yourself: (0.5 pt) 1. What’s your name? My name is ./Or: I am 2. How are you? 3. How old are you? Part 2: Talking about a familiar subject: (1 pt) 1. Talk about your school things and colours of them. 2. Talk about your hobby. 3. Talk about your school 4. Talk about break time activities Part 3: Point and say: (0.5 pt)
  13. 13 Questions: 1. What is it? 2. What do you do at break time? 3. Is this our classroom? 4. Do you have a pencil case? ____________________________