Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang vuhoai 13/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_tieng_anh_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 4 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề) :.. Ngày tháng năm 2024 Giáo viên coi: .. Họ và tên: .. Giáo viên chấm: .. Lớp: ........ Q.1 Q.2 Q.3 Q.4 Q.5 Q.6 Q.7 Q.8 Q.9 Q.10 Mark PART 1. LISTENING Question 1. Listen and tick (Nghe và đánh dấu ) (1pt) 0.  1. 2. 3. 4. Quesion 2 : Listen and number (Nghe và đánh số) (1pt) 0 0
  2. Question 3. Listen and circle a or b (Nghe và khoanh tròn đáp án a hoặc b (1pt) 0. a b 1. a b 2. a b 3. a b 4. a b Question 4. Listen and match (Nghe và nối) (1pt) 0 1 2 3 4 PART 2. READING Question 5. Look, read, and () the box (Nhìn tranh, đọc câu và đánh dấu  vào ô trống với câu đúng (1pt) 0 a. Mai is watching T.V.  b. Mai is listening to music. 1 a. She is from Japan. b. She is from America.
  3. 2 a. It’s the fourteenth of October. b. It’s the fourth of October. 3 a. She can sing. b. She can skate. 4 a. He likes reading books. b. He likes playing volleyball. Question 6. Read and match (Đọcvà nối) 1pt A B 0. Are you Japanese? a. It’s in October 1. Why would you like Art? b. No, she doesn’t. 2. Does Mary get up at 6.30? c. Because I want to be a painter. 3. When’s your birthday? d. There are three. 4. How many English rooms e. Yes, I am are there in your school? 0. e ; 1______ ; 2________; 3_______; 4_______ Question 7. Read and choose True (T) or False (F) (1 pt) (Đọc và chọn đúng (T), sai (F) (1pt) This is my new friend. Her name’s Linh. She goes to school from Monday to Friday. At school, she studies many subjects. She has Maths and Vietnamese on weekdays. She has Art on Thursday afternoon. It’s her favourite subject because she likes drawing. She can draw well. Sentences True False 1. Her name’s Linh. .................... .................... 2. She goes to school from Monday to Saturday. .................... .................... 3. Her favourite subject is English. ..................... .................... 4. She can draw well. ..................... .................... PART 3. WRITING Question 8. Look and write (Nhìn tranh và hoàn thành câu ) 1pt
  4. 1 2 Tom is from________________. Today I have________________ ___________________________ __________________________ 3 4 I can______________ It’s_________________. Question 9. Ordering (Sắp xếp từ theo trật tự để tạo thành câu đúng ) 1pt 1. Vietnamese / I /am /. / __________________________________________________________________ 2. do / have/ subjects / today / What / you / ? / __________________________________________________________________ 3. dance / Can / or / sing / you / ? / __________________________________________________________________ 4. do / English / on / I/ Mondays / have/ not / . / __________________________________________________________________ PART 4. SPEAKING Question 10. Answer the questions below (Trả lời các câu hỏi sau) 1pt 1. What day is it today? 2. What subject do you have today? 3. What’s your favourite subject? 4. When do you have......?
  5. UBND QUẬN HỒNG BÀNG NỘI DUNG BÀI NGHE ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI MÔN TIẾNG ANH 4 Năm học: 2024 – 2025 Question 1. Listen and tick () 1pt. Question 2: Listen and number (1pt). 0. I go to school in the morning. 0. Nam likes playing badminton. 1. When’s your birthday? It’s in May. 1. Linda likes riding a bike. 2. What subject do you have today? 2. My hobby is singing. I have Music. 3. What do you like doing, Peter? 3. Today is Monday. It’s taking photos. 4. What time is it? 4. What’s your hobby, Linda? It’s nine o’clock It’s flying kites. Question 3. Listen and circle (1 pt) Question 4. Listen and match (1pt) 0. What subject do you have today? 0. What can you do? I have English. I can draw. 1. What subject do you have today? 1. What can you do? I can skip. I have Vietnamese. 2. Can you skate? Yes, I can 2. What’s your hobby? 3. What’s your bobby? It’s swimming. I like reading books. 3. Is that your playground? 4. What’s your bobby? I like cooking. Yes, it is. 4. Where’s he from? He’s from America.
  6. UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI MÔN TIẾNG ANH 4 Năm học: 2024 – 2025 Question Answer Point Total 1. 1. It’s in May. 2. I have Music. 0,25 /each 1 point 3. Today is Monday. 4. It’s nine o’clock. 2 1. riding a bike 2. singing 3. taking photos 0,25/each 1 point 4. flying kites 3. 1. b 2. a 0,25/each 1 point 3. a 4. b 4. 1. skipping 2. skating 0,25/ each 1 point 3. reading books 4. cooking 5. 1. a 2. a 3. b 4. a 0,25/ each 1 point 6. 1. c 2. b 3. a 4. d 0,25/ each 1 point 7. 1. T 2. F 3. F 4. T 0,25/ each 1 point 8. 1. America 2. Maths, I.T and English 0,25/ each 1 point 3. four o’clock 4. skip 9 1. I am Vietnamese. 2. What subjects do you have today? 0,25/ each 1 point 3. Can you dance or sing? 4. I do not have English on Mondays 10. Ss answer 0,25/ each 1 point
  7. UBND QUẬN HỒNG BÀNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI MÔN TIẾNG ANH 4 Năm học: 2024 - 2025 Nhiệm vụ đánh giá/ Mức/ điểm Tổng số câu, Kỹ năng kiến thức cần đánh giá M1 M2 M3 số điểm 4 câu: 1đ 4 câu = 1 điểm 1. Listen and tick. Listening 2. Listen and number. 4 câu: 1 đ 4 câu = 1 điểm 4pts = 3. Listen and circle. 4 câu: 1 đ 4 câu = 1 điểm 40% 4. Listen and match. 4 câu: 1đ 4 câu = 1 điểm Reading 5. Look, read, and () the 4 câu: 1 đ 4 câu = 1 điểm 3pts = box 6. Read and match 30% 4 câu: 1 đ 4 câu = 1 điểm 7. Read and choose True 4 câu: 1 đ 4 câu = 1 điểm (T) or False (F) 8. Look and write 4 câu: 1 đ 4 câu = 1 điểm Writing 9. Odering 2pts = 4 câu: 1 đ 4 câu = 1 điểm 20% Speaking 10.Respond the teacher’s 1pt = questions 2 câu:0,5 đ 2 câu:0,5 đ 4 câu = 1 điểm 10% Tổng số câu 12 câu 14 câu 14 câu 40 câu