Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Đồng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Đồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_anh_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Đồng (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐỒNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I, II MÔN TIẾNG ANH – LỚP 2 NĂM HỌC: 2024-2025 Mức/ điểm Tổng số câu, Kỹ Nhiệm vụ đánh giá số điểm, năng M1 M2 M3 Tỷ lệ 1 1 2 Listen and tick/circle 8 câu 0,5đ 0,5đ 1đ Nghe 4,0 điểm 1 2 1 Listen and match/ number 40 % 0,5đ 1đ 0,5 đ 1 2 1 4 câu Look, read and circle/ read Đọc 0,5đ 1đ 0,5đ 2,0 điểm and match 20% Look and order the letters/ 1 2 1 4 câu Viết order the words/ write/ 0,5đ 1đ 0,5đ 2,0 điểm complete 20% 2 1 1 4 câu Getting to know each other/ Nói 1đ 0,5đ 0,5đ 2,0 điểm Point, ask and answer 20% Số câu 6 8 6 20 câu Tổng Số điểm 3,0 4,0 3,0 10 điểm Tỷ lệ % 30% 40% 30% 100 % Lưu ý: - Riêng kỹ năng Nói, nếu GV không có đủ thời gian kiểm tra từng HS trên lớp, có thể căn cứ vào quá trình kiểm tra thường xuyên hàng ngày để lấy điểm. - Khuyến khích GV sử dụng đề chẵn - lẻ cho HS khi làm bài kiểm tra.
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY THE FIRST SEMESTER TEST ENGLISH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐỒNG GRADE 2 School-year: 2024 – 2025 Time: 35 minutes Name: Class: School: Skill Listening Reading Writing Speaking Total Mark I. LISTENING (4pts) Exercise 1: Listen and number the pictures. There is one example. (2pts) 0 Exercise 2: Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) Example: C A B √ . . . 5. A B C . . . 6. A B C . . . 7. A B C . . .
- 8. A B C . . . II. READING (2pts) Exercise 3: Look, read and circle. There is one example. (2pts) Example: tag soccer 1. It’s a penguin It’s an octopus 2. It’s queen. It’s a questions. 3. Happy birthday. Merry Christmas. Play soccer Read books 4. III.WRITING (2pts) Exercise 4: Reorder the words (2pts) 1. dogs/ like/ I => ...... 2. I / book / read / my => . ...... 3. are / twenty / rectangles / There. => ........ 4. play / Let’s / seek/ hide/ and => ...... ... IV. SPEAKING (2pts)
- ANSWER KEYS I.LISTENING (4pts) Exercise 1: Listen and number the pictures. There is one example. (2pts) Listen and write the number. There is one example 0. a circle Can you see number 0? Now you listen and write the numbers. 1. How are you? – I’m great. (0,5pt) 2. This is a cow. (0,5pt) 3. I have nine pens. (0,5pt) 4. Nhi’s hungry. I’m hungry, too. (0,5pt) 3 2 4 1 Exercise 2: Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) Listen and tick the box. There is one example It’s a cat Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box. 5. What shape is it? – It’s a square 6. How are you? – I’m thirsty 7. How many books are there? – 14 books. 8. Let’s play hopscotch. – Hopscotch? OK. 5-B (0,5pt) 6-A (0,5pt) 7- C (0,5pt) 8 – A (0,5pt) II.READING (2pts) Exercise 3: Look, read and circle. There is one example. (2pts) 1- It’s a penguin (0,5pt) 2- It’s a queen (0,5pt) 3- Merry Chrismas (0,5pt) 4- Play soccer (0,5pt) III.WRITING (2pts) 1. I like dogs (0,5pt) 2. I read my book. (0,5pt) 3. There are twenty rectangles. (0,5pt) 4. Let’s play hide and seek. (0,5pt)

