Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có ma trận + File nghe)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có ma trận + File nghe)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_anh_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx
FILELI~1.MP3
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có ma trận + File nghe)
- QUANG TRUNG PRIMARY SCHOOL THE FIRST TERM TEST Full name: .. Subject: English 3 Class: ... .. .. Time: 35 minutes Listening Reading Writing Total A. LISTENING Part 1: Listen and tick. There is one example. (1pt) 0. A. B. C. 1. A. B. C. 2. A. B. C. 3. C. A. B. 4. A. B. C.
- Part 2: Listen and match. There is one example. (1pt) A B C D E 0 1 2 3 4 Part 3: Listen and number. There is one example. (1pt) A B C D E 0 Part 4: Listen and choose the best answer. There is one example. (1pt) 0. Touch your . A. hair B. ear C.face 1. English please! A. read B. listen C.speak 2. .. My name’s Nam. A. Hello B. Hi C.Bye 3. Hello, Minh. How are you? - ..,thank you. A. Bye B. Fine C.Hi 4. May I ? - Yes, you can. A. go out B. sit down C.come in B. READING Part 1: Read and match (2pts)
- 1. What do you do at break time? a. Yes, I do 1. 2. Do you have an eraser? b. It's cooking 2. 3. What's your hobby? c. My name's Lucy 3. 4. What's your name? d. I play badminton 4. C. WRITING PART 1. Look and write. (1pt) Example 1. __________ 2. __________ 3. __________ 4. __________ (0). running PART 2. Order the word to make sentence. (1pt) 1. name/ My/ is/ Loan. 2. have / I / an / eraser/./ 3. like/ I/ singing. 4. are / colour / What / they /? / D. SPEAKING (2pts) 1. Greeting/ 2. Asking the 3. Introducing 4. Asking about Responding to pupil’s name/ age someone hobbies greetings 5. Making 6. Giving 7. Asking about 8. Asking about suggestions/ instructions/ school things the colours of Expressing Asking for school things agreement permission
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIÊNG ANH LỚP 3 HỌC KỲ 1 Tổng số câu , Nhiệm vụ đánh giá/ Mức/ điểm số điểm, tỉ lệ Kỹ năng kiến thức cần đánh % giá M1 M2 M3 M4 0,5đ 0,25đ 0,25đ 1. Listen and tick 4 câu = 1 điểm Listening (2 câu) (1 câu) (1 câu) 0,25đ 0,5đ 0,25đ 4pts = 40% 2. Listen and match 4 câu = 1 điểm (1 câu) (2 câu) (1 câu) 0,5đ 0,25đ 0,25đ 3. Listen and number (2 câu) (1 câu) (1 câu) 4 câu = 1 điểm 4. Listen and choose 0,25đ 0,5đ 0,25đ 4 câu = 1 điểm the best answer (1 câu) (2 câu) (1 câu) Reading 3. Read and match the 0, 5đ 0,5đ 4 câu = 1 điểm 2pts = 20% words with the pictures (2 câu) (2 câu) 0,5đ 0,5đ 4. Look and write 4 câu = 2 điểm Writing (2 câu) (2 câu) 5. Order the word to 0.5đ 0.25đ 0.25đ 2pts = 20% 4 câu = 1 điểm make sentence (2 câu) (1 câu) (1 câu) - Respond the 1đ questions of teacher. (4 câu) Speaking - Describe the pictures 8 câu = 2 điểm 2pt = 20% in sts’ book by 0,5đ 0,5đ answering questions of (2 câu) (2 câu) teacher. Tổng số câu 36 câu

