Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Trào (Có đáp án + File nghe)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Trào (Có đáp án + File nghe)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_anh_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.doc
TA3-Đề kì 1 (24-25)-Answer Keys.doc
TEST_TA3_GLOBAL_CK1.mp3
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Trào (Có đáp án + File nghe)
- Tan Trao Primary School THE FIRST SEMESTER TEST Number Full name: Subject: English - Grade 3 Class: 3A . Time: 35 minutes School year: 2024 - 2025 Skills Listening Reading Writing Speaking Total Teacher Number Mark PART I. LISTENING Question 1. Listen and tick. (1pt) Nghe và đánh dấu √ 1 a.❑ b.❑ 2 a.❑ b.❑ 3 a.❑ b.❑ 4 a.❑ b.❑ Question 2. Listen and number. (1pt) Nghe và đánh số a b c d ❑ ❑ ❑ ❑ Question 3. Listen and circle. (1pt) Nghe và khoanh tròn 1. Let’s go to the __________________ a. library b. classroom c. computer room 2. Is that our ________________? a. music room b. gym c. playground 3. I have __________________ a. an eraser b. a pencil case c. a school bag 4. Do you have __________________? a. a pen b. a book c. a ruler Question 4. Listen and write. (1pt) Nghe và viết 1. Open your . 2. I have a ...... 3. May I ? 4. Let’s go to the
- PART II. READING AND WRITING Question 5. Read and match. (1pt) Đọc và nối a 1. Open your mouth! b 2. It’s drawing. c 3. Touch your face! d 4. I like singing. Question 6. Read and complete (1pt) Đọc và điền vào chỗ trống colour have library painting blue A: I (1) ............. a book. B: What (2) ........ is it? A: It’s (3) . ................. B: Oh. Let’s go to the (4) ........ Question 7. Look at the pictures and complete the sentences (1pt) Nhìn vào tranh và hoàn thành các câu 1.This is ........ 2. I have a .. 3. This is an ....... 4. I like ......... Question 8. Reorder the words to make the correct sentence (1pt) Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng 1. have/ I / notebook / a /. ................ 2. I / running / like /. . 3. I / book/ May/ close / the /? ............................................................................................................. 4. your/ touch/ nose /! .. Question 9. Correct the mistake (1pt) Sửa thành câu đúng 1. What you name? .......................... 2. How old you are? ......................... 3. Do you have pen? ......................... 4. How’s your hobby? ...................... THE END

