Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Dương (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Dương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Dương (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN AN DƯƠNG TRƯỜNG TIỂU HỌC AN DƯƠNG Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I - Năm học: 2024 – 2025 Môn: Toán - Lớp 3 Số câu Mạch kiến thức, kĩ năng và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học và phép tính: Cộng, Số câu 3 2 1 3 3 trừ, nhân, chia các số trong Câu số 1,2,3 8,9 10 phạm vi 1000; Tìm thành phần chưa biết; Tính giá trị Số điểm 1,5 4,0 1,0 1,5 5,0 của biểu thức, Đại lượng và đo các đại Số câu 1 1 2 lượng: Các đơn vị đo độ dài, Câu số 4 7 đo khối lượng, đo nhiệt độ. Số điểm 1,0 1,0 2,0 Số câu 2 2 Yếu tố hình học Câu số 5,6 Số điểm 1,5 1,5 Số câu 6 1 2 1 7 3 Tổng Số điểm 4,0 1,0 4,0 1,0 5,0 5,0
- UBND QUẬN AN DƯƠNG Đề kiểm tra cuối học kì I. Năm học 2024 - 2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC AN DƯƠNG Môn Toán lớp 3 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 03 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày 06 tháng 01 năm 2025 Họ và tên học sinh: .........................................................Lớp.........Số phách. ...... .. Giám khảo Điểm Số phách bài thi (Kí, ghi rõ họ tên) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đứng hoặc thực hiện theo yêu cầu dưới đây: Câu 1 (0,5 điểm). 9 là kết quả của: A. 27 giảm đi 2 lần B. 27 giảm đi 3 lần C. 27 giảm đi 4 lần D. 27 giảm đi 5 lần Câu 2 (0,5 điểm). 43 là kết quả của biểu thức nào dưới đây? A. 324 – 238 : 2 B. (324 – 238) x 2 C. 324 – (238 : 2) D. (324 – 238) : 2 Câu 3 (0,5 điểm). Trong phép chia có dư, số chia là 4, số dư có thể là: A. 0, 1, 2 B. 1, 2, 3 C. 2, 3, 4 D. 3, 4, 5 Câu 4 (1,0 điểm). Nối mỗi vật với cân nặng thích hợp trong thực tế 20 g 12 kg 2 kg Câu 5 (1,0 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông
- Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết AC dài 50 cm. Bán kính của hình tròn là: A. 100 cm B. 50 cm C. 25 cm D. 5 cm Câu 6 (1,0 điểm). Tết này, An muốn biếu ông bà 2 cặp bánh chưng. An cần một chiếc hộp dạng khối lập phương để đựng bánh. Trong một cửa hàng, An tìm được hai loại hộp có cạnh dài lần lượt là: 16 cm, 24 cm (như bức tranh). Theo em, An nên mua hộp loại như nào để đựng vừa đủ 2 cặp bánh chưng, biết mỗi chiếc bánh chưng dày 6 cm. A. An nên mua 1 hộp cạnh dài 12 cm B. An nên mua cả 2 hộp C. An nên mua 1 hộp cạnh dài 24 cm D. An nên mua 2 hộp cạnh dài 24 cm Câu 7 (1,0 điểm). Mẹ An mua 4 quả na cân nặng như bức tranh. Cô bán hàng nói các quả na cân nặng như nhau. Vậy mỗi quả na cân nặng .............. g
- Câu 8 (2,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức sau: a, 64 + 164 : 2 = .. b, 181 - 45 + 37 = .......... = = Câu 9 (2,0 điểm). Nhân kỉ niệm 80 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944 - 22/12/2024), Liên đội Kim Đồng trường Tiểu học An Dương tổ chức chuyên đề Đội cấp thành phố tại Tiểu đoàn Tên lửa 71 với chủ đề “Tiếp bước cha anh”. Khối lớp Ba có 236 học sinh tham gia, khối lớp Bốn có số học sinh tham gia nhiều hơn khối lớp Ba là 35 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có bao nhiêu học sinh tham gia chuyên đề? Bài giải . Câu 10 (1,0 điểm). Cho các số 3, 7, 2. Từ các số đã cho, em có thể viết được bao nhiêu số có các chữ số khác nhau có hàng đơn vị là 7, hãy viết các số đó. Bài làm .
- UBND QUẬN AN DƯƠNG Hướng dẫn chấm bài kiểm tra cuối học kì I TRƯỜNG TIỂU HỌC AN DƯƠNG Môn Toán - Lớp 3 ĐỀ DỰ TUYỂN Năm học 2024 - 2025 Câu 1 (0,5 điểm) - Đáp án B Câu 2 (0,5 điểm) - Đáp án D Câu 3 (0,5 điểm) - Đáp án B Câu 4 (1,0 điểm): HS nối từ 2 sự vật đúng trở lên được 1,0 điểm; trường hợp HS nối 1 sự vật đúng giám khảo cho 0,5 điểm. 12 kg 20 g 2 kg Câu 5 (0,5 điểm) - Đáp án C Câu 6 (1,0 điểm) - Đáp án C Câu 7 (1,0 điểm) - Mỗi quả na cân nặng 200 g Câu 8 (2,0 điểm) Tính đúng mỗi biểu thức được 1 điểm, bài đúng đến đâu cho điểm đến đó. Câu 9 (2,0 điểm) - Viết đúng câu lời giải tìm số học sinh khối lớp Bốn tham gia chuyên đề (0,25 điểm) - Viết đúng phép tính tìm số học sinh khối lớp Bốn tham gia chuyên đề (0,5 điểm) - Viết đúng câu lời giải tìm số học sinh cả hai khối lớp tham gia chuyên đề (0,25 điểm) - Viết đúng phép tính tìm số học sinh cả hai khối lớp tham gia chuyên đề (0,5 điểm) -Viết đúng đáp số được 0,5 điểm Câu 10 (1,0 điểm) - HS viết đúng 3/4 số trở lên được điểm tối đa (372, 273, 73, 72).

