Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Dương Quan (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Dương Quan (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Dương Quan (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Năng lực, và số TNK TNK TNK phẩm chất TL TNKQ TL TL TL điểm Q Q Q Số câu 2 1 3 3 1 5 5 Câu 1 Câu Câu 1c; Câu 3; Câu SỐ HỌC Câu số a,b 5 Câu 2;4 6a; 7 8 Số điểm 1 1 2,5 3,5 0,5 3,5 5 Số câu 1 1 1 1 YẾU TỐ Câu HÌNH Câu số Câu 1d 9 HỌC Số điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 Số câu 1 1 ĐƠN VỊ Câu ĐO Câu số 6b LƯỜNG Số điểm 0,5 0,5 Số câu 2 1 4 4 0 2 6 7 Tổng Số điểm 1 1 3 4 0 1 4 6
- TRƯỜNG TH DƯƠNG QUAN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Điểm Lớp : . .. Năm học: 2024 - 2025 Họ tên: Môn: Toán - Lớp 3 ( Thời gian: 40 phút) Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a) Số 285 được đọc là: (M1 - 0,5 điểm) A. Hai trăm tám mươi lăm B. Hai tám năm C. Hai trăm tám năm D. Hai trăm tám chục năm đơn vị b) Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1 - 0,5 điểm) A. 324; 423; 342; 243; 234; 432. B. 234; 243; 324; 342; 432; 423. C. 234; 243; 324; 342; 423; 432. D. 432; 423; 324; 342; 423; 432. c) 18kg gấp lên 5 lần được: (M2 - 0,5 điểm) A. 60kg B. 70kg C. 80kg D. 90kg d) Hình vẽ bên có mấy góc vuông? (M2 - 0,5 điểm) A. 4 B. 5 C. 6 D.7 Câu 2. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng (M2) 56 : 7× 6 122 × 4 - 153 639 : 3+192 213+428 : 4 405 320 48 335 Câu 3. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống (M2) 1 số trái dứa là trái. 3 1 số trái dứa là trái. 6 Câu 6. (1 điểm) >, <, = ? (M2) a. 62 × 1 63 × 0 17 × 3 18 × 3 640: 8 15 × 6 b. 1kg 900g + 10g 180mm ... 19cm 4l .. 4000ml
- Câu 4. (0,5 điểm) Nối phù hợp (M2) Phép chia 96 : 3 53 :5 15 : 3 có dư 42 : 2 42 : 7 43 : 7 Phép chia 22 : 5 hết 14 : 6 56 : 8 24 : 6 b) (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M2) - 205 × 4 : 2 + 222 65 Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1) 134 + 456 965 - 749 215 × 3 284 : 2 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Câu 7. (2 điểm) An có 9 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An. Chi có số nhãn vở gấp 2 lần số nhãn vở của Bình. Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở? ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Câu 8. (0,5 điểm) Có 14 người khách cần sang sông, mỗi chuyến thuyền chở được nhiều nhất 4 người khách (không kể người chèo thuyền). Hỏi cần ít nhất mấy chuyến thuyền để chở hết số khách đó? (M3) Trả lời: Cần chở ít nhất........................... chuyến thuyền để hết số khách đó. Câu 9. (0,5 điểm) Điền vào chỗ trống: (M3) Hình bên có: Hình tam giác Hình tứ giác ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 3 I. Trắc nghiệm Câu 1: a b c d A C D C Câu 2: 56 : 7× 6 122 × 4 - 153 639 : 3+192 213+428 : 4 405 320 48 335
- 1 1 Câu 3: trái dứa là 6 trái. trái dứa là 3 trái. 3 6 Câu 4: a) Các phép chia có dư là: 53: 5; 43 : 7; 14 : 6; 22: 5 b) 24 II. Tự luận Câu 5: 134 + 456 = 590 965 - 749 = 216 215 x 3 = 645 284 : 2 = 142 Câu 6: c. 62 x 1 > 62 x 0 17 x 3 < 18 x 3 640: 8 < 15 x 6 d. 1kg > 900g + 10g 180mm < 19cm 4l = 4000ml Câu 7: Bài giải Bình có số nhãn vở là: 9 x 5 = 45 (nhãn vở) Chi có số nhãn vở là: 45 x 2 = 90 (nhãn vở) Đáp số: 90 nhãn vở Câu 8: Cần chở ít nhất 4 chuyến thuyền để hết số khách đó. Câu 9: 7 hình tam giác; 3 hình tứ giác

