Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Phong (Có đáp án + Ma trận)

pdf 4 trang vuhoai 14/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Phong (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_truong.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Phong (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN AN DƯƠNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG PHONG MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN KÌ I - LỚP 3 Năm học: 2024 - 2025 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến câu và thức, kĩ năng số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm 1. Số học và Số câu 1 1 1 1 2 2 phép tính Câu số 2 4 8 10 2,4 8,10 Số 0,5 1 1 1 1,5 2 điểm 2. Giải toán có Số câu 1 1 lời văn Câu số 9 9 Số 2 2 điểm 2. Hình học Số câu 1 1 2 Câu số 7 5 5,7 Số 1 1 2 điểm Số câu 2 1 3 3. Đo lường Câu số 1,6 3 1,3,6 Số 1,5 1 2,5 điểm Số 4 2 2 1 1 7 3 Tổng câu Số 3 2 3 1 1 6 4 điểm
  2. UBND QUẬN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG PHONG Năm học 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 3 Đề chính thức Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề ) Đề thi gồm 02 trang Họ và tên HS..........................................................................Lớp..........Số phách..... ....................................................................................................................................... Điểm Giám khảo Số phách I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a. Nhiệt độ nào phù hợp với nhiệt độ sôi của nước: A. 1000C B. 800C C. 00C D. 360C b. Nhiệt độ cơ thể người bình thường khoảng: A. 320C B. 360C C. 370C D. 390C Câu 2:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1 a. Số bé bằng lần số lớn. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé ? 5 A. 1 lần B. 6 lần C. 2 lần D. 5 lần b. Số lớn gấp 4 lần số bé. Số bé bằng 5. Số lớn là: A. 20 B. 25 C. 10 D. 40 Câu 3:(1 điểm) Điền dấu ( > < =) thích hợp vào chỗ chấm: 120mm + 107 mm ..........207mm 236 l x 3 .........708 l 125g - 108g ........147g 435 kg : 5..........87 kg Câu 4:(1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. Độ dài đường gấp khúc ABCD là.............. b. Bán kính của một hình tròn bằng 5 cm, đường kính hình tròn đó là:........... Câu 5:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a. Một số chia cho 8 được thương bằng 3.Nếu số đó chia cho 4 thì được thương là: A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 b. Chữ số thích hợp điền vào ô trống 858 > 8 5 là: A.9 B.6 C. 7 D. 3
  3. Câu 6. (0,5 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Giá trị biểu thức: 128 + 12 x 6 là: A. 200 B. 300 C.4000 D.5000 Câu 7. (1 điểm) Hình vẽ bên: Có . góc vuông. Có .góc không vuông. II. Phần tự luận ( 4 điểm) Câu 8. (1 điểm)Đặt tính rồi tính. 586 + 215 575 - 116 324 x 3 714: 7 ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ... Câu 9: (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 723 kg gạo. Buổi chiều cửa hàng bán được bằng số gạo buổi sáng giảm đi 3 lần. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Câu 10 (1 điểm) Tìm số bị chia trong phép chia cho 5 được thương là 8 và số dư là số lớn nhất có được của phép chia đó.
  4. UBND QUẬN AN DƯƠNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG PHONG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3 – KỲ 1 Năm học: 2024 - 2025 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1: Câu a ý A (0,5 điểm) Câu b ý C (0,5 điểm) Câu 2: Câu a ý D (0,5 điểm) Câu b ý A (0,5 điểm) Câu 3: (1 điểm) 120 mm > 207 mm 236 l x 3 = 708 l 125g- 108g< 147g 435kg : 5 = 87kg Câu 4: (1 điểm) a. Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 108dm b. Đường kính hình tròn đó là: 10cm Câu 5: Câu a ý A (0,5 điểm) Câu b ý A (0,5 điểm) Câu 6: ý A (0,5 điểm) Câu 7: ( 1 điểm) Có 6 góc vuông Có 4 góc không vuông PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 8: Đặt tính rồi tính (1 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm Kết quả lần lượt là: 801; 459; 972; 102 Câu 9 (2 điểm): Buổi chiều cửa hàng bán được số gạo là: 723 : 3 = 241 (kg) Buổi chiều cửa hàng bán được số gạo là: 723 + 241 = 964(kg) Đáp số: ki-lô-gam gạo Câu 10 (1 điểm): Đáp số: 44