Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 18/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_truong.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG THẮNG KIỂM TRA HỌC KÌ I Số phách Năm học: 2024 – 2025 Họ và tên:..................................................................... Môn: Toán 3 Lớp: 3............. SBD: ................................................. (Thời gian làm bài 40 phút) Điểm Bằng chữ GV chấm (Ghi rõ tên) Số phách I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm Câu 1: Phép tính nào có kết quả lớn hơn 45 A. 6 x 7 B. 64 : 8 C. 9 x 7 D. 45 : 5 Câu 2: 72 : M = 8. Vậy M = ? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 3: Phép 125 : 4 có số dư là mấy? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 2kg 45g = ..g A. 2 045 B. 2 540 C. 2 054 D. 2 450 Câu 5: Đã khoanh vào .. số quả táo Câu 6: Đường kính hình tròn tâm I là: ..m Câu 7: Số 7 gấp lên 4 lần rồi thêm 7 đơn vị thì được 35 đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 8: Đội văn nghệ khối em có 24 bạn nữ và 8 bạn nam. Hỏi số bạn nữ gấp mấy lần số bạn nam? Đáp số: .
  2. II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9 (2 điểm) Đặt tính rồi tính 238 + 357 763 - 48 218 x 4 564 : 7 Câu 10 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức a, 32 x 7 - 118 = b) (120 + 24) : 2 = Câu 11 (2.0 điểm) Nhân kỷ niệm 80 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam, các bạn học sinh làm thiệp chúc mừng các chú bộ đội, khối lớp 3 làm được 120 tấm thiệp, khối lớp 4 làm được 144 tấm thiệp. Số thiệp đó được cô Tổng phụ trách gửi qua đường bưu điện tới 3 đơn vị bộ đội (Số thiệp mỗi đơn vị nhận là như nhau). Hỏi mỗi đơn vị nhận bao nhiêu tấm thiệp? Câu 12 (1 điểm) Tìm hai số biết tổng của 2 số là 10, tích của 2 số là 16.
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG THẮNG HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3 - HKI 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Thực hiện đúng mỗi phần 0,5 điểm: Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 C D B A 1/5 8m A 3 lần II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9 (2 điểm) Mỗi phần đúng 0,5 điểm (Đặt tính đúng 0,1 điểm, tính đúng 0,4 điểm) Câu 10 (1 điểm): Tính a) 32 x 7 - 118 = 224 - 118 (0,25 điểm) = 106 (0,25 điểm) b) ) (120 + 24) : 2 = 144 : 2 (0,25 điểm) = 72 (0,25 điểm) Câu 11 (2.0 điểm): Bài giải Cả 2 khối làm được số tấm thiệp là: (0,5 điểm) 120 + 144 = 264 (tấm) (0,5 điểm) Mỗi đơn vị nhận số tấm thiệp là: (0,5 điểm) 264 : 3 = 88 (tấm) (0,25 điểm) Đáp số: 88 tấm thiệp (0,25 điểm) Câu 12 (1 điểm) Chấm theo cách diễn giải của học sinh đảm bảo lập luận chặt chẽ (HS có thể tìm tích 2 số trước) - HS tìm hai số có tích là 16 trước hoặc tìm 2 số có tổng bằng 10 (0,4 điểm) Các số có tổng bằng 10 là: 0 và 10 vì 0 + 10 = 10 1 và 9 vì 1+ 9 = 10; . - Trong đó hai số 2 và 8 có tích là 2 x 8 = 16 (0,3 điểm) - Vậy 2 số đó là: 2 và 8 (0,3 điểm)
  4. TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG THẮNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 3 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Mạch Số câu/ Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến Nội dung Số Tổng thức điểm TN TL TN TL TN TL Số câu 4 1 1 1 1 1 9 Số học Cộng, trừ, nhân, chia các số Câu số 1.2.3.5 9 8 10 7 12 và phép trong phạm vi 1 000 tính Số 2 2 0.5 1 0.5 1 7 điểm Số câu 1 1 Đại lượng và Các đơn vị đo độ dài, đo khối đo các Câu số 4 lượng, đo nhiệt độ đại Số lượng 0.5 0.5 điểm Làm quen với hình phẳng và Số câu 1 1 hình khối (điểm ở giữa, trung Hình điểm, hình tròn, hình tam giác, Câu số 6 6 học hình tứ giác, hình chữ nhật, hình Số vuông, khối lập phương, khối 0.5 0.5 hộp chữ nhật điểm Số câu 1 1 Giải Giải bài toán bằng hai phép tính Câu số 11 toán Số 2 2 điểm Số câu 4 1 2 2 2 1 12 TỔNG Số 2 2 1 3 1 1 10 điểm Tỉ lệ 40% 40% 20% 100%