Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quảng Thanh (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quảng Thanh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_truong.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quảng Thanh (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Quảng Thanh BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I Điểm Họ và tên: ............. Năm học 2024 – 2025 Môn: Toán - Lớp 3 .................................................................. (Thời gian: 35 phút) Lớp: .. Bài 1. (0,5 điểm) Số 805 đọc là: A. Tám trăm không lăm B. Tám trăm linh lăm C. Tám trăm linh năm D. Tám trăm năm mươi Bài 2. (1 điểm) Quan sát hình bên và viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 1 số con ong là . con ong 2 1 b) số con ong là . con ong 6 Bài 3. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái dưới biểu thức có giá trị lớn nhất. 7 x (8 – 3) 7 x 8 – 3 (18 + 12) : 3 18 + 12 : 3 A B C D Bài 4. (0,5 điểm) a) Số thích hợp vào chỗ chấm: 4000 ml = l là: A. 4 B. 40 C. 400 b) Khi mắc cúm A, cơ thể bị sốt nóng, khó chịu. Lúc đó nhiệt độ cơ thể khoảng: A. 370C B. 360C C. 390C Bài 5. (1 điểm) Dưới đây là thống kê một số đồ dùng học tập của Hoa Mỗi thể hiện một đồ dùng. Điền tên đồ dùng hoặc số thích hợp vào chỗ chấm - Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có nhiều nhất là: .. - Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có ít nhất là: .. .. .. - Số bút sáp mà bạn Hoa có gấp lần số bút chì của bạn Hoa.
- Bài 6. (2 điểm) Đặt tính và tính 105 x 6 127 x 3 675 : 5 234 : 7 Bài 7. (1 điểm) Thuyền lớn chở 54 khách du lịch, thuyền nhỏ chở 9 khách du lịch. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Thuyền lớn chở nhiều hơn thuyền nhỏ........... khách du lịch. b) Số khách ở thuyền lớn gấp .......... lần số khách ở thuyền nhỏ. Bài 8. (2 điểm) Để giúp đỡ các bạn học sinh bị ảnh hưởng của bão Yagi, tuần đầu trường em góp được 30 thùng sách vở và đồ dùng học tập. Tuần sau trường em góp được số thùng gấp 4 lần số thùng ở tuần đầu. Hỏi sau hai tuần trường em góp được tất cả bao nhiêu thùng sách vở và đồ dùng học tập? Bài giải Bài 9. (1 điểm) Hà đố Hùng: Nếu lấy tuổi của em tớ gấp lên 5 lần rồi cộng với 20 thì được 65 tuổi. Đố cậu đoán được tuổi của em tớ! Bài giải
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 3- HỌC KỲ 1 Năm học 2024 - 2025 Bài 1. (0,5 điểm) Số 805 đọc là: C. Tám trăm linh năm Bài 2. (1 điểm) Quan sát hình bên và viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 1 số con ong là 9 con ong 2 1 b) số con ong là 3 con ong 6 Bài 3. (1 điểm) Đáp án: B Bài 4. (0,5 điểm) Đúng mỗi phần cho 0,25 điểm a) A. 4 b) C. 390C Bài 5. (1 điểm) Đồ dùng học tập của Hoa Mỗi thể hiện một đồ dùng. a) Điền tên đồ dùng hoặc số thích hợp vào chỗ chấm - Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có nhiều nhất là: bút sáp - Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có ít nhất là: tẩy - Số bút sáp mà bạn Hoa có gấp 3 lần số bút chì của bạn Hoa Bài 6. (2 điểm) Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm 105 x 6 = 630 127 x 3 = 381 675 : 5 = 135 234 : 7 = 231(dư 3) Bài 7. (1 điểm) Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm a) 45 b) 6 lần Bài 8. (2 điểm) Bài giải Tuần sau trường em góp được là:
- 30 x 4 = 120 (thùng) (1 điểm) Hai tuần trường em góp được là: 120 + 30 = 150 (thùng) (0,75 điểm) Đáp số: 150 thùng (0,25 điểm) Bài 9. (1 điểm) Bài giải Tuổi của em Hà là: (65 – 20) : 5 = 9 (tuổi) (0,75 điểm) Đáp số: 9 tuổi (0,25 điểm) Ma trận đề kiểm tra môn Toán lớp 3 Học kỳ 1 năm học 2024 – 2025 Số câu Mạch kiến thức, kĩ năng Số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số học: cộng, trừ nhân chia trong bảng, Số câu 02 03 2 07 biết so sánh, sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. Tìm một phần mấy của một số. Thực hiện các phép tính. Giải bài toán bằng Số điểm 1,5 5 1,5 08 một phép tính. Đại lượng và đo đại lượng: Đổi đơn vị Số câu 01 01 đo, đổi đơn vị đo dung tích, nhiệt độ cơ thể. Làm quen với xác xuất thống kê. Số điểm 1 01 Yếu tố hình học: nhận biết khối trụ, khối Số câu 01 01 cầu, khối lập phương, khối HHCN. Số điểm 01 01 Số câu 02 05 02 9 Tổng Số điểm 1,5 7,0 1,5 10

