Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Trào (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Trào (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Trào (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TRÀO Họ và tên học sinh: . Lớp : ... Số báo danh : .. .... Phòng thi số : . .. ... Số phách Giám thị : . Điểm Giám khảo Ngày ......... tháng....... năm 2025 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN – LỚP 3 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập: Bài 1: (1điểm) a) Đã tô màu hình nào? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 b) Trong phép chia cho 8, số dư lớn nhất là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 c) Giảm 42 dm đi 6 lần được: A. 4 dm B. 5 dm C. 6 dm D. 7 dm d) Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau: 356 ; 653 ; 365 ; 660 Bài 2 (1điểm): Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Tìm số cân nặng của mỗi vật trong hình dưới đây để cân thăng bằng: Biết số cân nặng của mỗi con chó là bằng có cân nặng: ............................. nhau. Vậy mỗi con chó nặng là: .................. b) Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 230 ml + 770 ml . 1l 1 giờ 15 phút .. 80 phút
- Bài 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. Hình tròn tâm O có đường kính BD và AC. b. Hình tròn tâm O có bán kính OB và BE. c. O là trung điểm của đường kính AC. d. Hình bên có 5 góc vuông. II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 4 (2điểm): Đặt tính và tính: 305 + 487 679 – 254 108 x 7 96 : 3 ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Bài 5 (1 điểm): Số? 6 x = 420 : 5 = 125 Bài 6 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức 273 + 160 : 5 = ........................................ 917 - 206 x 4 = ..................................... ........................................ ..................................... Bài 7 (2 điểm): Giải bài toán sau: Trong đợt quyên góp vở ủng hộ các bạn học sinh miền núi bị lũ lụt, khối lớp Ba quyên góp được 326 quyển vở, khối lớp Bốn quyên góp được gấp đôi số vở của khối lớp Ba. Hỏi cả hai khối quyên góp được tất cả bao nhiêu quyển vở? ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Bài 8 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện: a) 464 + 127 - 164 – 27 b) 237 + 186 + 300 + 63 + 114 ..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1 - LỚP 3 Năm 2024 – 2025 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Bài Đáp án Điểm Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm 1 a) C b) A 1 c) D d) 660 Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm 2 1 a) : 415 g 1 con chó: 20kg b) 230 ml + 770 ml = 1 l 1 giờ 15 phút < 80 phút Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm 3 1 Đ – S – Đ – S PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) Bài Nội dung Điểm 4 Đặt tính rồi tính: 2 Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm a) 792 b) 425 c) 756 d) 32 5 Mỗi số điền đúng được 0,5 điểm 6 x 70 = 420 625 : 5 = 125 6 Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm a) Tính giá trị của biểu thức: 1 273 + 160 : 5 = 273 + 32 b) 917 – 206 x 4 = 917 - 824 = 305 = 93 6 Khối lớp Bốn quyên góp được số quyển là: 0,25 326 x 2 = 652 (quyển) 0,75 Cả hai khối quyên góp được số quyển là: 0,25 326 + 652 = 978 (quyển) 0,75 Đáp số: 978 (quyển) 7 a) 464 + 127 – 164 - 27 = (464 - 164) + (127 - 27) 0,25 = 300 + 100 0,25 0,5 = 400
- b) 237 + 186 + 300 + 63 + 114 = (237 + 63) + ( 186 + 114) + 300 = 300 + 300 + 300 0,25 0,25 = 900 0,5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN 3 Năm học 2024 – 2025 Mạch Nội Yêu cầu cần Số Mức độ 1 Mức độ 2 Mức độ 3 Tổng kiến dung đạt câu, TN TL TN TL TN TL TN TL thức số điểm Đọc, - Đọc, viết, so Số viết sánh được các câu so số trong phạm Số SỐ VÀ CÁC sánh vi 1000. điểm PHÉP các TÍNH số Bảng -Vận dụng Số 1 1 2 nhân bảng nhân câu (2b) (3d) chia chia vào làm Số 0,5 0,25 0,75 từ 2 tính và giải điểm đến 9 toán. - Tìm một phần mấy của một số. Các -Thực hiện Số 3 4 1(7b) 8 phép được các phép câu (4b (4a tính tính cộng, trừ 4d 4c và nhân chia 5b) 5a biểu trong phạm vi 6) thức 1000. Số 2 4 0,5 6,5 trong -Tính được giá điểm phạm trị của biểu vi thức. 1000
- - Tìm thành phần chưa biết - Giải toán có lời văn liên quan Hình - Biết xác định Số 1 1 1 1 2 2 HÌNH học điểm ở giữa, câu (1a) (2a) (7a1) (7a2) HỌC trung điểm Số 0,5 0,5 0,25 0,25 1 0,5 VÀ ĐO LƯỜNG của đoạn điểm thẳng, góc vuông, góc không vuông ..hình khối Đo - Nhận biết Số 3 1 4 lường được một số câu (3a,c (3b) đơn vị đo độ 1b) dài, đo khối Số 1 0,25 1,25 lượng, dung điểm tích, nhiệt độ . Số 4 3 3 5 1 2 8 10 câu Số 1,5 2 1,25 4,25 0,25 0,75 3 7 Tổng điểm Tỷ 45% 55% 10% 100% lệ %

