Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 16/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truong.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường: Tiểu học Chính Mỹ BÀI KIỂM TRA LỚP 4 Lớp: . CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên: . Môn Toán . Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét và chữ ký của giáo viên chấm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Bài 1 (1điểm). Trong số 5 148 627, chữ số 6 thuộc: A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm, lớp đơn vị D. Hàng triệu, lớp triệu Bài 2 (1điểm). Số lớn nhất trong các số: 72 385; 72 538; 71 999; 72 853; là: A. 72 385 B. 72 538 C. 71 999 D. 72 853 Bài 3 (1điểm). Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ: A. XVII B. XVIII C. XIX D. XX Bài 4 (1điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm? a) 6 thế kỉ 15 năm = . năm b) 18 tấn 250 kg = kg c) 7 phút 25 giây = giây d) 9 m2 36 cm2 = .. cm2 Bài 5 (1điểm). Hình vẽ bên có : A. 1 cặp cạnh song song, 4 góc vuông. B. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông. C. 2 cặp cạnh song song, 5 góc vuông. D. 1 cặp cạnh song song, 5 góc vuông. Bài 6 (1điểm). Đặt tính và tính kết quả? a) 245 489 + 32 601 b) 760 802 - 239 059 c) 6071 × 3 d) 5 208 : 4 .. ...................................................................................................... . .. ................................................................................................. ...... .. ............................................................................................ ...... .. ............................................................................................ .. ......................................................................................................
  2. Bài 7 (1điểm). Quan sát hình vẽ bên: A B a. Ghi tên các hình bình hành: ................................................................ D C H b. Ghi tên hình thoi: .................................................................. E G c. Đọan thẳng DC song song với đoạn thằng ..................... và ........................ Bài 8 (2điểm). Một căn phòng dạng hình chữ nhật có chiều dài 12 m và chiều rộng 6 m. Bác Minh dự định lát sàn căn phòng đó bằng những viên gạch hình vuông cạnh 3 dm. Hỏi bác Minh cần chuẩn bị bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó. Bài giải .. ...................................................................................................... . .. ................................................................................................. ...... .. ............................................................................................ ...... .. ............................................................................................ .. ...................................................................................................... . .. ................................................................................................. ...... .. ............................................................................................ ...... .. ............................................................................................ ...... .. ............................................................................................ ...... .. ............................................................................................ Bài 9 (0,5điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: Mẹ sinh Nam năm 27 tuổi. Hiện tại, tổng số tuổi của mẹ và Nam là 45 tuổi. Số tuổi của Nam hiện nay là: ................................... Bài 10 (0.5điểm). Tính nhanh: 3145 - 246 + 2347 - 145 + 4246 - 347 .. ...................................................................................................... . .. ................................................................................................. ...... .. ............................................................................................ ...... .. ............................................................................................ .. ...................................................................................................... . .. ................................................................................................. .. ......................................................................................................
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 4 CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2024 - 2025 Bài Đáp án Điểm/Hướng dẫn chấm 1 C 1 điểm 2 D 1 điểm 3 C 1 điểm 4 a) 6 thế kỉ 15 năm = 615 năm 1 điểm b) 18 tấn 250 kg = 18 250 kg - Mỗi phần đúng cho c) 7 phút 25 giây = 445 giây (0,25 điểm) d) 9 m2 36 cm2 = 90 036 cm2 5 C 1 điểm 6 a) 245 489 + 32 601 = 278 090 1 điểm b) 760 802 - 239 059 = 521 743 - Mỗi phần đúng cho c) 6071 × 3 = 18. 213 (0,25 điểm) d) 5 208 : 4 = 1 302 + Đặt tính đúng 0,1 điểm, +Tính đúng 0,15 điểm. - Học sinh ghi tên đúng 2 hình bình hành : 1 điểm ABCD VÀ DCGE 0,5 điểm 7 - Ghi đúng tên 1 hình thoi: BCGH . 0,5 điểm - Ghi đúng đoạn thăng DC song song với 0,25 điểm đoạn thẳng AB và EG. Diện tích căn phòng là: 2 điểm 12 x 6 = 72 (m2 ) 0,5 điểm Đổi: 72 m2 = 7 200 dm2 0,4 điểm Diện tích mỗi viên gạch là: 0,4 điểm 8 3 x 3 = 9 (dm2) Bác Minh cần chuẩn bị số viên gạch để lát kín 0,5 điểm nền căn phòng là: 7 200 : 9 = 800 (viên gạch) Đáp số: 800 viên gạch 0,2 điểm 9 Đáp án: 9 tuổi 0,5 điểm 3145 – 246 + 2347 – 145 + 4246 – 347 0,5 điểm 10 = (3145 – 145) + (4246 – 246) + (2347 - 347) 0,3 điểm = 3000 + 4000 + 2000 = 9000 0,2 điểm Lưu ý : Nếu ở mỗi bài có nhiều cách giải, HS giải cách khác nhưng lập luận đúng vẫn cho điểm tối đa. Trong mỗi bài học sinh làm đúng đến đâu cho điểm đến đấy.
  4. Bảng ma trận câu hỏi đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 4 Năm học: 2024 – 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 (40%) (30%) STT Mạch KT, KN Tổng TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 1 1 5 Số học 1 Câu số 1,2 6 9 10 Số điểm 2 1 0.5 0.5 4 Số câu 1 1 2 2 Đại lượng Câu số 3 4 Số điểm 1 1 2 Số câu 1 1 2 3 Hình học Câu số 5 7 Số điểm 1 1 2 Số câu 1 1 4 Giải toán Câu số 8 Số điểm 2 2 TN 3 2 1 6 câu=60 % TL 2 2 4 câu=40% Tổng Số câu 3 4 3 10 Số điểm 3 = 30% 4 = 40% 3 = 30% 10